Trắc nghiệm ngữ văn 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Ngữ văn 11 kết nối tri thức bài 6 Biện pháp tu từ lặp cấu trúc, biện pháp tu từ đối Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Ngữ văn 11 kết nối tri thức bài 6 Biện pháp tu từ lặp cấu trúc, biện pháp tu từ đối Trắc nghiệm Ngữ văn 11 kết nối tri thức bài 6 Biện pháp tu từ lặp cấu trúc, biện pháp tu từ đối Số câu25Quiz ID18464 Làm bài Câu 1 1. Xác định biện pháp tu từ đối lập trong câu Nhanh lên để kịp, chậm lại để chắc. A A. Đối lập giữa tốc độ và sự cẩn trọng. B B. So sánh hai tình huống khác nhau. C C. Nhấn mạnh sự mâu thuẫn trong hành động. D D. Khẳng định sự cần thiết của cả hai yếu tố. Câu 2 2. Trong câu Đọc sách là tự học, tự học là để tiến bộ, tiến bộ là để đóng góp., biện pháp tu từ lặp cấu trúc tự học, tiến bộ có tác dụng gì? A A. Làm nổi bật mối quan hệ nhân quả, tuần tự giữa các hành động học tập và phát triển. B B. Tạo ra sự lặp lại nhàm chán và thiếu ý nghĩa. C C. Chứng minh rằng việc học chỉ là một chuỗi các hành động riêng lẻ. D D. Nhấn mạnh sự khó khăn khi muốn tiến bộ. Câu 3 3. Xác định biện pháp tu từ đối lập trong câu Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. A A. Đối lập giữa hành động hưởng thụ và công lao tạo ra. B B. So sánh quá trình sinh trưởng của cây. C C. Nhấn mạnh sự độc lập của người hưởng thụ. D D. Chỉ ra sự phụ thuộc của cây vào người trồng. Câu 4 4. Xác định biện pháp tu từ lặp cấu trúc trong câu Con người có một cuộc đời, chỉ một cuộc đời để sống. Nhưng có thể sống theo nhiều cách khác nhau. A A. Lặp cấu trúc có một cuộc đời B B. Lặp cấu trúc sống C C. Lặp cấu trúc nhiều cách D D. Lặp cấu trúc con người Câu 5 5. Biện pháp tu từ đối lập trong câu Sống là chết, chết là sống có ý nghĩa gì? A A. Diễn tả sự tuần hoàn, tái sinh, hoặc sự hy sinh vì lẽ sống cao đẹp. B B. Chỉ ra rằng cuộc sống và cái chết là hoàn toàn giống nhau. C C. Phê phán những người sợ hãi cái chết. D D. Khẳng định sự vô nghĩa của cả sự sống và cái chết. Câu 6 6. Biện pháp tu từ đối trong câu Thương người như thể thương thân có ý nghĩa gì? A A. Đề cao tinh thần nhân ái, yêu thương đồng loại. B B. Khẳng định sự khác biệt căn bản giữa con người và chính bản thân. C C. Chỉ trích những người sống ích kỷ. D D. Nêu lên sự bất công trong xã hội. Câu 7 7. Biện pháp tu từ đối lập trong câu Yêu bằng cả trái tim, hận cũng bằng cả trái tim có ý nghĩa gì? A A. Nhấn mạnh sự mãnh liệt, trọn vẹn trong cảm xúc, dù là yêu hay hận. B B. Chỉ ra rằng yêu và hận là hai trạng thái hoàn toàn trái ngược. C C. So sánh cường độ cảm xúc trong các tình huống khác nhau. D D. Phê phán những cảm xúc cực đoan. Câu 8 8. Xác định biện pháp tu từ lặp cấu trúc trong câu Đừng sợ hãi, đừng chần chừ, đừng do dự. A A. Lặp cấu trúc đừng B B. Lặp cấu trúc sợ hãi C C. Lặp cấu trúc chần chừ D D. Lặp cấu trúc do dự Câu 9 9. Biện pháp tu