Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Pháp Luật Đại CươngTrắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 7 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 7 Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 7 Số câu25Quiz ID37179 Làm bài Câu 1 Chuẩn bị phạm tội là việc tìm kiếm, sửa soạn công cụ, phương tiện hoặc tạo ra những điều kiện khác để thực hiện tội phạm. Trách nhiệm hình sự đối với hành vi này được quy định như thế nào? A Mọi hành vi chuẩn bị phạm tội đều phải chịu trách nhiệm hình sự B Người chuẩn bị phạm tội chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự đối với một số tội phạm cụ thể được liệt kê trong Bộ luật Hình sự C Chỉ chuẩn bị phạm tội đặc biệt nghiêm trọng mới phải chịu trách nhiệm hình sự D Hành vi chuẩn bị phạm tội không bao giờ bị xử lý hình sự mà chỉ xử lý hành chính Câu 2 Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật Hình sự quy định là bao nhiêu? A Trên 7 năm tù đến 15 năm tù B Trên 3 năm tù đến 7 năm tù C Đến 3 năm tù D Trên 15 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình Câu 3 Thời hạn tù tối đa khi tổng hợp hình phạt của nhiều bản án (tù có thời hạn) đối với một người là bao nhiêu năm? A 20 năm B 25 năm C 30 năm D Không giới hạn số năm Câu 4 Hành vi nào dưới đây được coi là phòng vệ chính đáng? A Hành vi chống trả một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của mình hoặc của người khác B Hành vi gây thiệt hại cho người khác để bảo vệ lợi ích của mình bất kể mức độ tấn công C Hành vi tấn công người khác khi họ có ý định đe dọa trong tương lai D Hành vi trả thù sau khi hành vi xâm phạm của đối phương đã chấm dứt hoàn toàn Câu 5 Hệ thống hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội bao gồm những hình phạt chính nào? A Phạt tiền, đình chỉ hoạt động có thời hạn, đình chỉ hoạt động vĩnh viễn B Cải tạo không giam giữ, phạt tiền, trục xuất C Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ hoạt động vĩnh viễn D Phạt tiền, tịch thu tài sản, đình chỉ hoạt động có thời hạn Câu 6 Trong cấu thành tội phạm, quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ và bị hành vi phạm tội xâm phạm được gọi là gì? A Chủ thể của tội phạm B Mặt khách quan của tội phạm C Khách thể của tội phạm D Nội dung của tội phạm Câu 7 Tình tiết nào sau đây là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự theo quy định của Bộ luật Hình sự? A Phạm tội có tổ chức B Phạm tội đối với người dưới 16 tuổi C Người phạm tội tự nguyện sửa chữa, bồi thường thiệt hại hoặc khắc phục hậu quả D Tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm Câu 8 Hành vi nào dưới đây được coi là đồng phạm trong vụ án hình sự? A Hai người trở lên vô ý thực hiện một tội phạm B Nhiều người cùng có mặt tại hiện trường nhưng không tham gia thực hiện tội phạm C Có ít nhất hai người cố ý cùng thực hiện một tội phạm D Một người thực hiện tội phạm và một người khác không biết việc đó nhưng có hưởng lợi Câu 9 Đối tượng nào sau đây có thể là chủ thể của tội phạm tham nhũng? A Chỉ những người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan nhà nước B Chỉ những người có chức vụ, quyền hạn trong doanh nghiệp ngoài nhà nước C Người có chức vụ, quyền hạn trong cả khu vực nhà nước và khu vực ngoài nhà nước theo quy định cụ thể D Bất kỳ ai thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản Câu 10 Độ tuổi thấp nhất mà một người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm theo quy định hiện hành là bao nhiêu? A Từ đủ 18 tuổi trở lên B Từ đủ 14 tuổi trở lên C Từ đủ 16 tuổi trở lên D Từ đủ 21 tuổi trở lên Câu 11 Điều kiện để một cá nhân trở thành chủ thể của tội phạm là gì? A Có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt độ tuổi theo quy định của pháp luật hình sự B Có tài sản đảm bảo và đủ 18 tuổi C Có quốc tịch Việt Nam và không có tiền án tiền sự D Đạt độ tuổi từ đủ 14 tuổi trở lên và có việc làm ổn định Câu 12 Yếu tố nào thuộc mặt chủ quan của tội phạm? A Hành vi khách quan nguy hiểm cho xã hội B Hậu quả do hành vi phạm tội gây ra C Lỗi, động cơ và mục đích phạm tội D Công cụ và phương tiện thực hiện tội phạm Câu 13 Người tự nguyện nửa chừng chấm dứt việc thực hiện tội phạm được hưởng quyền lợi gì? A Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định thực hiện B Vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự nhưng được giảm nhẹ 1/2 mức án C Chỉ phải chịu trách nhiệm về tội phạm ít nghiêm trọng D Được xóa án tích ngay lập tức sau khi xét xử Câu 14 Biện pháp nào sau đây là hình phạt bổ sung đối với cá nhân phạm tội? A Cấm cư trú B Cải tạo không giam giữ C Trục xuất (trong mọi trường hợp) D Phạt tiền (trong mọi trường hợp) Câu 15 Lỗi cố ý gián tiếp là trường hợp người phạm tội: A Nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm, thấy trước hậu quả và mong muốn hậu quả đó xảy ra B Nhận thức rõ hành vi nguy hiểm, thấy trước hậu quả có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra C Do cẩu thả nên không thấy trước hậu quả mặc dù pháp luật buộc phải thấy trước D Tin rằng hậu quả sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được nhưng thực tế hậu quả vẫn xảy ra Câu 16 Hình phạt nào sau đây vừa có thể là hình phạt chính, vừa có thể là hình phạt bổ sung? A Cảnh cáo B Phạt tiền C Cải tạo không giam giữ D Tù có thời hạn Câu 17 Trong các hình phạt sau đây, hình phạt nào nhẹ nhất trong hệ thống hình phạt áp dụng đối với cá nhân? A Cải tạo không giam giữ B Phạt tiền C Cảnh cáo D Trục xuất Câu 18 Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là bao nhiêu năm? A 5 năm B 10 năm C 15 năm D 20 năm Câu 19 Theo Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), tội phạm được phân thành bao nhiêu loại dựa trên tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi? A 2 loại là tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B 4 loại là tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng C 3 loại là tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D 5 loại bao gồm cả tội phạm do lỗi cố ý và tội phạm do lỗi vô ý Câu 20 Một người bị coi là có lỗi vô ý do quá tự tin khi thực hiện hành vi phạm tội nếu họ: A Thấy trước hành vi có thể gây ra hậu quả nguy hại nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được B Không thấy trước hành vi có thể gây ra hậu quả nguy hại mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước C Nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm nhưng vẫn mong muốn hậu quả xảy ra D Thấy trước hành vi có thể gây ra hậu quả nguy hại, tuy không mong muốn nhưng có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra Câu 21 Khái niệm 'Tội phạm hoàn thành' được hiểu như thế nào? A Là khi người phạm tội đã thực hiện đầy đủ các hành vi khách quan được mô tả trong cấu thành tội phạm B Là khi hậu quả thực tế của tội phạm đã xảy ra trên thực tế C Là khi người phạm tội đã bị cơ quan công an bắt giữ D Là khi người phạm tội đã tiêu thụ xong tài sản do phạm tội mà có Câu 22 Một người đã bị kết án, chưa được xóa án tích mà lại thực hiện hành vi phạm tội do lỗi cố ý thì bị coi là: A Phạm tội nhiều lần B Tái phạm C Phạm tội có tổ chức D Phạm tội chuyên nghiệp Câu 23 Theo pháp luật hình sự Việt Nam, hình phạt tử hình không áp dụng đối với đối tượng nào sau đây khi thực hiện hành vi phạm tội? A Người phạm tội từ đủ 75 tuổi trở lên B Người chưa thành niên phạm tội (người dưới 18 tuổi) C Phụ nữ có thai hoặc phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi D Tất cả các phương án đều đúng Câu 24 Theo quy định, người phạm tội trong tình trạng say rượu hoặc dùng chất kích thích mạnh khác thì: A Được miễn trách nhiệm hình sự B Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự C Vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự D Được coi là tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự Câu 25 Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là tội phạm có mức cao nhất của khung hình phạt là: A Trên 7 năm đến 15 năm tù B Trên 15 năm tù đến 20 năm tù C Trên 15 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình D Chỉ bao gồm hình phạt tù chung thân hoặc tử hình Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 6 Trắc nghiệm Pháp luật đại cương VNUA