Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánTrắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM Số câu25Quiz ID37727 Làm bài Câu 1 Trong một kỳ kế toán, nếu doanh nghiệp bỏ sót không ghi nhận chi phí tiền lương phải trả cho nhân viên, điều này sẽ dẫn đến hậu quả gì trên báo cáo tài chính? A Lợi nhuận bị khai thấp hơn thực tế B Nợ phải trả bị khai cao hơn thực tế C Lợi nhuận bị khai cao hơn thực tế D Vốn chủ sở hữu bị khai thấp hơn thực tế Câu 2 Theo nguyên tắc 'Giá gốc', giá trị của tài sản cố định được xác định dựa trên tiêu chí nào? A Giá thị trường tại thời điểm lập báo cáo tài chính B Giá có thể bán được của tài sản đó trừ đi chi phí bán C Giá trị của tài sản tương đương trên thị trường hiện tại D Các chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã chi ra để có được tài sản đó cho đến khi đưa vào sử dụng Câu 3 Nguyên tắc 'Trọng yếu' (Materiality) cho phép kế toán làm điều gì? A Bỏ qua việc ghi chép các nghiệp vụ nhỏ để giảm bớt công việc B Áp dụng các phương pháp kế toán đơn giản hoặc gộp các khoản mục nhỏ không làm sai lệch bản chất báo cáo tài chính C Thay đổi phương pháp kế toán liên tục theo ý muốn của ban giám đốc D Không cần lập báo cáo tài chính nếu quy mô doanh nghiệp quá nhỏ Câu 4 Sự khác biệt cơ bản giữa Kế toán tài chính và Kế toán quản trị là gì? A Kế toán tài chính phục vụ đối tượng bên ngoài, Kế toán quản trị phục vụ ban quản trị bên trong doanh nghiệp B Kế toán tài chính không cần tuân thủ chuẩn mực, Kế toán quản trị bắt buộc tuân thủ chuẩn mực C Kế toán tài chính chỉ tính toán chi phí, Kế toán quản trị chỉ tính toán doanh thu D Kế toán quản trị cung cấp báo cáo định kỳ năm, Kế toán tài chính cung cấp báo cáo hàng ngày Câu 5 Nội dung nào sau đây là đặc điểm của tài khoản loại 5 (Doanh thu) và loại 6 (Chi phí)? A Có số dư đầu kỳ bên Nợ B Có số dư cuối kỳ bên Có C Không có số dư cuối kỳ do được kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh D Luôn có số dư cuối kỳ bên Nợ Câu 6 Nếu một khoản chi phí được ghi nhận vào kỳ này nhưng liên quan đến việc tạo ra doanh thu của kỳ sau, điều này vi phạm nguyên tắc nào nếu không thực hiện phân bổ? A Nguyên tắc Phù hợp B Nguyên tắc Giá gốc C Nguyên tắc Trọng yếu D Nguyên tắc Hoạt động liên tục Câu 7 Tài khoản 'Hao mòn tài sản cố định' có tính chất đặc biệt như thế nào? A Là tài khoản tài sản nhưng có số dư bên Có B Là tài khoản nguồn vốn có số dư bên Nợ C Là tài khoản chi phí không có số dư D Là tài khoản doanh thu có số dư bên Có Câu 8 Yêu cầu 'Nhất quán' trong kế toán có nghĩa là gì? A Mọi doanh nghiệp phải dùng chung một phương pháp kế toán B Các chính sách và phương pháp kế toán đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm C Số liệu kế toán phải khớp với số liệu của cơ quan thuế D Kế toán phải ghi chép trung thực mọi nghiệp vụ kinh tế Câu 9 Khoản chi tiền để tạm ứng cho nhân viên đi công tác được kế toán ghi nhận vào đâu? A Chi phí quản lý doanh nghiệp B Phải thu khác (Tạm ứng) C Phải trả người lao động D Giá vốn hàng bán Câu 10 Khi tính khấu hao tài sản cố định theo phương pháp đường thẳng, mức khấu hao hàng năm được xác định như thế nào? A Tăng dần qua các năm sử dụng B Giảm dần qua các năm sử dụng C Không thay đổi trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của tài sản D Phụ thuộc vào doanh thu hàng năm của doanh nghiệp Câu 11 Việc trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho thể hiện việc tuân thủ nguyên tắc kế toán nào? A Nguyên tắc Nhất quán B Nguyên tắc Thận trọng C Nguyên tắc Phù hợp D Nguyên tắc Trọng yếu Câu 12 Trong nguyên lý kế toán, đối tượng nào sau đây được phân loại là Tài sản ngắn hạn? A Nguyên giá tài sản cố định hữu hình B Phải thu khách hàng có thời hạn thu hồi dưới 12 tháng C Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối D Vay và nợ thuê tài chính dài hạn Câu 13 Bút toán điều chỉnh 'Chi phí trả trước' vào cuối kỳ thường thực hiện ghi Nợ và ghi Có vào tài khoản nào? A Nợ TK Chi phí / Có