Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánTrắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Công nghệ TP.HCM Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Công nghệ TP.HCM Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Công nghệ TP.HCM Số câu25Quiz ID37737 Làm bài Câu 1 Việc kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh được thực hiện bằng bút toán nào? A Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh / Có TK Doanh thu bán hàng B Nợ TK Doanh thu bán hàng / Có TK Xác định kết quả kinh doanh C Nợ TK Doanh thu bán hàng / Có TK Giá vốn hàng bán D Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối / Có TK Doanh thu bán hàng Câu 2 Nếu một khoản tài sản tăng lên 50 triệu đồng và một khoản nợ phải trả giảm đi 20 triệu đồng, thì vốn chủ sở hữu sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng 70 triệu đồng B Tăng 30 triệu đồng C Giảm 70 triệu đồng D Giảm 30 triệu đồng Câu 3 Khi doanh nghiệp trả tiền lương cho nhân viên bằng tiền mặt, định khoản kế toán sẽ là gì? A Nợ TK Phải trả người lao động / Có TK Tiền mặt B Nợ TK Chi phí nhân công / Có TK Tiền mặt C Nợ TK Tiền mặt / Có TK Phải trả người lao động D Nợ TK Tiền mặt / Có TK Chi phí nhân công Câu 4 Trong phương pháp kiểm kê định kỳ, Giá vốn hàng bán được tính theo công thức nào? A Giá vốn hàng bán = Trị giá hàng tồn kho đầu kỳ + Trị giá hàng mua trong kỳ - Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ B Giá vốn hàng bán = Trị giá hàng tồn kho đầu kỳ - Trị giá hàng mua trong kỳ + Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ C Giá vốn hàng bán = Trị giá hàng mua trong kỳ - Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ D Giá vốn hàng bán = Trị giá hàng tồn kho đầu kỳ + Trị giá hàng mua trong kỳ Câu 5 Khoản giảm giá hàng bán được ghi nhận khi nào? A Khi khách hàng mua hàng với số lượng lớn B Khi khách hàng thanh toán sớm tiền hàng C Khi hàng hóa kém phẩm chất, sai quy cách và khách hàng chấp nhận mua sau khi giảm giá D Khi doanh nghiệp muốn quảng bá sản phẩm mới Câu 6 Tài khoản loại 5 (Doanh thu) và loại 7 (Thu nhập khác) có tính chất số dư như thế nào? A Luôn có số dư bên Nợ B Luôn có số dư bên Có C Thường không có số dư cuối kỳ do được kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh D Có số dư tùy thuộc vào lãi hay lỗ Câu 7 Giả định 'Hoạt động liên tục' (Going Concern) có ý nghĩa như thế nào? A Doanh nghiệp sẽ đóng cửa trong tương lai gần B Doanh nghiệp sẽ hoạt động vô thời hạn hoặc ít nhất là trong một tương lai có thể dự đoán được C Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp có lãi D Doanh nghiệp phải thanh lý tài sản ngay lập tức Câu 8 Nguyên tắc 'Phù hợp' yêu cầu việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải như thế nào? A Chi phí phải được ghi nhận ngay khi chi tiền B Doanh thu kỳ này phải phù hợp với chi phí kỳ trước C Việc ghi nhận chi phí phải phù hợp với việc ghi nhận doanh thu phát sinh trong cùng một kỳ D Doanh thu phải bằng với chi phí để không có lãi Câu 9 Bảng cân đối thử (Trial Balance) được lập nhằm mục đích chính là gì? A Kiểm tra tính cân bằng về mặt số học giữa tổng phát sinh Nợ và tổng phát sinh Có B Xác định chính xác số lợi nhuận trong kỳ C Thay thế cho Bảng cân đối kế toán D Liệt kê tất cả các nghiệp vụ kinh tế theo trình tự thời gian Câu 10 Khoản mục 'Doanh thu nhận trước' (Unearned Revenue) được phân loại là gì trên Bảng cân đối kế toán? A Nợ phải trả B Tài sản ngắn hạn C Doanh thu hoạt động tài chính D Vốn chủ sở hữu Câu 11 Nợ phải trả ngắn hạn là các khoản nợ có thời hạn thanh toán như thế nào? A Dưới 6 tháng B Trong vòng 1 năm hoặc một chu kỳ kinh doanh thông thường C Trên 1 năm D Vô thời hạn Câu 12 