Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Pháp Luật Đại CươngTrắc nghiệm Pháp luật đại cương UEF Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Pháp luật đại cương UEF Trắc nghiệm Pháp luật đại cương UEF Số câu25Quiz ID37247 Làm bài Câu 1 Sự kiện pháp lý là gì? A Là những sự kiện thực tế trong cuộc sống nhưng không có ý nghĩa pháp lý B Là những sự kiện có thật xảy ra trong đời sống mà sự xuất hiện hay mất đi của nó làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt các quan hệ pháp luật C Là các hoạt động của cơ quan nhà nước trong việc ban hành pháp luật D Là các hành vi vi phạm pháp luật Câu 2 Quy phạm pháp luật là gì? A Là một câu chuyện pháp lý có tính giáo dục B Là quy tắc xử sự chung, có tính bắt buộc, được nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, và bảo đảm thực hiện C Là văn bản hướng dẫn nội bộ của một cơ quan D Là ý kiến của các chuyên gia pháp luật về một vấn đề cụ thể Câu 3 Năng lực pháp luật của cá nhân được quy định như thế nào theo pháp luật Việt Nam hiện hành? A Năng lực pháp luật của cá nhân phát sinh khi người đó đủ 18 tuổi và kết thúc khi người đó chết B Năng lực pháp luật của cá nhân phát sinh từ thời điểm người đó sinh ra và kết thúc khi người đó chết C Năng lực pháp luật của cá nhân phát sinh khi người đó có tài sản và kết thúc khi người đó chết D Năng lực pháp luật của cá nhân phát sinh khi người đó có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và kết thúc khi người đó chết Câu 4 Hành vi pháp lý là một loại của sự kiện pháp lý có đặc điểm gì? A Phụ thuộc vào ý chí của con người B Không phụ thuộc vào ý chí của con người C Luôn là hành vi vi phạm pháp luật D Luôn là hành vi hợp pháp Câu 5 Chủ thể của quan hệ pháp luật có thể bao gồm những đối tượng nào? A Chỉ có Nhà nước và công dân B Chỉ có công dân và tổ chức kinh tế C Cá nhân, tổ chức, nhà nước và các cơ quan nhà nước D Chỉ có những người từ đủ 18 tuổi trở lên Câu 6 Hợp đồng dân sự vô hiệu trong trường hợp nào sau đây? A Các bên không đồng ý với một điều khoản nhỏ trong hợp đồng B Hợp đồng được giao kết do nhầm lẫn nghiêm trọng làm cho một bên hoặc các bên không đạt được mục đích của việc xác lập giao dịch C Một bên thay đổi ý định không muốn thực hiện hợp đồng D Hợp đồng được ký kết vào ngày nghỉ lễ Câu 7 Pháp nhân là gì theo Bộ luật Dân sự Việt Nam? A Là một cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ B Là một tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ, có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó, nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập C Là một nhóm người cùng góp vốn để kinh doanh D Là một đơn vị sự nghiệp công lập Câu 8 Điểm khác biệt cơ bản giữa vi phạm hành chính và tội phạm là gì? A Mức độ nguy hiểm cho xã hội B Chủ thể thực hiện hành vi C Nơi thực hiện hành vi D Thời điểm thực hiện hành vi Câu 9 Ngành luật nào điều chỉnh các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân giữa các cá nhân, pháp nhân, và các chủ thể khác trên cơ sở bình đẳng, tự nguyện, tự định đoạt? A Luật Hình sự B Luật Hành chính C Luật Dân sự D Luật Lao động Câu 10 Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng phát sinh khi nào? A Khi có thỏa thuận trước giữa các bên về bồi thường B Khi có thiệt hại thực tế xảy ra, có hành vi gây thiệt hại là trái pháp luật, có lỗi của người gây thiệt hại và có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại C Khi một bên vi phạm hợp đồng đã ký kết D Khi có quyết định của Tòa án mà không cần các yếu tố khác Câu 11 Ngành luật nào điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân? A Luật Dân sự B Luật Hình sự C Luật Hiến pháp D Luật Hành chính Câu 12 Văn bản quy phạm pháp luật là gì? A Là văn bản chứa đựng quy tắc xử sự do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành hoặc phối hợp ban hành theo trình tự, thủ tục được quy định, có hiệu lực bắt buộc chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện B Là văn bản ghi nhận các thỏa thuận giữa các bên trong giao dịch dân sự C Là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ của các cơ quan nhà nước cấp dưới D Là văn bản chỉ mang tính khuyến nghị không có tính bắt buộc Câu 13 Mục đích của trách nhiệm pháp lý là gì? A Để chủ yếu trừng phạt người vi phạm B Để bù đắp thiệt hại cho người bị hại C Nhằm giáo dục, cải tạo người vi phạm, phòng ngừa vi phạm mới và khôi phục trật tự xã hội D Chỉ để răn đe các chủ thể khác trong xã hội Câu 14 Quan hệ pháp luật là gì? A Là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi các quy phạm đạo đức B Là quan hệ giữa các cá nhân, tổ chức được hình thành trên cơ sở ý chí của các bên C Là quan hệ xã hội phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt theo quy định của pháp luật và được pháp luật bảo vệ D Là quan hệ giữa nhà nước và công dân trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ Câu 15 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của pháp luật? A Mang tính bắt buộc chung B Do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện C Thể hiện ý chí của giai cấp cầm quyền D Luôn phản ánh ý chí của toàn thể nhân dân trong mọi trường hợp Câu 16 Nguyên tắc 'suy đoán vô tội' trong tố tụng hình sự có ý nghĩa gì? A Mọi bị cáo đều được coi là không có tội cho đến khi có bản án có hiệu lực pháp luật B Bị cáo phải tự chứng minh mình vô tội C Thẩm phán được quyền suy đoán bị cáo có tội nếu có bằng chứng ban đầu D Người bị buộc tội được phép từ chối mọi sự hợp tác với cơ quan điều tra Câu 17 Thời hiệu là gì trong pháp luật? A Là khoảng thời gian do pháp luật quy định để các chủ thể thực hiện quyền hoặc nghĩa vụ của mình B Là khoảng thời gian do các bên thỏa thuận trong hợp đồng C Là thời điểm phát sinh hiệu lực của một văn bản pháp luật D Là thời điểm kết thúc hiệu lực của một giao dịch dân sự Câu 18 Hình thức xử phạt chính đối với vi phạm hành chính là gì? A Phạt tiền, cảnh cáo, trục xuất, tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn B Phạt tiền, cảnh cáo C Phạt tiền, tù giam D Tù có thời hạn, tù chung thân Câu 19 Pháp luật có mối quan hệ như thế nào với kinh tế? A Kinh tế quyết định pháp luật, pháp luật tác động trở lại kinh tế B Pháp luật quyết định kinh tế, kinh tế tác động trở lại pháp luật C Kinh tế và pháp luật hoàn toàn độc lập với nhau D Pháp luật chỉ là công cụ để điều chỉnh các quan hệ kinh tế mà không có vai trò gì khác Câu 20 Năng lực hành vi dân sự đầy đủ của cá nhân theo Bộ luật Dân sự 2015 được xác định khi nào? A Khi người đó đủ 16 tuổi B Khi người đó đủ 18 tuổi, không bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ hành vi C Khi người đó có khả năng tạo ra thu nhập và tự nuôi sống bản thân D Khi người đó đã tốt nghiệp đại học Câu 21 Thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội là gì? A Chỉ ban hành Hiến pháp B Ban hành Hiến pháp, luật, nghị quyết C Chỉ ban hành luật và pháp lệnh D Ban hành nghị định và thông tư Câu 22 Vi phạm pháp luật là gì? A Là hành vi không phù hợp với đạo đức xã hội B Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ C Là hành vi không tuân thủ quy định nội bộ của một tổ chức D Là mọi hành vi gây thiệt hại cho người khác Câu 23 Khi một văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành, văn bản đó có hiệu lực như thế nào nếu không có quy định khác? A Có hiệu lực ngay lập tức sau khi ban hành B Có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành C Có hiệu lực từ ngày được đăng Công báo hoặc niêm yết D Có hiệu lực theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, thường là từ ngày do văn bản đó quy định nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành đối với văn bản cấp trung ương Câu 24 Hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm những bộ phận cấu thành nào? A Chỉ bao gồm các bộ luật và luật B Bao gồm các ngành luật, chế định pháp luật và quy phạm pháp luật C Chỉ bao gồm các nghị định, thông tư của Chính phủ và các bộ D Bao gồm Hiến pháp, luật, nghị quyết và các quyết định hành chính Câu 25 Quyền sở hữu bao gồm những quyền năng cơ bản nào của chủ sở hữu? A Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt B Quyền chiếm hữu, quyền chuyển nhượng, quyền thừa kế C Quyền sử dụng, quyền chuyển nhượng, quyền thế chấp D Quyền định đoạt, quyền cho thuê, quyền tặng cho Trắc nghiệm Pháp luật đại cương HCMUS Trắc nghiệm Pháp luật đại cương VKU