TK Tiền mặt B Nợ TK Chi phí trả trước / Có TK Chi phí C Nợ TK Chi phí / Có TK Chi phí trả trước D Nợ TK Tiền mặt / Có TK Chi phí trả trước Câu 14 Tại sao các tài khoản loại 1 và loại 2 (Tài sản) thường có số dư bên Nợ? A Vì đó là quy ước bắt buộc của mọi quốc gia B Vì số phát sinh tăng ghi bên Nợ và số phát sinh giảm ghi bên Có, mà tài sản không thể có giá trị âm C Vì chúng thuộc quyền sở hữu của chủ doanh nghiệp D Vì chúng được dùng để thanh toán cho các khoản nợ Câu 15 Khoản mục 'Doanh thu chưa thực hiện' được trình bày trên Báo cáo tài chính là loại tài khoản nào? A Tài sản B Doanh thu C Nợ phải trả D Vốn chủ sở hữu Câu 16 Nếu tổng tài sản của doanh nghiệp là 1.000 triệu đồng và vốn chủ sở hữu là 600 triệu đồng, thì nợ phải trả là bao nhiêu? A 1.600 triệu đồng B 400 triệu đồng C 600 triệu đồng D 1.000 triệu đồng Câu 17 Bảng cân đối kế toán phản ánh thông tin gì của doanh nghiệp? A Tình hình thu, chi tiền mặt trong một khoảng thời gian B Kết quả kinh doanh lời hay lỗ trong một kỳ C Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu tại một thời điểm nhất định D Sự thay đổi của vốn chủ sở hữu qua các năm Câu 18 Mục đích chính của việc lập 'Bảng cân đối thử' (Trial Balance) là gì? A Để xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp B Để kiểm tra tính chính xác về mặt kỹ thuật của việc ghi chép sổ sách dựa trên tính cân đối của Nợ và Có C Để công bố thông tin tài chính cho các nhà đầu tư D Để thay thế cho Bảng cân đối kế toán cuối năm Câu 19 Nguyên tắc 'Cơ sở dồn tích' (Accrual Basis) yêu cầu kế toán phải ghi nhận doanh thu khi nào? A Khi doanh nghiệp thực tế nhận được tiền từ khách hàng B Khi phát sinh nghiệp vụ bán hàng và dịch vụ đã hoàn thành, bất kể đã thu tiền hay chưa C Vào thời điểm cuối kỳ kế toán khi lập báo cáo tài chính D Khi khách hàng ký hợp đồng nguyên tắc đặt hàng Câu 20 Nghiệp vụ 'Chủ sở hữu rút vốn bằng tiền mặt' sẽ ảnh hưởng như thế nào đến các yếu tố của phương trình kế toán? A Tài sản giảm và Vốn chủ sở hữu giảm B Tài sản giảm và Nợ phải trả tăng C Nợ phải trả giảm và Vốn chủ sở hữu tăng D Tài sản tăng và Vốn chủ sở hữu giảm Câu 21 Theo phương trình kế toán cơ bản, nếu một doanh nghiệp vay ngân hàng 500 triệu đồng để mua máy móc thiết bị, nghiệp vụ này sẽ ảnh hưởng như thế nào? A Tổng tài sản tăng 500 triệu và Nợ phải trả tăng 500 triệu B Tổng tài sản tăng 500 triệu và Vốn chủ sở hữu tăng 500 triệu C Tổng tài sản không đổi do một tài sản tăng và một tài sản giảm D Nợ phải trả tăng 500 triệu và Vốn chủ sở hữu giảm 500 triệu Câu 22 Khi doanh nghiệp mua nguyên vật liệu về nhập kho nhưng chưa thanh toán tiền cho người bán, định khoản nào sau đây là đúng? A Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tiền mặt B Nợ TK Phải trả người bán / Có TK Nguyên vật liệu C Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Phải trả người bán D Nợ TK Chi phí sản xuất / Có TK Phải trả người bán Câu 23 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cung cấp thông tin về nội dung nào sau đây? A Tổng số nợ mà doanh nghiệp đang vay ngân hàng B Doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp trong một kỳ C Giá trị thị trường của các cổ phiếu doanh nghiệp đã phát hành D Danh mục các tài sản cố định đang sử dụng Câu 24 Trong phương pháp nhập trước - xuất trước (FIFO), giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được tính theo giá của lô hàng nào? A Lô hàng nhập vào đầu tiên trong kỳ B Giá trung bình của tất cả các lô hàng trong kho C Lô hàng nhập vào sau cùng hoặc gần nhất D Giá thị trường tại thời điểm kiểm kê Câu 25 Nghiệp vụ 'Chi tiền mặt để trả nợ cho người bán' sẽ làm cho phương trình kế toán thay đổi như thế nào? A Tài sản giảm và Nợ phải trả giảm B Tài sản giảm và Vốn chủ sở hữu giảm C Tài sản này giảm và Tài sản khác tăng D Nợ phải trả giảm và Vốn chủ sở hữu tăng Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Lâm nghiệp Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Nguyễn Tất Thành