Trắc nghiệm vật lí 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ôn tập Vật lý 11 chân trời sáng tạo giữa học kì 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 11 chân trời sáng tạo giữa học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 11 chân trời sáng tạo giữa học kì 2 Số câu15Quiz ID18740 Làm bài Câu 1 1. Trong mạch RLC nối tiếp, điều kiện để xảy ra cộng hưởng điện là: A A. $R = Z_L$ B B. $Z_L = Z_C$ C C. $R = Z_C$ D D. $R = Z_L = Z_C$ Câu 2 2. Một điện tích $q$ chuyển động với vận tốc $v$ trong một từ trường đều $\vec{B}}$. Lực Lorentz tác dụng lên điện tích có đặc điểm nào sau đây? A A. Luôn cùng phương với vận tốc $\vec{v}$ B B. Luôn vuông góc với cả $\vec{v}$ và $\vec{B}$ C C. Có độ lớn bằng $qvB$ D D. Luôn có hướng từ cực dương sang cực âm của nguồn điện Câu 3 3. Hai điện tích điểm dương đặt cách nhau một khoảng $r$. Nếu tăng khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ: A A. Tăng lên gấp đôi B B. Giảm đi một nửa C C. Tăng lên gấp bốn D D. Giảm đi bốn lần Câu 4 4. Suất điện động của một nguồn điện là: A A. Công của lực điện thực hiện để di chuyển một đơn vị điện tích dương dịch chuyển bên trong nguồn điện. B B. Công của lực lạ thực hiện để di chuyển một đơn vị điện tích dương dịch chuyển bên trong nguồn điện. C C. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch ngoài hở. D D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 5 5. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, ba suất điện động phụ thuộc vào nhau như thế nào? A A. Cùng pha nhau B B. Lệch pha nhau $\frac{\pi}{3}$ C C. Lệch pha nhau $\frac{2\pi}{3}$ D D. Lệch pha nhau $\pi$ Câu 6 6. Một đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm $L = \frac{0.1}{\pi} H$. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số $f = 50 Hz$. Cảm kháng của cuộn cảm là: A A. $10 \Omega$ B B. $100 \Omega$ C C. $50 \Omega$ D D. $5 \Omega$ Câu 7 7. Trong một mạch điện có dòng điện không đổi, phát biểu nào sau đây là sai? A A. Dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện. B B. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế mắc nối tiếp với đoạn mạch. C C. Trong kim loại, hạt tải điện chủ yếu là proton. D D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian. Câu 8 8. Một điện tích điểm có độ lớn $q = -2 \times 10^{-6} C$ đặt trong một điện trường đều có cường độ $E = 1000 V/m$. Độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích là: A A. $0.002 N$ B B. $0.005 N$ C C. $0.001 N$ D D. $0.003 N$ Câu 9 9. Đoạn mạch gồm hai điện trở $R_1 = 10 \Omega$ và $R_2 = 20 \Omega$ mắc song song. Điện trở tương đương của đoạn mạch là: A A. $30 \Omega$ B B. $5 \Omega$ C C. $6.67 \Omega$ D D. $15 \Omega$ Câu 10 10. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng hiện tượng cảm ứng điện từ? A A. Khi một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường thì xuất hiện dòng điện cảm ứng. B B. Khi từ thông qua một vòng dây kín biến thiên theo thời gian thì trong vòng dây đó xuất hiện suất điện động cảm ứng. C C. Khi hai điện tích đặt gần nhau thì xuất hiện lực từ giữa chúng. D D. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều không đổi nhưng cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian. Câu 11 11. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ $A$ và chu kỳ $T$. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật có giá trị: A A. Bằng không B B. Bằng biên độ $A$ C C. Đạt giá trị cực đại D D. Bằng một nửa biên độ Câu 12 12. Một đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần $R$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp B B. Dòng điện trễ pha hơn điện áp C C. Dòng điện cùng pha với điện áp D D. Dòng điện ngược pha với điện áp Câu 13 13. Một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra suất điện động có tần số $50 Hz$. Nếu rôto quay với tốc độ $n$ vòng/giây thì mối liên hệ là: A A. $f = n$ B B. $f = 2n$ C C. $f = n/2$ D D. $f = n/60$ Câu 14 14. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích $q = +5 \mu C$ từ điểm A đến điểm B là $A_{AB} = 10^{-3} J$. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là: A A. $U_{AB} = 200 V$ B B. $U_{AB} = -200 V$ C C. $U_{AB} = 500 V$ D D. $U_{AB} = 0.2 V$ Câu 15 15. Một bóng đèn có ghi $6V - 3W$. Khi hoạt động bình thường, cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là: A A. $0.5 A$ B B. $2 A$ C C. $1 A$ D D. $1.5 A$ Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 9 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Tự đánh giá Lễ hội Ok Om Bok