Trắc nghiệm toán 8 cánh diềuTrắc nghiệm ôn tập toán học 8 cánh diều giữa học kì 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập toán học 8 cánh diều giữa học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập toán học 8 cánh diều giữa học kì 2 Số câu15Quiz ID23374 Làm bài Câu 1 1. Một hình vuông có diện tích 36 cm^2. Độ dài cạnh của hình vuông là bao nhiêu? A A. 5cm B B. 6cm C C. 9cm D D. 18cm Câu 2 2. Một hình thang cân có đáy lớn là 10cm, đáy nhỏ là 6cm, chiều cao là 5cm. Diện tích hình thang cân đó là: A A. 40 cm^2 B B. 50 cm^2 C C. 30 cm^2 D D. 35 cm^2 Câu 3 3. Đường chéo của hình vuông có cạnh là \(a\) thì có độ dài là bao nhiêu? A A. \(a\sqrt{2}\) B B. \(2a\) C C. \(a\sqrt{3}\) D D. \(a\) Câu 4 4. Hình chữ nhật có chu vi là 20cm, chiều dài hơn chiều rộng 4cm. Diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu? A A. 24 cm^2 B B. 16 cm^2 C C. 30 cm^2 D D. 21 cm^2 Câu 5 5. Cho \(\triangle ABC \sim \triangle DEF\) với tỉ lệ đồng dạng là \(\frac{AB}{DE} = \frac{3}{5}\). Tỉ số chu vi của \(\triangle ABC\) và \(\triangle DEF\) là bao nhiêu? A A. \(\frac{3}{5}\) B B. \(\frac{5}{3}\) C C. \(\frac{9}{25}\) D D. \(\frac{25}{9}\) Câu 6 6. Phân tích đa thức \(x^2 - 4\) thành nhân tử: A A. \((x-2)(x+2)\) B B. \((x-4)(x+1)\) C C. \(x(x-4)\) D D. \((x-2)^2\) Câu 7 7. Biểu thức \(x^2 - 2xy + y^2\) bằng: A A. \((x+y)^2\) B B. \((x-y)^2\) C C. \(x^2 + y^2\) D D. \(x^2 - y^2\) Câu 8 8. Cho \(\triangle PQR \sim \triangle STU\). Nếu \(PQ=4, QR=5, RP=6\) và \(ST=8\), thì độ dài cạnh \(TU\) là bao nhiêu? A A. 10 B B. 12 C C. 15 D D. 8 Câu 9 9. Đa thức nào sau đây chia hết cho \(x-y\)? A A. \(x^2 - y^2\) B B. \(x^2 + y^2\) C C. \(x^2 + 2xy + y^2\) D D. \(x^2 - xy + y^2\) Câu 10 10. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 3cm. Thể tích của hình hộp là: A A. 60 cm^3 B B. 50 cm^3 C C. 48 cm^3 D D. 75 cm^3 Câu 11 11. Giá trị của biểu thức \(x^3 - 8\) khi \(x=2\) là: A A. 0 B B. 8 C C. 16 D D. -8 Câu 12 12. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết độ dài cạnh AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài cạnh BC là bao nhiêu? A A. 14cm B B. 10cm C C. 7cm D D. 12cm Câu 13 13. Trong tam giác ABC, đường trung tuyến AM là gì? A A. Đoạn thẳng nối đỉnh A với trung điểm cạnh BC. B B. Đoạn thẳng nối đỉnh A với một điểm trên cạnh BC. C C. Đoạn thẳng vuông góc với cạnh BC tại trung điểm của nó. D D. Đoạn thẳng song song với cạnh BC. Câu 14 14. Rút gọn biểu thức \(\frac{x^2 - 9}{x+3}\) A A. \(x-3\) B B. \(x+3\) C C. \(x-9\) D D. \(x+9\) Câu 15 15. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? A A. Tam giác đều B B. Hình thang cân C C. Hình chữ nhật D D. Hình thang Trắc nghiệm Công nghệ 7 cánh diều bài 7 Bảo vệ rừng [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm HĐTN 6 tuần 17: Kiểm soát chi tiêu