Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánTrắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Số câu25Quiz ID37741 Làm bài Câu 1 Nguyên tắc 'Phù hợp' (Matching Principle) yêu cầu điều gì? A Chi phí phải được ghi nhận cùng kỳ với doanh thu mà nó tạo ra B Tài sản phải phù hợp với nguồn vốn C Số liệu trên sổ chi tiết phải phù hợp với số liệu trên sổ cái D Hình thức chứng từ phải phù hợp với quy định của Bộ Tài chính Câu 2 Nguyên tắc 'Cơ sở dồn tích' yêu cầu nghiệp vụ kinh tế tài chính phải được ghi sổ vào thời điểm nào? A Khi thực tế thu được tiền hoặc chi trả tiền B Khi phát sinh, không nhất thiết phải căn cứ vào thời điểm thu hay chi tiền C Cuối kỳ kế toán khi lập báo cáo tài chính D Khi có sự phê duyệt của kế toán trưởng Câu 3 Việc ghi nhận tài sản theo giá gốc (Historical Cost) có nghĩa là gì? A Ghi theo giá thị trường tại thời điểm lập báo cáo B Ghi theo số tiền thực tế đã trả để có được tài sản đó tại thời điểm mua C Ghi theo giá do cơ quan thuế ấn định D Ghi theo giá trị có thể thu hồi được của tài sản Câu 4 Trong điều kiện giá cả hàng hóa có xu hướng tăng, phương pháp tính giá xuất kho nào sẽ cho kết quả Giá vốn hàng bán thấp nhất? A FIFO (Nhập trước - Xuất trước) B LIFO (Nhập sau - Xuất trước) C Bình quân gia quyền cuối kỳ D Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập Câu 5 Chứng từ kế toán là gì? A Sổ sách dùng để ghi chép các nghiệp vụ B Bằng chứng bằng giấy tờ hoặc vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và thực sự hoàn thành C Các báo cáo gửi cho cơ quan thuế D Các văn bản quy định về chế độ kế toán Câu 6 Phương pháp kế toán nào được sử dụng để phản ánh thường xuyên, liên tục tình hình nhập, xuất, tồn kho vật tư hàng hóa? A Phương pháp kiểm kê định kỳ B Phương pháp kê khai thường xuyên C Phương pháp giá thực tế đích danh D Phương pháp bình quân gia quyền Câu 7 Khoản 'Chi phí trả trước' (Prepaid Expenses) được trình bày là gì trên báo cáo tài chính? A Một khoản chi phí trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh B Một khoản tài sản trên Bảng cân đối kế toán C Một khoản nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán D Một khoản giảm trừ vốn chủ sở hữu Câu 8 Nguyên tắc 'Trọng yếu' (Materiality) cho phép kế toán làm điều gì? A Bỏ qua việc ghi chép các nghiệp vụ nhỏ B Xử lý đơn giản đối với các thông tin không gây ảnh hưởng lớn đến quyết định của người sử dụng báo cáo C Thay đổi phương pháp kế toán tùy ý D Không cần lập báo cáo tài chính cho các công ty nhỏ Câu 9 Khoản mục 'Khách hàng trả tiền trước' (Unearned Revenue) được phân loại là gì trên Bảng cân đối kế toán? A Tài sản ngắn hạn B Vốn chủ sở hữu C Nợ phải trả D Doanh thu bán hàng Câu 10 Khoản chi nào sau đây được tính vào giá nguyên giá của Tài sản cố định hữu hình khi mua? A Chi phí quảng cáo sản phẩm mới sản xuất từ tài sản đó B Các khoản thuế không được hoàn lại và chi phí vận chuyển, lắp đặt C Lương của nhân viên vận hành tài sản trong năm đầu tiên D Chi phí đào tạo nhân viên sử dụng tài sản Câu 11 Lợi nhuận chưa phân phối là một bộ phận của yếu tố nào? A Nợ phải trả B Tài sản ngắn hạn C Vốn chủ sở hữu D Doanh thu chưa thực hiện Câu 12 Theo giả định 'Hoạt động liên tục' (Going Concern), doanh nghiệp được xem là sẽ hoạt động như thế nào? A Sẽ chấm dứt hoạt động trong vòng 6 tháng tới B Tiếp tục hoạt động bình thường trong một tương lai có thể dự tính được C Đang trong quá trình phá sản hoặc giải thể D Hoạt động không giới hạn về thời gian dù có thua lỗ nặng Câu 13 Nếu doanh nghiệp bỏ sót không ghi nhận một nghiệp vụ mua hàng hóa chưa thanh toán tiền cho người bán, bảng cân đối kế toán sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? A Tài sản và Nợ phải trả đều bị ghi thấp hơn thực tế B Tài sản và Nợ phải trả đều bị ghi cao hơn thực tế C Tài sản ghi thấp hơn nhưng Nợ phải trả không đổi D Chỉ có Vốn chủ sở hữu bị ảnh hưởng Câu 14 Bút toán khóa sổ (Closing Entries) được thực hiện vào thời điểm nào? A Mỗi khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh B Vào cuối kỳ kế toán trước khi lập báo cáo tài chính C Vào đầu kỳ kế toán sau khi mở sổ D Vào bất kỳ thời điểm nào kế toán muốn Câu 15 Đối tượng nghiên cứu chính của kế toán tại một đơn vị bao gồm những yếu tố nào? A Tình hình thu chi tiền mặt của doanh nghiệp B Tài sản và sự vận động của tài sản trong đơn vị C Các mối quan hệ kinh tế bên ngoài doanh nghiệp D Kế hoạch sản xuất kinh doanh của ban giám đốc Câu 16 Khi doanh nghiệp mua công cụ dụng cụ nhập kho trị giá 10 triệu đồng, chưa trả tiền cho nhà cung cấp, kế toán ghi sổ như thế nào? A Nợ TK Công cụ dụng cụ / Có TK Tiền mặt B Nợ TK Công cụ dụng cụ / Có TK Phải trả cho người bán C Nợ TK Phải trả cho người bán / Có TK Công cụ dụng cụ D Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có TK Phải trả cho người bán Câu 17 Nghiệp vụ 'Dùng tiền mặt trả nợ cho người bán' sẽ gây ra biến động gì trong phương trình kế toán? A Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng B Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm C Tài sản giảm, Vốn chủ sở hữu giảm D Một loại tài sản tăng, một loại tài sản khác giảm Câu 18 Trong kế toán, việc 'Ghi kép' (Double Entry) có nghĩa là gì? A Mỗi nghiệp vụ được ghi vào hai bộ sổ khác nhau B Ghi đồng thời một số tiền vào bên Nợ của ít nhất một tài khoản và bên Có của ít nhất một tài khoản khác C Ghi chép nghiệp vụ hai lần để tránh sai sót D Ghi nhận cả bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ Câu 19 Bảng đối chiếu số phát sinh (Trial Balance) có tác dụng chính là gì? A Kiểm tra tính cân đối của việc ghi chép trên các tài khoản kế toán B Xác định chính xác số tiền lợi nhuận trong kỳ C Thay thế hoàn toàn cho Bảng cân đối kế toán D Phát hiện tất cả các loại lỗi sai sót trong kế toán Câu 20 Nguyên tắc 'Thận trọng' trong kế toán yêu cầu điều gì? A Ghi nhận doanh thu ngay khi có khả năng thu được B Không lập các khoản dự phòng quá lớn C Chỉ ghi nhận doanh thu khi có bằng chứng chắc chắn, nhưng ghi nhận chi phí khi có khả năng phát sinh D Ghi nhận tài sản cao hơn giá trị thực tế để đảm bảo an toàn vốn Câu 21 Bảng cân đối kế toán phản ánh nội dung gì của doanh nghiệp? A Kết quả hoạt động kinh doanh trong một thời kỳ B Tình hình tài chính (Tài sản, Nợ, Vốn CSH) tại một thời điểm nhất định C Các dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp D Sự thay đổi của vốn chủ sở hữu trong kỳ kế toán Câu 22 Tài khoản nào sau đây thuộc loại tài khoản tạm thời (không có số dư cuối kỳ)? A Tài khoản Phải thu khách hàng B Tài khoản Hàng hóa C Tài khoản Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ D Tài khoản Vốn góp chủ sở hữu Câu 23 Chi phí khấu hao tài sản cố định dùng ở bộ phận bán hàng được ghi nhận vào tài khoản nào theo hệ thống tài khoản hiện hành tại Việt Nam? A Tài khoản 641 (Chi phí bán hàng) B Tài khoản 642 (Chi phí quản lý doanh nghiệp) C Tài khoản 627 (Chi phí sản xuất chung) D Tài khoản 154 (Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang) Câu 24 Theo phương trình kế toán cơ bản, Vốn chủ sở hữu được xác định bằng công thức nào? A Tổng Tài sản trừ Nợ phải trả B Tổng Tài sản cộng Nợ phải trả C Nợ phải trả trừ Tổng Tài sản D Tài sản ngắn hạn cộng Tài sản dài hạn Câu 25 Tài khoản loại 1 và loại 2 (Tài sản) thường có số dư ở bên nào? A Bên Nợ B Bên Có C Không có số dư D Có thể dư Nợ hoặc dư Có tùy trường hợp Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên