Trắc nghiệm Sinh học 8 cánh diềuTrắc nghiệm ôn tập Sinh học 8 cánh diều giữa học kì 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 8 cánh diều giữa học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 8 cánh diều giữa học kì 2 Số câu25Quiz ID22252 Làm bài Câu 1 1. Bộ xương có vai trò gì? A A. Co cơ và tạo ra chuyển động. B B. Nơi sản xuất tế bào máu. C C. Cung cấp khung nâng đỡ, bảo vệ nội tạng. D D. Vận chuyển oxy đến các tế bào. Câu 2 2. So sánh chức năng của động mạch và tĩnh mạch. A A. Động mạch vận chuyển máu giàu oxy, tĩnh mạch vận chuyển máu nghèo oxy. B B. Động mạch vận chuyển máu nghèo oxy, tĩnh mạch vận chuyển máu giàu oxy. C C. Cả động mạch và tĩnh mạch đều vận chuyển máu giàu oxy. D D. Động mạch vận chuyển máu từ tim đi, tĩnh mạch vận chuyển máu về tim. Câu 3 3. Phản xạ là gì? A A. Một quá trình học tập phức tạp. B B. Một phản ứng tự động, tức thời của cơ thể với kích thích. C C. Sự suy nghĩ có ý thức về một vấn đề. D D. Sự hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn. Câu 4 4. Hệ miễn dịch có chức năng chính là gì? A A. Vận chuyển oxy. B B. Tiêu hóa thức ăn. C C. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh. D D. Truyền tín hiệu thần kinh. Câu 5 5. Chức năng chính của cơ vân là gì? A A. Co bóp tự động, không theo ý muốn. B B. Co bóp theo ý muốn của con người. C C. Vận chuyển máu. D D. Hấp thụ chất dinh dưỡng. Câu 6 6. Cơ chế điều hòa thân nhiệt của cơ thể diễn ra như thế nào khi trời nóng? A A. Mạch máu dưới da co lại, giảm tiết mồ hôi. B B. Mạch máu dưới da giãn ra, tăng tiết mồ hôi. C C. Tăng cường hoạt động của tuyến giáp. D D. Giảm nhịp tim. Câu 7 7. Nước tiểu được hình thành ở đâu trong hệ tiết niệu? A A. Bàng quang. B B. Niệu đạo. C C. Thận. D D. Ống dẫn nước tiểu. Câu 8 8. Khớp động là loại khớp cho phép: A A. Các xương dính chặt vào nhau. B B. Các xương cử động tương đối với nhau. C C. Các xương không cử động. D D. Các xương liên kết bằng mô sợi. Câu 9 9. Phân tích vai trò của hệ thần kinh đối với hoạt động của cơ bắp. A A. Cơ bắp tự động co duỗi mà không cần tín hiệu. B B. Hệ thần kinh truyền tín hiệu đến cơ bắp, kích thích chúng co duỗi để tạo ra vận động. C C. Hệ thần kinh chỉ tham gia vào việc cảm nhận sự căng cơ. D D. Cơ bắp chỉ hoạt động khi có đủ oxy. Câu 10 10. Hệ thần kinh có chức năng gì chủ yếu? A A. Hỗ trợ cấu trúc cơ thể. B B. Tiếp nhận, xử lý thông tin và điều khiển hoạt động cơ thể. C C. Vận chuyển chất dinh dưỡng. D D. Sản xuất hormone. Câu 11 11. Hệ tiêu hóa có chức năng gì quan trọng nhất? A A. Đưa oxy vào máu. B B. Vận chuyển máu đi nuôi cơ thể. C C. Biến đổi thức ăn thành dạng hấp thụ được. D D. Thải các chất cặn bã ra khỏi cơ thể. Câu 12 12. Trong hệ tuần hoàn của con người, tim có vai trò gì chính yếu? A A. Lọc máu và loại bỏ chất thải. B B. Bơm máu đi nuôi khắp cơ thể. C C. Sản xuất hồng cầu để vận chuyển oxy. D D. Điều hòa huyết áp và nhịp tim. Câu 13 13. Hệ nội tiết có chức năng gì? A A. Vận chuyển oxy. B B. Điều hòa hoạt động của cơ thể bằng hormone. C C. Thải các chất độc hại. D D. Hỗ trợ cấu trúc và vận động. Câu 14 14. Đâu là biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất? A A. Chỉ điều trị khi đã mắc bệnh. B B. Vệ sinh cá nhân, ăn uống đủ chất và tiêm phòng đầy đủ. C C. Tránh tiếp xúc với người bệnh. D D. Sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên. Câu 15 15. Tuyến giáp sản xuất hormone nào? A A. Insulin. B B. Adrenaline. C C. Thyroxine. D D. Cortisol. Câu 16 16. Hô hấp tế bào là gì? A A. Quá trình lọc máu. B B. Quá trình trao đổi khí ở phổi. C C. Quá trình chuyển đổi năng lượng hóa học từ chất hữu cơ thành ATP. D D. Quá trình tiêu hóa thức ăn. Câu 17 17. Tại sao chúng ta cần ăn uống đủ chất? A A. Để có thể thở dễ dàng hơn. B B. Để cung cấp năng lượng và vật liệu cho cơ thể hoạt động và phát triển. C C. Để làm cho da đẹp hơn. D D. Để tăng cường trí nhớ. Câu 18 18. Đâu là chức năng chính của hệ hô hấp? A A. Tiêu hóa thức ăn và hấp thụ dinh dưỡng. B B. Trao đổi khí oxy và carbon dioxide giữa cơ thể và môi trường. C C. Vận chuyển hormone và các chất điều hòa. D D. Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi máu. Câu 19 19. Đâu là thành phần chính của dịch máu? A A. Bạch cầu. B B. Tiểu cầu. C C. Huyết tương. D D. Hồng cầu. Câu 20 20. Da có vai trò gì quan trọng đối với cơ thể? A A. Vận chuyển oxy. B B. Tiêu hóa thức ăn. C C. Bảo vệ, điều hòa thân nhiệt, bài tiết mồ hôi. D D. Truyền tín hiệu thần kinh. Câu 21 21. Mô thần kinh có chức năng gì? A A. Co cơ và tạo ra vận động. B B. Vận chuyển oxy và dinh dưỡng. C C. Tiếp nhận và truyền tín hiệu. D D. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh. Câu 22 22. Loại tế bào nào đóng vai trò chính trong việc vận chuyển oxy trong máu? A A. Bạch cầu. B B. Tiểu cầu. C C. Hồng cầu. D D. Huyết tương. Câu 23 23. Khái niệm bệnh truyền nhiễm có nghĩa là gì? A A. Bệnh do di truyền. B B. Bệnh do thiếu vitamin. C C. Bệnh lây từ người này sang người khác hoặc từ động vật sang người. D D. Bệnh do tổn thương cơ học. Câu 24 24. Vai trò của gan trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Sản xuất insulin. B B. Tiết dịch tiêu hóa và trung hòa axit. C C. Sản xuất mật để nhũ tương hóa chất béo. D D. Hấp thụ nước và điện giải. Câu 25 25. Quá trình trao đổi chất và năng lượng trong cơ thể được gọi là gì? A A. Phản xạ. B B. Cảm ứng. C C. Chuyển hóa. D D. Tiêu hóa. Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diều bài 8: Đoạn mạch nối tiếp Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 36 Điều hòa môi trường trong của cơ thể người