Theo nguyên tắc giá gốc, tài sản được ghi nhận theo giá nào? A Giá thị trường tại thời điểm lập báo cáo B Giá có thể bán được trên thị trường C Giá thực tế chi ra để có được tài sản đó tại thời điểm hình thành D Giá trị thuần có thể thực hiện được Câu 13 Nguyên tắc 'Thực thể kinh doanh' (Business Entity) giả định điều gì? A Doanh nghiệp không bao giờ ngừng hoạt động B Mọi giao dịch của chủ sở hữu đều là giao dịch của doanh nghiệp C Doanh nghiệp là một đơn vị kinh tế độc lập với chủ sở hữu và các doanh nghiệp khác D Kế toán chỉ ghi chép những gì liên quan đến tiền mặt Câu 14 Phương trình kế toán cơ bản nào sau đây là đúng? A Tài sản = Nợ phải trả - Nguồn vốn chủ sở hữu B Tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu C Nợ phải trả = Tài sản + Nguồn vốn chủ sở hữu D Nguồn vốn chủ sở hữu = Tài sản + Nợ phải trả Câu 15 Khoản nào sau đây không thuộc Vốn chủ sở hữu? A Vốn góp của chủ sở hữu B Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối C Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu D Vay dài hạn ngân hàng Câu 16 Khoản 'Chi phí trả trước' (Prepaid Expenses) được trình bày ở phần nào trên Báo cáo tài chính? A Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh - Mục chi phí B Bảng cân đối kế toán - Mục Tài sản C Báo cáo lưu chuyển tiền tệ - Mục đầu tư D Bảng cân đối kế toán - Mục Nợ phải trả Câu 17 Báo cáo nào phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định? A Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh B Bảng cân đối kế toán C Báo cáo lưu chuyển tiền tệ D Thuyết minh báo cáo tài chính Câu 18 Tài khoản nào sau đây thường có số dư bên Có? A Phải thu khách hàng B Hàng hóa C Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ D Phải trả người bán Câu 19 Nguyên tắc 'Thận trọng' trong kế toán yêu cầu điều gì? A Lập dự phòng không quá lớn B Doanh thu chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn, còn chi phí được ghi nhận ngay khi có khả năng phát sinh C Ghi nhận mọi khoản doanh thu tiềm năng D Luôn định giá tài sản cao hơn giá trị thực tế Câu 20 Chứng từ kế toán là gì? A Các sổ sách dùng để ghi chép B Bằng chứng bằng giấy tờ hoặc vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và thực sự hoàn thành C Báo cáo tổng hợp tình hình tài chính D Kế hoạch kinh doanh của đơn vị Câu 21 Nguyên tắc 'Trọng yếu' cho phép kế toán làm gì? A Bỏ qua việc ghi chép các nghiệp vụ nhỏ B Áp dụng các phương pháp đơn giản hơn đối với những thông tin không ảnh hưởng lớn đến quyết định của người sử dụng báo cáo C Ghi nhận doanh thu tùy ý D Không cần lập báo cáo tài chính nếu doanh nghiệp lỗ Câu 22 Nghiệp vụ 'Mua hàng hóa chưa trả tiền người bán' sẽ ảnh hưởng như thế nào đến phương trình kế toán? A Tài sản tăng và Nợ phải trả tăng B Tài sản tăng và Nguồn vốn chủ sở hữu tăng C Tài sản giảm và Nợ phải trả giảm D Tài sản tăng và Tài sản khác giảm Câu 23 Trong kế toán, nguyên tắc nào yêu cầu các nghiệp vụ kinh tế phải được ghi chép vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc chi tiền? A Nguyên tắc giá gốc B Nguyên tắc phù hợp C Nguyên tắc cơ sở dồn tích D Nguyên tắc thận trọng Câu 24 Trong phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO), hàng tồn kho cuối kỳ được tính theo giá nào? A Giá của những lô hàng nhập đầu tiên B Giá trung bình của tất cả các lô hàng C Giá của những lô hàng nhập sau cùng D Giá thị trường tại thời điểm kiểm kê Câu 25 Một thiết bị có giá trị 120 triệu đồng, thời gian sử dụng hữu ích 5 năm, không có giá trị thu hồi. Theo phương pháp khấu hao đường thẳng, chi phí khấu hao hàng năm là bao nhiêu? A 20 triệu đồng B 24 triệu đồng C 30 triệu đồng D 12 triệu đồng Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM