Trắc nghiệm Vật lí 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm ôn tập Vật lý 8 kết nối tri thức giữa học kì 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 8 kết nối tri thức giữa học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 8 kết nối tri thức giữa học kì 2 Số câu15Quiz ID22456 Làm bài Câu 1 1. Đơn vị của động năng là gì? A A. Watt (W) B B. Joule (J) C C. Newton (N) D D. Pascal (Pa) Câu 2 2. Khi một vật chịu tác dụng của hai lực không cân bằng, điều gì sẽ xảy ra với vật? A A. Vật tiếp tục chuyển động thẳng đều. B B. Vật đứng yên. C C. Vật chuyển động có gia tốc. D D. Vật chuyển động chậm dần. Câu 3 3. Phát biểu nào sau đây về định luật III Newton là SAI? A A. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. B B. Hai lực này có cùng độ lớn. C C. Hai lực này ngược chiều nhau. D D. Hai lực này tác dụng lên cùng một vật. Câu 4 4. Khi một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng, kết luận nào sau đây là đúng? A A. Vật chuyển động nhanh dần đều. B B. Vật chuyển động chậm dần đều. C C. Vật chuyển động có gia tốc. D D. Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều. Câu 5 5. Chọn phát biểu sai về áp suất: A A. Áp suất tác dụng lên chất rắn không phụ thuộc vào phương của lực. B B. Áp suất tác dụng lên chất lỏng lan truyền theo mọi hướng. C C. Áp suất chất khí phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ. D D. Lực ép có độ lớn càng lớn thì áp suất càng lớn. Câu 6 6. Lực nào có vai trò làm thay đổi chuyển động của vật? A A. Lực cân bằng B B. Lực không cân bằng C C. Lực ma sát nghỉ D D. Lực hấp dẫn Câu 7 7. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng sinh công của vật? A A. Động năng B B. Thế năng C C. Năng lượng D D. Công suất Câu 8 8. Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị của công suất? A A. Watt (W) B B. Jun trên giây (J/s) C C. Newton trên mét vuông (N/m^2) D D. Kilowatt (kW) Câu 9 9. Một máy bơm có công suất $P = 1000 \text{ W}$. Công mà máy bơm thực hiện được trong $t = 2 \text{ phút}$ là: A A. 2000 J B B. 120000 J C C. 20000 J D D. 12000 J Câu 10 10. Khi nói về quán tính, phát biểu nào sau đây là đúng? A A. Quán tính là xu hướng của vật giữ nguyên trạng thái chuyển động hoặc đứng yên. B B. Quán tính là khả năng của vật thay đổi vận tốc. C C. Quán tính chỉ xuất hiện khi vật chuyển động. D D. Vật có khối lượng càng nhỏ thì quán tính càng lớn. Câu 11 11. Một vật thực hiện chuyển động thẳng đều với vận tốc $v = 5 \text{ m/s}$. Quãng đường vật đi được trong thời gian $t = 10 \text{ s}$ là bao nhiêu? A A. 25 m B B. 50 m C C. 2 m D D. 5 m Câu 12 12. Công thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa công (A), công suất (P) và thời gian (t) trong chuyển động thẳng đều? A A. $A = \frac{P}{t}$ B B. $P = \frac{A}{t}$ C C. $t = \frac{A}{P}$ D D. Cả A, B, C đều đúng Câu 13 13. Độ lớn của lực ma sát nghỉ trong trường hợp nào sau đây là lớn nhất? A A. Khi đặt vật lên mặt phẳng nghiêng. B B. Khi đặt vật trên mặt phẳng nằm ngang và bắt đầu đẩy nhẹ. C C. Khi đặt vật trên mặt phẳng nằm ngang và đẩy với lực đủ lớn để vật bắt đầu trượt. D D. Khi đặt vật trên mặt phẳng nằm ngang và không tác dụng lực. Câu 14 14. Một vật có khối lượng $m = 2 \text{ kg}$ đang chuyển động với vận tốc $v = 4 \text{ m/s}$. Động năng của vật là: A A. 16 J B B. 32 J C C. 8 J D D. 4 J Câu 15 15. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật đang thực hiện công? A A. Một người giữ một chiếc vali nặng đứng yên. B B. Một học sinh kéo một chiếc xe đồ chơi trên sàn. C C. Một vận động viên giữ tạ ở vị trí cao. D D. Một chiếc xe đang xuống dốc không phanh. Trắc nghiệm HĐTN 8 chân trời bản 2 Chủ đề 6 Đề phòng thiên tai và giảm nhẹ rủi ro Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 kết nối tri thức Chủ đề 6 bài 2 Tham gia hoạt động thiện nguyện