Trắc nghiệm Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diềuTrắc nghiệm ôn tập Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diều giữa học kì 1 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diều giữa học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diều giữa học kì 1 Số câu25Quiz ID41133 Làm bài Câu 1 Nhóm chất dinh dưỡng nào có vai trò chính trong việc cấu trúc nên các mô cơ và tổng hợp các kháng thể bảo vệ cơ thể vật nuôi? A Protein B Lipid C Carbohydrate D Vitamin Câu 2 Đâu là một trong những vai trò quan trọng của chăn nuôi đối với trồng trọt? A Tiêu thụ toàn bộ sản phẩm phụ của trồng trọt B Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật sinh học C Cung cấp nguồn phân bón hữu cơ dồi dào D Cung cấp hạt giống chất lượng cao Câu 3 Đâu là nhược điểm chính của phương thức chăn nuôi công nghiệp? A Nguy cơ ô nhiễm môi trường cao nếu hệ thống xử lý chất thải không đạt chuẩn B Năng suất chăn nuôi thấp và không ổn định theo mùa vụ C Cần diện tích đất chăn thả tự nhiên vô cùng rộng lớn D Thời gian chăn nuôi kéo dài hơn rất nhiều so với chăn thả tự do Câu 4 Nhu cầu duy trì của vật nuôi được định nghĩa là gì? A Lượng dinh dưỡng cần thiết để vật nuôi tăng trọng lượng nhanh nhất B Lượng dinh dưỡng cần thiết để vật nuôi tạo ra sản phẩm như sữa hoặc trứng C Lượng dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi tồn tại và không thay đổi khối lượng cơ thể D Lượng dinh dưỡng tối đa mà vật nuôi có thể tiêu thụ trong một ngày Câu 5 Khi phối trộn khẩu phần ăn cho lợn thịt giai đoạn vỗ béo, người chăn nuôi nên điều chỉnh tỷ lệ các nhóm thức ăn như thế nào so với giai đoạn lợn con? A Tăng tối đa tỷ lệ protein và giảm hoàn toàn tinh bột B Tăng tỷ lệ thức ăn thô xanh lên mức cao nhất C Chỉ cung cấp thức ăn bổ sung khoáng và vitamin D Tăng tỷ lệ thức ăn giàu năng lượng như tinh bột và mỡ Câu 6 Việc ứng dụng cảm biến nhiệt độ và độ ẩm trong chuồng trại chăn nuôi công nghệ cao mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây? A Giúp vật nuôi tự động tìm kiếm thức ăn ngoài đồng cỏ dễ dàng hơn B Giúp tự động điều chỉnh hệ thống làm mát và thông gió để duy trì vi khí hậu tối ưu C Thay thế hoàn toàn các loại vaccine phòng bệnh cho vật nuôi D Tăng cường trực tiếp hàm lượng protein trong sản phẩm thịt và trứng Câu 7 Chăn nuôi công nghệ cao thường ứng dụng công nghệ chip RFID (Nhận dạng qua tần số vô tuyến) để làm gì? A Chiếu xạ tia hồng ngoại để tiêu diệt mầm bệnh trên da vật nuôi B Kích thích não bộ vật nuôi bằng sóng vô tuyến để chúng ăn nhiều hơn C Đo lường trực tiếp độ dày mỡ lưng của lợn từ khoảng cách xa D Gắn thẻ tai để theo dõi thông tin cá thể như lý lịch, sức khỏe và năng suất một cách tự động Câu 8 Loại vitamin nào sau đây có khả năng tan trong chất béo và rất cần thiết cho sự phát triển của xương ở vật nuôi non? A Vitamin C B Vitamin B1 C Vitamin D D Vitamin B12 Câu 9 Phép lai giữa lợn đực giống Landrace và lợn nái giống Yorkshire để sinh ra lợn con nuôi thịt thương phẩm được gọi là gì? A Nhân giống thuần chủng B Lai cải tạo C Lai hấp châu D Lai kinh tế Câu 10 Khẩu phần ăn của vật nuôi cần phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây để đảm bảo hiệu quả kinh tế? A Chỉ sử dụng thức ăn nhập khẩu chất lượng cao để vật nuôi lớn nhanh B Tận dụng tối đa nguồn thức ăn sẵn có tại địa phương để giảm chi phí C Cho vật nuôi ăn càng nhiều thức ăn tinh càng tốt bất kể giá thành D Loại bỏ hoàn toàn thức ăn thô xanh để tiết kiệm không gian lưu trữ Câu 11 Chăn nuôi công nghiệp KHÔNG có đặc điểm nào sau đây? A Sử dụng thức ăn công nghiệp và kiểm soát môi trường chặt chẽ B Phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện thời tiết tự nhiên C Đầu tư trang thiết bị máy móc hiện đại và tự động hóa D Số lượng vật nuôi lớn và năng suất sản phẩm cao Câu 12 Mục đích chính của việc ủ chua thức ăn thô xanh là gì? A Chuyển hóa toàn bộ chất xơ thành protein tinh khiết cho vật nuôi B Làm giảm hoàn toàn lượng nước trong thức ăn để dễ dàng vận chuyển C Bảo quản thức ăn lâu dài và tăng cường hệ vi sinh vật có lợi cho tiêu hóa D Tiêu diệt toàn bộ vi sinh vật trong thức ăn để đảm bảo vô trùng tuyệt đối Câu 13 Bột cá và khô dầu đậu nành thường được sử dụng trong khẩu phần ăn của vật nuôi nhằm mục đích chủ yếu cung cấp chất gì? A Protein B Khoáng chất đa lượng C Vitamin nhóm B D Chất xơ thô Câu 14 Cám gạo và bột ngô thuộc nhóm thức ăn chăn nuôi nào sau đây? A Thức ăn thô xanh B Thức ăn bổ sung C Thức ăn tinh D Thức ăn ủ chua Câu 15 Phương thức chăn nuôi nào sau đây có ưu điểm là tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên nhưng lại khó kiểm soát dịch bệnh? A Nuôi nhốt công nghiệp B Chăn nuôi bán công nghiệp C Chăn nuôi khép kín D Chăn thả tự do Câu 16 Trong quy trình ủ chua thức ăn xanh, điều kiện môi trường nào là bắt buộc để vi khuẩn lactic hoạt động hiệu quả và ngăn ngừa sự thối rữa? A Môi trường có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp B Môi trường ngập nước hoàn toàn với độ ẩm 100% C Môi trường yếm khí (không có oxy) D Môi trường hiếu khí (cung cấp oxy liên tục) Câu 17 Đâu là định nghĩa chính xác về 'Tiêu chuẩn ăn' trong chăn nuôi? A Là danh sách các loại thức ăn mà vật nuôi thích ăn nhất trong một ngày B Là khối lượng thức ăn tinh tối thiểu cần cung cấp để vật nuôi không bị đói C Là tổng lượng cỏ tươi mà vật nuôi có thể tiêu thụ tự do trên đồng cỏ D Là mức ăn quy định cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu duy trì và sản xuất Câu 18 Giống vật nuôi là một quần thể vật nuôi có chung nguồn gốc, có ngoại hình và năng suất giống nhau, và phải đáp ứng điều kiện quan trọng nào sau đây? A Phải được nhập khẩu từ các quốc gia có nền chăn nuôi phát triển B Có khả năng di truyền các đặc điểm của giống cho thế hệ sau C Số lượng cá thể chỉ cần dưới 50 con là đủ để công nhận D Phải có khả năng thích nghi với mọi điều kiện khí hậu trên toàn cầu Câu 19 Vì sao trâu bò có thể tiêu hóa được lượng lớn thức ăn thô xanh chứa nhiều chất xơ mà lợn hay gia cầm không làm được? A Do dạ dày của chúng có khả năng tiết ra axit sulfuric đậm đặc để đốt cháy chất xơ B Do hệ vi sinh vật cộng sinh phong phú trong dạ cỏ của chúng tiết ra enzyme cellulase phân giải chất xơ C Do chúng có hệ thống răng cửa phát triển mạnh mẽ có thể nghiền nát phân tử xơ D Do nhiệt độ cơ thể của chúng cao hơn rất nhiều giúp nấu chín thức ăn ngay trong dạ dày Câu 20 Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi? A Màu sắc của bộ lông và da vật nuôi B Giống và đặc điểm sinh lý của vật nuôi C Giai đoạn phát triển và mức độ sinh trưởng D Điều kiện môi trường và khí hậu nơi chăn nuôi Câu 21 Trong phân loại vật nuôi, bò sữa Holstein Friesian thuộc nhóm vật nuôi được phân loại theo tiêu chí nào? A Theo mục đích sử dụng B Theo nguồn gốc và mức độ thuần hóa C Theo đặc tính sinh học D Theo khu vực địa lý Câu 22 Cơ sở khoa học của việc bổ sung các loại men vi sinh (probiotic) vào thức ăn chăn nuôi là gì? A Tiêu diệt toàn bộ vi khuẩn trong dạ dày vật nuôi để ngăn ngừa bệnh tật B Chuyển hóa toàn bộ nước trong thức ăn thành năng lượng cho vật nuôi C Phá hủy cấu trúc màng tế bào của vật nuôi để hấp thu dinh dưỡng nhanh hơn D Cung cấp vi khuẩn có lợi giúp cân bằng hệ vi sinh vật đường ruột và tăng hiệu suất tiêu hóa Câu 23 Nước KHÔNG đóng vai trò nào sau đây trong cơ thể vật nuôi? A Làm dung môi hòa tan và vận chuyển các chất dinh dưỡng B Cung cấp năng lượng trực tiếp cho các hoạt động vận động C Tham gia vào quá trình điều hòa thân nhiệt của cơ thể D Tham gia vào các phản ứng sinh hóa và bài tiết chất thải Câu 24 Phương pháp kiềm hóa bằng NaOH hoặc ure thường được áp dụng để xử lý loại thức ăn nào sau đây nhằm tăng tỉ lệ tiêu hóa? A Cỏ tươi mới cắt trên đồng ruộng B Các loại hạt ngũ cốc như ngô và lúa mì C Rơm rạ và các phụ phẩm nông nghiệp nghèo dinh dưỡng D Thức ăn bổ sung vitamin và khoáng chất Câu 25 Phương pháp chọn lọc hàng loạt trong nhân giống vật nuôi dựa trên cơ sở chủ yếu nào? A Theo dõi và đánh giá phả hệ của từng cá thể qua nhiều thế hệ B Phân tích chi tiết hệ gen của từng cá thể trong phòng thí nghiệm C Chọn những cá thể có kiểu hình xuất sắc nhất trong quần thể để làm giống D Kiểm tra năng suất của đời con để đánh giá ngược lại cá thể bố mẹ Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 2 Biến, phép gán và biểu thức số học Trắc nghiệm ôn tập Công nghệ chăn nuôi 11 cánh diều cuối học kì 1