Trắc nghiệm Tiếng việt 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ôn tập Tiếng Việt 4 Chân trời cuối học kì 1 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Tiếng Việt 4 Chân trời cuối học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Tiếng Việt 4 Chân trời cuối học kì 1 Số câu15Quiz ID25321 Làm bài Câu 1 1. Trong câu Bầu trời xanh thẳm, mây trắng bồng bềnh., từ xanh thẳm và bồng bềnh có tác dụng gì? A A. Tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm B B. Tăng tính trang trọng cho câu C C. Làm rõ nghĩa của sự vật D D. Giúp câu văn mạch lạc hơn Câu 2 2. Câu Trời mưa to, chúng em vẫn đến trường. thể hiện quan hệ gì giữa hai vế câu? A A. Quan hệ tương phản B B. Quan hệ nguyên nhân - kết quả C C. Quan hệ tăng tiến D D. Quan hệ lựa chọn Câu 3 3. Từ kiên trì thuộc loại từ nào? A A. Động từ B B. Tính từ C C. Quan hệ từ D D. Trạng từ Câu 4 4. Trong câu Mặt trời vàng rực rỡ chiếu sáng khắp nơi., từ vàng rực rỡ thuộc loại từ gì? A A. Tính từ B B. Động từ C C. Danh từ D D. Quan hệ từ Câu 5 5. Trong câu Mùa thu sang, lá vàng rơi đầy sân., biện pháp tu từ nào được sử dụng? A A. So sánh B B. Nhân hóa C C. Ẩn dụ D D. Hoán dụ Câu 6 6. Đâu là cặp từ trái nghĩa? A A. Cao thượng - Vĩ đại B B. Tài năng - Giỏi giang C C. Trung thực - Dối trá D D. Siêng năng - Cần cù Câu 7 7. Câu Chị hai như một người mẹ thứ hai của em. sử dụng biện pháp tu từ nào? A A. So sánh B B. Nhân hóa C C. Ẩn dụ D D. Hoán dụ Câu 8 8. Câu nào dùng sai dấu câu? A A. Hôm nay trời đẹp quá! B B. Nam hỏi: Bạn đi đâu vậy? C C. Cô giáo dặn dò chúng em, phải học bài chăm chỉ. D D. Mẹ mua cho em: bút, vở và thước kẻ. Câu 9 9. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Cô ấy nói chuyện rất... A A. duyên dáng B B. im lặng C C. vụng về D D. bối rối Câu 10 10. Trong câu Cuốn sách đó thật hay., chủ ngữ là gì? A A. Cuốn sách đó B B. thật hay C C. Cuốn sách D D. hay Câu 11 11. Trong câu Mặt biển lúc này lấp lánh muôn vàn ánh bạc., động từ chính là gì? A A. lấp lánh B B. Mặt biển C C. lúc này D D. ánh bạc Câu 12 12. Đâu là câu ghép? A A. Bạn An học rất giỏi và bạn Bình cũng rất chăm chỉ. B B. Mưa rơi tí tách ngoài hiên. C C. Cô giáo giảng bài rất hay. D D. Chúng em vui vẻ ca hát. Câu 13 13. Tìm từ trái nghĩa với nhanh nhẹn: A A. Chậm chạp B B. Hoạt bát C C. Lanh lợi D D. Tháo vát Câu 14 14. Tìm từ đồng nghĩa với từ khỏe mạnh trong các lựa chọn sau: A A. Cường tráng B B. Yếu ớt C C. Mệt mỏi D D. Ốm yếu Câu 15 15. Câu nào sau đây là câu hỏi tu từ? A A. Ai không yêu đất nước mình? B B. Bạn tên là gì? C C. Bao giờ thì hết dịch? D D. Trời hôm nay có nắng không? Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 17: Liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 2 chủ đề 9 tuần 33