từ đối lập trong câu Cái sướng của con người không phải là lúc chết, mà là lúc sinh ra. có ý nghĩa gì? A A. Đề cao giá trị của sự sống, niềm vui khi bắt đầu một hành trình. B B. Phê phán những người chỉ biết sống cho bản thân. C C. So sánh hai trạng thái đối lập của cuộc đời. D D. Khẳng định sự vô nghĩa của cuộc sống. Câu 10 10. Trong câu Thiên nhiên ban tặng cho ta vẻ đẹp, thiên nhiên cũng đòi hỏi sự tôn trọng., biện pháp tu từ lặp cấu trúc thiên nhiên có tác dụng gì? A A. Nhấn mạnh vai trò và trách nhiệm của con người đối với thiên nhiên. B B. Tạo ra sự đối lập giữa vẻ đẹp và sự đòi hỏi của thiên nhiên. C C. Thể hiện sự bất lực của con người trước thiên nhiên. D D. Làm cho câu văn trở nên trang trọng và có tính giáo huấn. Câu 11 11. Xác định biện pháp tu từ chính trong câu Sông có thể cạn, núi có thể mòn, nhưng lòng dân thì không bao giờ thay đổi. A A. Điệp ngữ B B. Hoán dụ C C. Nhân hóa D D. Đối lập Câu 12 12. Trong câu Học đi đôi với hành, nói đi đôi với làm, biện pháp tu từ đối lập được sử dụng để đề cao nguyên tắc gì? A A. Sự thống nhất giữa lý thuyết và thực tiễn. B B. Sự khác biệt giữa học tập và lao động. C C. Tầm quan trọng của việc nói nhiều hơn làm. D D. Sự tách biệt giữa kiến thức và hành động. Câu 13 13. Trong câu Bác có nỗi niềm riêng, có những lúc Bác trầm ngâm, có những lúc Bác vui cười, biện pháp tu từ lặp cấu trúc nào được sử dụng? A A. Lặp cấu trúc có những lúc B B. Lặp cấu trúc Bác C C. Lặp cấu trúc niềm riêng D D. Lặp cấu trúc trầm ngâm Câu 14 14. Xác định biện pháp tu từ lặp cấu trúc trong câu Đất nước có giang sơn, có lịch sử, có văn hóa. A A. Lặp cấu trúc có B B. Lặp cấu trúc đất nước C C. Lặp cấu trúc giang sơn D D. Lặp cấu trúc lịch sử Câu 15 15. Trong câu Mất lòng trước, được lòng sau, biện pháp tu từ đối lập được sử dụng để diễn tả điều gì? A A. Nguyên tắc ứng xử khéo léo, có lợi về lâu dài. B B. Sự mâu thuẫn không thể giải quyết trong các mối quan hệ. C C. Sự bất công và thiệt thòi trong cuộc sống. D D. Tầm quan trọng của việc giữ thể diện. Câu 16 16. Trong câu Không thầy đố mày làm nên, biện pháp tu từ đối lập không thầy và làm nên nhằm mục đích gì? A A. Khẳng định vai trò không thể thiếu của người thầy trong sự nghiệp học vấn. B B. So sánh sự khác biệt giữa thầy và trò. C C. Chỉ ra rằng việc học có thể thực hiện mà không cần thầy. D D. Nhấn mạnh sự khó khăn của việc tự học. Câu 17 17. Trong câu Yêu ai, ghét ai, làm gì, không làm gì, đều phải suy nghĩ cho thấu đáo., biện pháp tu từ lặp cấu trúc ai và gì có tác dụng gì? A A. Nhấn mạnh sự cần thiết phải cân nhắc mọi hành động, suy nghĩ. B B. Tạo ra sự mơ hồ và không rõ ràng trong lời khuyên. C C. Thể hiện sự giới hạn trong phạm vi hành động của con người. D D. Làm cho câu văn trở nên phức tạp và khó hiểu. Câu 18 18. Trong tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du, câu Thân ta thường ví với