Trắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạo bài 3 Thực hành tiếng việt trang 64 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạo bài 3 Thực hành tiếng việt trang 64 Trắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạo bài 3 Thực hành tiếng việt trang 64 Số câu25Quiz ID22835 Làm bài Câu 1 1. Trong câu Tiếng Việt vang vọng trên khắp năm châu, vang vọng có nghĩa là gì? A A. Truyền đi xa, lan tỏa rộng B B. Nghe thấy rõ ràng C C. Du dương, êm ái D D. Mạnh mẽ, dứt khoát Câu 2 2. Trong bài thực hành, cụm từ ngữ âm đề cập đến khía cạnh nào của ngôn ngữ? A A. Âm thanh của lời nói B B. Cấu trúc câu C C. Ý nghĩa của từ D D. Cách viết Câu 3 3. Trong câu Cô giáo giảng bài rất rõ ràng, rõ ràng có chức năng gì về ngữ pháp? A A. Bổ ngữ cho động từ B B. Trạng ngữ chỉ cách thức C C. Chủ ngữ của câu D D. Vị ngữ Câu 4 4. Từ sẻ chia trong câu Chúng ta nên biết cách sẻ chia với những người kém may mắn hơn thuộc loại từ gì? A A. Tính từ B B. Danh từ C C. Động từ D D. Quan hệ từ Câu 5 5. Trong câu Giọng nói của mẹ thật ấm áp, từ ấm áp có chức năng gì? A A. Trạng ngữ chỉ mức độ B B. Bổ nghĩa cho danh từ giọng nói C C. Chủ ngữ D D. Vị ngữ Câu 6 6. Câu nào sau đây viết đúng chính tả? A A. Anh ấy rất sáng tạo trong công việc. B B. Tôi rất thán phục tài năng của anh ấy. C C. Chúng tôi đã trao đổi ý kiến với nhau. D D. Cô ấy là một người rất uyên bác. Câu 7 7. Việc sử dụng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa trong Tiếng Việt giúp thể hiện điều gì? A A. Sự phong phú và khả năng biểu đạt sắc thái ý nghĩa B B. Sự đơn giản và dễ hiểu C C. Sự phức tạp của ngôn ngữ D D. Sự trùng lặp về ý nghĩa Câu 8 8. Trong bài thực hành, yếu tố nào của Tiếng Việt được ví von như hạt ngọc? A A. Vốn từ B B. Ngữ pháp C C. Cách phát âm D D. Biện pháp tu từ Câu 9 9. Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa? A A. Mặt trời như một quả cầu lửa. B B. Những cánh đồng lúa chín vàng ươm. C C. Cây phượng vĩ già nua dang rộng vòng tay đón học sinh. D D. Biển xanh thẳm. Câu 10 10. Xác định biện pháp tu từ trong câu Sông Đà hung dữ như một con thú dữ tợn. A A. So sánh B B. Nhân hóa C C. Ẩn dụ D D. Hoán dụ Câu 11 11. Thành ngữ Thất sách có nghĩa là gì? A A. Mất đi những sách quý B B. Sai lầm trong cách làm, không đạt kết quả C C. Không biết đọc sách D D. Bỏ bê việc học hành Câu 12 12. Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ? A A. Mặt trời là cái lò sưởi của vạn vật. B B. Giọt nước là giọt máu của Tổ quốc. C C. Bầu trời xanh thẳm như một tấm lụa đào. D D. Cháu đi miền Nam, cháu về miền Bắc, như dòng sông đổ ra biển. Câu 13 13. Từ chân thành trong câu Lời nói chân thành của em đã chạm đến trái tim mọi người thuộc từ loại nào? A A. Danh từ B B. Tính từ C C. Động từ D D. Phó từ Câu 14 14. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu Tre xanh xanh tựa chăngเหลือง? A A. So sánh B B. Nhân hóa C C. Hoán dụ D D. Điệp ngữ Câu 15 15. Xác định từ loại của thành tựu trong câu Đó là một thành tựu đáng khâm phục. A A. Động từ B B. Tính từ C C. Danh từ D D. Trạng từ Câu 16 16. Câu nào sau đây mắc lỗi dùng từ? A A. Cuốn sách này có nội dung rất sâu sắc. B B. Cô ấy có một vẻ đẹp rất quyến rũ. C C. Anh ấy đã cố gắng hết sức để hoàn thành công việc. D D. Chúng tôi tham dự một buổi lễ kỷ niệm quan trọng. Câu 17 17. Trong bài thực hành, yếu tố nào được nhấn mạnh khi nói về Ngôn ngữ Tiếng Việt? A A. Sự giàu đẹp và sinh động B B. Sự đơn giản và dễ hiểu C C. Sự cổ xưa và truyền thống D D. Sự phức tạp và khó học Câu 18 18. Thành ngữ lá lành đùm lá rách thể hiện nét đẹp văn hóa nào của người Việt? A A. Tinh thần tương thân tương ái B B. Lòng hiếu thảo C C. Sự kính trọng người lớn tuổi D D. Tinh thần học hỏi Câu 19 19. Yếu tố nào của Tiếng Việt được coi là công cụ giao tiếp mạnh mẽ nhất? A A. Ngôn ngữ nói B B. Ngôn ngữ viết C C. Ngôn ngữ ký hiệu D D. Ngôn ngữ cơ thể Câu 20 20. Trong bài thực hành, khi phân tích về Ngôn ngữ Tiếng Việt, tác giả đề cập đến khía cạnh nào của sự giàu đẹp? A A. Vốn từ vựng phong phú và cấu trúc ngữ pháp tinh tế B B. Sự đơn giản trong cách phát âm C C. Ít có từ mượn từ các ngôn ngữ khác D D. Chỉ sử dụng trong giao tiếp hàng ngày Câu 21 21. Thành ngữ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây khuyên nhủ con người về điều gì? A A. Biết ơn người đã giúp đỡ mình B B. Chăm chỉ làm việc C C. Yêu quý thiên nhiên D D. Học hỏi từ người đi trước Câu 22 22. Thành ngữ học đi đôi với hành khuyên chúng ta điều gì? A A. Kết hợp lý thuyết với thực tiễn B B. Chỉ học lý thuyết là đủ C C. Chỉ thực hành mà không học D D. Học cách hành động Câu 23 23. Trong câu Bầu trời hôm nay thật bao la, từ bao la có ý nghĩa gần nhất với từ nào? A A. Rộng lớn B B. Xanh biếc C C. Trong vắt D D. Mênh mông Câu 24 24. Trong bài Thực hành tiếng Việt về Ngôn ngữ Tiếng Việt (Ngữ văn 7 - Chân trời sáng tạo, trang 64), từ hiếu học được cấu tạo theo phương thức nào? A A. Ghép B B. Phân loại C C. Tạo nghĩa D D. Gia giảm Câu 25 25. Trong câu Trẻ em là tương lai của đất nước, từ tương lai đóng vai trò gì về mặt ngữ pháp? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Bổ ngữ D D. Trạng ngữ Trắc nghiệm Sinh học 7 kết nối tri thức học kì I Trắc nghiệm Địa lý 7 cánh diều bài 20 Vị trí địa lý, phạm vi và đặc điểm thiên nhiên châu Đại Dương