Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Pháp Luật Đại CươngTrắc nghiệm Pháp luật đại cương HCMUTE Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Pháp luật đại cương HCMUTE Trắc nghiệm Pháp luật đại cương HCMUTE Số câu25Quiz ID37223 Làm bài Câu 1 Hành vi nào sau đây bị coi là hành vi vi phạm pháp luật dân sự? A Công ty X làm rò rỉ thông tin khách hàng, gây thiệt hại về tài chính cho họ. B Cán bộ Y nhận hối lộ trong quá trình giải quyết công việc. C Chiến sĩ Z tham gia giao thông mà không đội mũ bảo hiểm. D Học sinh A gian lận trong thi cử. Câu 2 Trong pháp luật lao động Việt Nam, người lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong những trường hợp nào sau đây mà không cần báo trước? A Người lao động muốn đi du lịch dài ngày. B Người lao động bị người sử dụng lao động quấy rối tình dục mà chưa đến mức cấu thành tội phạm. C Người lao động tìm được công việc mới với mức lương cao hơn. D Người lao động cần chăm sóc người thân bị bệnh nặng. Câu 3 Cơ quan nào có thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính theo quy định của pháp luật hiện hành? A Chỉ có Tòa án nhân dân. B Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Chủ tịch Tòa án nhân dân, Chủ nhiệm Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp. C Chỉ có Viện kiểm sát nhân dân. D Thủ tướng Chính phủ và các Bộ trưởng. Câu 4 Quan hệ pháp luật lao động phát sinh khi nào? A Khi hai người bạn cùng nhau góp vốn kinh doanh. B Khi một người ký kết hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. C Khi hai bên ký kết một hợp đồng mua bán. D Khi một người có hành vi vi phạm hợp đồng dân sự. Câu 5 Yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm những yếu tố nào sau đây? A Khách thể, mặt khách quan, chủ thể, mặt chủ quan. B Hành vi, hậu quả, quan hệ nhân quả, lỗi. C Nguyên nhân, điều kiện, phương tiện, hoàn cảnh. D Động cơ, mục đích, ý chí, nhận thức. Câu 6 Trường hợp nào sau đây làm chấm dứt hợp đồng lao động? A Người lao động được nâng lương. B Người lao động được luân chuyển công tác sang bộ phận khác. C Hết hạn hợp đồng lao động, trừ trường hợp hai bên tiếp tục gia hạn. D Người lao động xin nghỉ phép năm. Câu 7 Theo quy định của pháp luật hình sự, hành vi "dâm ô" được định nghĩa như thế nào? A Hành vi quan hệ tình dục trái ý muốn của người khác. B Hành vi dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực để ép buộc người khác quan hệ tình dục. C Hành vi giao cấu với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi hoặc hành vi quan hệ tình dục không có giao cấu với người dưới 16 tuổi mà người phạm tội biết rõ người đó chưa đủ 16 tuổi. D Hành vi có ý đồ quan hệ tình dục nhưng chưa thực hiện được hành vi giao cấu. Câu 8 Đâu là nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xét xử của Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật Việt Nam? A Xét xử công khai, trừ trường hợp đặc biệt. B Chỉ xét xử những vụ án có tính chất nghiêm trọng. C Thẩm phán có quyền quyết định mọi vấn đề của vụ án. D Bản án của Tòa án có hiệu lực ngay lập tức sau khi tuyên. Câu 9 Nhằm đảm bảo tính công bằng trong giao dịch dân sự, nguyên tắc nào của pháp luật dân sự có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên? A Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận. B Nguyên tắc bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa các chủ thể. C Nguyên tắc tôn trọng quyền sở hữu, quyền thừa kế. D Nguyên tắc tuân thủ pháp luật, giữ gìn đạo đức xã hội. Câu 10 Quyền sở hữu bao gồm những thuộc tính cơ bản nào theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam? A Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt. B Quyền thụ hưởng, quyền chuyển nhượng, quyền thế chấp. C Quyền khai thác, quyền bảo quản, quyền cho thuê. D Quyền tiêu dùng, quyền cất giữ, quyền tặng cho. Câu 11 Quyền nhân thân phi tài sản trong Bộ luật Dân sự Việt Nam bao gồm những quyền nào sau đây? A Quyền được bồi thường thiệt hại về tài sản, quyền được hưởng thừa kế. B Quyền đối với hình ảnh, quyền bí mật đời tư, quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín. C Quyền đòi nợ, quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ. D Quyền tự do kinh doanh, quyền sở hữu trí tuệ. Câu 12 Biện pháp nào sau đây được áp dụng để xử lý đối với người chưa thành niên phạm tội mà chưa đến mức phải có hình phạt tù nhưng có thời hạn? A Áp dụng hình phạt tử hình. B Áp dụng hình phạt cải tạo không giam giữ. C Áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn hoặc đưa vào trường giáo dưỡng. D Áp dụng hình phạt phạt tiền theo quy định chung. Câu 13 Theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành, trường hợp nào sau đây được coi là hành vi vi phạm hành chính? A Ông A chậm nộp thuế thu nhập cá nhân cho cơ quan thuế. B Bà B điều khiển xe máy vượt đèn đỏ trên