Trắc nghiệm vật lí 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ôn tập Vật lý 11 chân trời sáng tạo cuối học kì 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 11 chân trời sáng tạo cuối học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 11 chân trời sáng tạo cuối học kì 2 Số câu15Quiz ID18741 Làm bài Câu 1 1. Trong dao động cưỡng bức, khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ thì xảy ra hiện tượng gì? A A. Dao động tắt dần B B. Dao động duy trì C C. Cộng hưởng D D. Dao động tắt dần có điều hòa Câu 2 2. Trong sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường $\vec{E}$ và vectơ cảm ứng từ $\vec{B}$ có mối quan hệ như thế nào? A A. Song song với nhau và cùng pha. B B. Vuông góc với nhau và cùng pha. C C. Song song với nhau và ngược pha. D D. Vuông góc với nhau và ngược pha. Câu 3 3. Một tia sáng đi từ không khí vào nước. Chiết suất của không khí là $n_1 = 1$, chiết suất của nước là $n_2 = 1.33$. Nếu góc tới $i = 45^\circ$, thì góc khúc xạ $r$ là bao nhiêu? A A. Khoảng $32^\circ$ B B. Khoảng $45^\circ$ C C. Khoảng $60^\circ$ D D. Khoảng $90^\circ$ Câu 4 4. Một vật thực hiện dao động tắt dần. Điều nào sau đây là đúng? A A. Biên độ dao động tăng dần theo thời gian. B B. Năng lượng dao động tăng dần theo thời gian. C C. Chu kỳ dao động thay đổi đáng kể theo thời gian. D D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian. Câu 5 5. Định luật Lenz phát biểu về điều gì? A A. Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong một mạch điện trở. B B. Chiều của dòng điện cảm ứng trong một mạch kín. C C. Nguyên nhân sinh ra dòng điện cảm ứng. D D. Mối quan hệ giữa từ trường và điện trường. Câu 6 6. Lực Lorentz tác dụng lên một điện tích $q$ chuyển động với vận tốc $\vec{v}$ trong một từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}$ được xác định bởi công thức nào? A A. $\vec{F} = q \vec{E}$ B B. $\vec{F} = I \vec{l} \times \vec{B}$ C C. $\vec{F} = q (\vec{E} + \vec{v} \times \vec{B})$ D D. $\vec{F} = \frac{k |q_1 q_2|}{r^2} \hat{r}$ Câu 7 7. Đơn vị của suất điện động (suất điện động) là gì? A A. Ohm ($\Omega$) B B. Volt (V) C C. Ampere (A) D D. Coulomb (C) Câu 8 8. Tại sao chúng ta nhìn thấy màu sắc của các vật? A A. Do vật tự phát sáng. B B. Do vật hấp thụ mọi bước sóng ánh sáng. C C. Do vật phản xạ hoặc truyền qua một số bước sóng ánh sáng nhất định. D D. Do vật tán xạ ánh sáng theo mọi hướng. Câu 9 9. Dao động điều hòa là gì? A A. Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng. B B. Chuyển động lặp đi lặp lại theo một chu kỳ quanh một vị trí cân bằng. C C. Chuyển động thẳng với vận tốc không đổi. D D. Chuyển động theo một đường tròn. Câu 10 10. Sóng cơ là gì? A A. Sự lan truyền của ánh sáng trong chân không. B B. Sự lan truyền của các dao động cơ học trong một môi trường vật chất. C C. Sự lan truyền của điện tích trong một dây dẫn. D D. Sự lan truyền của các hạt nhân nguyên tử. Câu 11 11. Hiện tượng cảm ứng điện từ là gì? A A. Sự nhiễm điện do tiếp xúc. B B. Sự phát sáng của dây tóc bóng đèn khi có dòng điện chạy qua. C C. Sự xuất hiện dòng điện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên. D D. Sự lệch của các hạt mang điện trong điện trường. Câu 12 12. Một ống dây hình trụ dài có $n$ vòng dây trên một đơn vị chiều dài và được đặt trong chân không. Cảm ứng từ bên trong ống dây là $B$. Nếu tăng số vòng dây lên gấp đôi và giữ nguyên các yếu tố khác, cảm ứng từ bên trong ống dây sẽ thay đổi như thế nào? A A. Tăng lên gấp đôi B B. Giảm đi một nửa C C. Không đổi D D. Tăng lên gấp bốn Câu 13 13. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của những loại ánh sáng nào? A A. Chỉ có ánh sáng màu đỏ. B B. Chỉ có ánh sáng màu lam. C C. Nhiều ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau. D D. Chỉ có ánh sáng tử ngoại. Câu 14 14. Hiện tượng giao thoa ánh sáng xảy ra khi nào? A A. Khi ánh sáng bị phản xạ trên gương. B B. Khi ánh sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác. C C. Khi hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau. D D. Khi ánh sáng truyền qua khe hẹp. Câu 15 15. Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau một khoảng $r$. Nếu tăng khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi, thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ thay đổi như thế nào? A A. Tăng lên gấp đôi B B. Giảm đi một nửa C C. Tăng lên gấp bốn D D. Giảm đi bốn lần Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài tập cuối chương 3: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Nguyễn Trãi cuộc đời và sự nghiệp