Trắc nghiệm toán 11 cánh diềuTrắc nghiệm ôn tập Toán học 11 cánh diều giữa học kì 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 cánh diều giữa học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 cánh diều giữa học kì 1 Số câu15Quiz ID20551 Làm bài Câu 1 1. Cho hàm số $f(x) = 2x^3 - 5x^2 + 1$. Tìm đạo hàm của hàm số tại điểm $x=1$. A A. $f(1) = -3$ B B. $f(1) = 1$ C C. $f(1) = -1$ D D. $f(1) = 3$ Câu 2 2. Tính giới hạn $\lim_{n \to \infty} \left(\frac{1}{2}\right)^n$. A A. 1 B B. 2 C C. 0 D D. 1/2 Câu 3 3. Cho hàm số $f(x) = x^4 - 3x^2 + 1$. Tìm giá trị của $f(2)$. A A. $f(2) = 20$ B B. $f(2) = 10$ C C. $f(2) = 16$ D D. $f(2) = 28$ Câu 4 4. Cho hàm số $f(x) = \tan(x)$. Tính đạo hàm của hàm số. A A. $f(x) = \cot(x)$ B B. $f(x) = \frac{1}{\cos^2(x)}$ C C. $f(x) = -\cot(x)$ D D. $f(x) = \frac{1}{\sin^2(x)}$ Câu 5 5. Trong không gian, cho đường thẳng $d$ và một điểm $A$ không thuộc $d$. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa $A$ và chứa $d$? A A. Một B B. Hai C C. Vô số D D. Không có Câu 6 6. Cho dãy số $(a_n)$ với $a_n = \frac{2n+1}{n+1}$. Tìm $\lim_{n \to \infty} a_n$. A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 0 Câu 7 7. Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = \frac{1}{2}$ và $u_{n+1} = u_n + \frac{1}{4}$ với mọi $n \ge 1$. Tìm công thức số hạng tổng quát $u_n$. A A. $u_n = \frac{1}{2} + \frac{n-1}{4}$ B B. $u_n = \frac{1}{2} + \frac{n}{4}$ C C. $u_n = \frac{1}{2} + \frac{1}{4^n}$ D D. $u_n = \frac{1}{2} \times \left(\frac{1}{4}\right)^{n-1}$ Câu 8 8. Cho hàm số $f(x) = x^3 + 3x$. Tìm giá trị của $f(1)$. A A. $f(1) = 4$ B B. $f(1) = 5$ C C. $f(1) = 6$ D D. $f(1) = 7$ Câu 9 9. Cho hàm số $f(x) = x^3$. Tìm đạo hàm cấp hai tại $x=1$. A A. $f(1) = 0$ B B. $f(1) = 6$ C C. $f(1) = 3$ D D. $f(1) = 1$ Câu 10 10. Trong không gian, cho hai đường thẳng $a$ và $b$ chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa $a$ và song song với $b$? A A. Vô số B B. Một C C. Không có D D. Hai Câu 11 11. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $D$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt đáy. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$. A A. Đường thẳng $SC$ B B. Đường thẳng $SB$ C C. Đường thẳng $BC$ D D. Đường thẳng đi qua $S$ và song song với $BC$ Câu 12 12. Giới hạn nào sau đây bằng 0? A A. $\lim_{n \to \infty} (2n+1)$ B B. $\lim_{n \to \infty} \frac{1}{n^2}$ C C. $\lim_{n \to \infty} \frac{n^2+1}{n}$ D D. $\lim_{n \to \infty} \left(1 - \frac{1}{n}\right)$ Câu 13 13. Tìm giới hạn $\lim_{x \to \infty} \frac{3x^2 + 2x - 1}{x^2 - x + 5}$. A A. 3 B B. 1 C C. 2 D D. 0 Câu 14 14. Trong không gian, cho ba điểm $A$, $B$, $C$ không thẳng hàng. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm đó? A A. Vô số mặt phẳng B B. Chỉ có một mặt phẳng C C. Không có mặt phẳng nào D D. Hai mặt phẳng Câu 15 15. Tính giới hạn $\lim_{x \to 2} \frac{x^2 - 4}{x - 2}$. A A. 4 B B. 0 C C. 2 D D. 1 Trắc nghiệm Ngữ văn 11 cánh diều bài 4 Tạ Quang Bửu – Người thầy thông thái Trắc nghiệm TKCN 10 kết nối tri thức bài 4 Một số công nghệ mới