đường giao thông. C Công ty C không thực hiện đúng hợp đồng đã ký với đối tác. D Anh D sử dụng chất kích thích trong kỳ thi tốt nghiệp. Câu 14 Quyền lợi ích hợp pháp của công dân bị xâm phạm bởi hành vi trái pháp luật của cơ quan nhà nước hoặc cán bộ, công chức có thẩm quyền giải quyết? A Chỉ có thể khiếu nại đến cấp cao hơn của cơ quan đó. B Có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án. C Chỉ có thể yêu cầu báo chí can thiệp. D Phải chờ đợi quyết định của cơ quan nhà nước cấp trên. Câu 15 Khi người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật, người lao động có những quyền đòi hỏi nào? A Yêu cầu nhận lại việc làm, bồi thường theo quy định của pháp luật và trả tiền lương những ngày không làm việc. B Yêu cầu được chuyển công tác sang bộ phận khác và tăng lương. C Yêu cầu nhận bồi thường theo quy định của pháp luật và được nghỉ việc không hưởng lương. D Yêu cầu tăng gấp đôi tiền lương cho những ngày không được làm việc. Câu 16 Hợp đồng lao động vô hiệu trong những trường hợp nào sau đây? A Hợp đồng được giao kết bằng lời nói. B Hợp đồng có nội dung, mục đích vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội. C Hợp đồng do người lao động dưới 15 tuổi ký kết. D Hợp đồng không có thời hạn xác định. Câu 17 Trong quan hệ pháp luật hành chính, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính khi nào? A Khi cơ quan đó có nhu cầu ban hành để điều chỉnh một vấn đề. B Khi được Chính phủ cho phép bằng văn bản. C Khi cần quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh, nghị định hoặc khi có quy định của luật, pháp lệnh cho phép ban hành. D Khi có ý kiến đóng góp của nhân dân về một vấn đề. Câu 18 Phân biệt hành vi vi phạm dân sự và hành vi vi phạm hành chính, điểm khác biệt căn bản nhất nằm ở đâu? A Hành vi vi phạm dân sự luôn gây thiệt hại về tài sản, còn hành vi vi phạm hành chính thì không. B Hành vi vi phạm dân sự xâm phạm quan hệ tài sản hoặc quan hệ nhân thân phi tài sản, còn hành vi vi phạm hành chính xâm phạm trật tự quản lý nhà nước. C Chủ thể vi phạm dân sự chỉ là cá nhân, còn chủ thể vi phạm hành chính là tổ chức. D Hậu quả của vi phạm dân sự luôn nghiêm trọng hơn hậu quả của vi phạm hành chính. Câu 19 Tội phạm được hiểu là gì theo pháp luật hình sự Việt Nam? A Mọi hành vi trái pháp luật do cá nhân thực hiện. B Hành vi nguy hiểm cho xã hội, trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện và phải đối mặt với hình phạt. C Hành vi vi phạm các quy tắc quản lý nhà nước. D Hành vi vi phạm các quy định về hợp đồng. Câu 20 Khi một người có hành vi xâm phạm nghiêm trọng đến danh dự, nhân phẩm của người khác và gây thiệt hại về tinh thần, trách nhiệm pháp lý mà người vi phạm phải gánh chịu là gì? A Trách nhiệm hành chính. B Trách nhiệm hình sự. C Trách nhiệm dân sự (bồi thường thiệt hại). D Trách nhiệm kỷ luật. Câu 21 Ai là người có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự? A Bất kỳ công dân nào cũng có quyền yêu cầu. B Những người có quyền yêu cầu gồm: vợ, chồng, cha, mẹ, con, người nuôi dưỡng, người giám hộ, người đang quản lý tài sản của người bị đề nghị tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, hoặc cơ quan, tổ chức hữu quan. C Chỉ có cơ quan công an mới có quyền yêu cầu. D Chỉ có người thân thích gần gũi nhất của người đó. Câu 22 Trong pháp luật hành chính, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã bao gồm những đối tượng nào? A Chỉ các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông. B Các hành vi vi phạm hành chính trong phạm vi địa bàn mình quản lý thuộc thẩm quyền của mình. C Chỉ các hành vi vi phạm hành chính của công dân Việt Nam. D Tất cả các hành vi vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. Câu 23 Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất có phải là giao dịch dân sự không? A Không, đó là giao dịch hành chính. B Có, vì nó làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự. C Không, đó là giao dịch kinh doanh. D Chỉ khi người chuyển nhượng là cá nhân. Câu 24 Khi ký kết hợp đồng, nguyên tắc nào sau đây được xem là nền tảng, đảm bảo tính pháp lý và sự tự nguyện của các bên? A Nguyên tắc bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa các bên. B Nguyên tắc tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật và đạo đức xã hội. C Nguyên tắc thỏa thuận của các bên. D Nguyên tắc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự. Câu 25 Trong pháp luật hình sự, lỗi là gì? A Ý chí chủ quan của con người tác động đến hành vi. B Sự nhận thức và ý chí của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật của mình và đối với hậu quả của hành vi đó. C Nguyên nhân dẫn đến hành vi phạm tội. D Biện pháp cưỡng chế mà nhà nước áp dụng đối với người phạm tội. Trắc nghiệm Pháp luật đại cương HUFLIT Trắc nghiệm Pháp luật đại cương USSH