mây bay, với cá chôi, với bèo dạt đã sử dụng biện pháp tu từ nào để diễn tả thân phận nổi trôi? A A. So sánh và điệp cấu trúc với B B. Ẩn dụ và điệp từ với C C. Nhân hóa và điệp cấu trúc với D D. Hoán dụ và điệp từ với Câu 19 19. Biện pháp tu từ đối được sử dụng trong câu Học một biết mười, chứ không phải học một biết hai nhằm mục đích gì? A A. Khẳng định hiệu quả học tập cao và phê phán cách học thụ động. B B. So sánh hai phương pháp học tập hoàn toàn khác biệt. C C. Nhấn mạnh sự khó khăn của việc học. D D. Đưa ra lời khuyên chung chung về việc học. Câu 20 20. Biện pháp tu từ đối lập trong câu Trẻ cậy cha, già cậy con có ý nghĩa gì? A A. Chỉ ra sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các thế hệ trong gia đình. B B. Phê phán những người không tự lập. C C. So sánh hai giai đoạn khác nhau của cuộc đời. D D. Khẳng định vai trò của tuổi tác trong cuộc sống. Câu 21 21. Trong câu Thắng không kiêu, bại không nản, biện pháp tu từ đối lập dùng để nói lên điều gì? A A. Phẩm chất khiêm tốn, kiên trì của người có chí. B B. Sự may rủi trong mọi hoàn cảnh. C C. Sự khác biệt giữa người thành công và kẻ thất bại. D D. Tầm quan trọng của việc học hỏi từ sai lầm. Câu 22 22. Trong câu Con đường dẫn đến thành công không trải hoa hồng, nhưng nó dẫn đến những đỉnh cao., biện pháp tu từ đối lập không trải hoa hồng và đỉnh cao có ý nghĩa gì? A A. Khẳng định rằng con đường thành công đầy gian nan nhưng xứng đáng. B B. Chỉ ra sự khác biệt giữa người thành công và người thất bại. C C. So sánh hai loại con đường khác nhau. D D. Nhấn mạnh sự dễ dàng đạt được thành công. Câu 23 23. Xác định biện pháp tu từ lặp cấu trúc trong câu Mỗi người có một ước mơ, mỗi nhà có một hy vọng, mỗi gia đình có một tương lai. A A. Lặp cấu trúc mỗi... có một B B. Lặp cấu trúc người, nhà, gia đình C C. Lặp cấu trúc ước mơ, hy vọng, tương lai D D. Lặp cấu trúc có Câu 24 24. Biện pháp tu từ lặp cấu trúc trong câu Trẻ thì ai cũng muốn người lớn hiểu mình, người lớn thì ai cũng muốn trẻ hiểu mình có tác dụng gì? A A. Nhấn mạnh sự tương đồng và mong muốn chung giữa hai thế hệ. B B. Tạo ra sự đối lập gay gắt giữa trẻ em và người lớn. C C. Thể hiện sự thiếu hiểu biết lẫn nhau giữa hai thế hệ. D D. Làm cho câu văn trở nên dài dòng và thiếu mạch lạc. Câu 25 25. Trong câu Đời là một cuộc đấu tranh, cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ, biện pháp tu từ lặp cấu trúc cuộc đấu tranh có ý nghĩa gì? A A. Nhấn mạnh tính chất liên tục và khốc liệt của cuộc sống. B B. Chỉ ra rằng cuộc sống chỉ có một loại đấu tranh duy nhất. C C. Thể hiện sự mệt mỏi và chán nản với cuộc đời. D D. So sánh cuộc sống với một trận chiến đã kết thúc. Trắc nghiệm KTPL 10 chân trời bài 21 Nội dung cơ bản của hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 về chính trị Trắc nghiệm Ngữ văn 11 chân trời sáng tạo bài 6 Thực hành Tiếng Việt