Trắc nghiệm ngữ văn 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ngữ văn 10 chân trời sáng tạo Ôn tập học kì I Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ngữ văn 10 chân trời sáng tạo Ôn tập học kì I Trắc nghiệm ngữ văn 10 chân trời sáng tạo Ôn tập học kì I Số câu25Quiz ID19027 Làm bài Câu 1 1. Trong văn bản Phong cách Hồ Chí Minh, yếu tố nào được tác giả nhấn mạnh là cốt lõi tạo nên phong cách của Người? A A. Sự giàu có về vật chất. B B. Sự uyên bác, sâu sắc về tư tưởng, tri thức. C C. Sự ăn mặc cầu kỳ, khoa trương. D D. Sự độc đoán, chuyên quyền. Câu 2 2. Xác định thành phần biệt lập trong câu Ôi, con thuyền đẹp quá! A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Thành phần cảm thán D D. Trạng ngữ Câu 3 3. Đâu là cách hiểu đúng nhất về ngữ cảnh trong giao tiếp? A A. Chỉ các yếu tố xung quanh lời nói, bao gồm cả ngôn ngữ và phi ngôn ngữ. B B. Chỉ các yếu tố ngôn ngữ đi kèm với từ ngữ cần hiểu. C C. Chỉ môi trường vật lý nơi diễn ra cuộc giao tiếp. D D. Chỉ ý định của người nói khi tạo ra lời nói. Câu 4 4. Xác định quan hệ ngữ nghĩa giữa hai từ thông minh và sáng dạ. A A. Trái nghĩa. B B. Đồng nghĩa. C C. Đồng âm khác nghĩa. D D. Từ nhiều nghĩa. Câu 5 5. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu Mặt trời như một quả cầu lửa khổng lồ đang từ từ lặn xuống biển? A A. Ẩn dụ B B. Hoán dụ C C. So sánh D D. Nhân hóa Câu 6 6. Trong tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du, câu thơ Trăm năm trong cõi người ta / Chữ tài, chữ mệnh khéo là ghét nhau thể hiện điều gì? A A. Sự mâu thuẫn giữa tài năng và số phận. B B. Tầm quan trọng của tài năng trong cuộc sống. C C. Sự công bằng trong xã hội phong kiến. D D. Nỗi buồn về sự ngắn ngủi của kiếp người. Câu 7 7. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để tạo nên sự mạch lạc cho một đoạn văn? A A. Sử dụng nhiều câu văn dài và phức tạp. B B. Sự liên kết chặt chẽ giữa các câu, các ý. C C. Sử dụng nhiều từ ngữ đao to búa lớn. D D. Viết càng nhiều ý càng tốt. Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về phong cách ngôn ngữ sinh hoạt? A A. Tính cụ thể, thân mật. B B. Sự biểu cảm, cảm xúc. C C. Tính trang trọng, khách quan. D D. Sự tùy tiện, ngẫu hứng. Câu 9 9. Xác định biện pháp tu từ chính được sử dụng trong câu Mẹ là ngọn lửa sưởi ấm đời con. A A. So sánh B B. Nhân hóa C C. Hoán dụ D D. Ẩn dụ Câu 10 10. Trong câu Mặc dù trời mưa to, nhưng trận đấu vẫn diễn ra sôi nổi, từ nhưng có chức năng gì? A A. Nối các vế câu có quan hệ nguyên nhân - kết quả. B B. Nối các vế câu có quan hệ tương phản. C C. Nối các vế câu có quan hệ bổ sung. D D. Nối các vế câu có quan hệ liệt kê. Câu 11 11. Trong văn bản Nói với con của Y Phương, hình ảnh bàn tay mẹ tượng trưng cho điều gì? A A. Sự yếu đuối, bất lực. B B. Tình yêu thương, sự tần tảo, chăm sóc của người mẹ. C C. Sự giàu sang, sung túc. D D. Sự nghiêm khắc, kỷ luật. Câu 12 12. Xác định chức năng ngữ pháp của cụm từ là một học sinh chăm chỉ trong câu Lan là một học sinh chăm chỉ. A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Bổ ngữ D D. Trạng ngữ Câu 13 13. Trong tác phẩm Đoàn thuyền đánh cá của Huy Cận, hình ảnh Mặt trời đi ngủ có ý nghĩa gì? A A. Mặt trời bị ốm. B B. Thời gian đêm tối đã đến, bắt đầu ngày lao động mới. C C. Mặt trời đã mọc. D D. Thời tiết xấu. Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về phong cách ngôn ngữ báo chí? A A. Tính thông tin, thời sự. B B. Tính ngắn gọn, súc tích. C C. Tính ẩn dụ, tượng trưng. D D. Tính khách quan, xác thực. Câu 15 15. Trong câu Tiếng sáo diều bay bổng trên cánh đồng lúa chín, từ bổng mang ý nghĩa gì? A A. Nhẹ nhàng, uyển chuyển. B B. Âm thanh cao vút, bay lên. C C. Rõ ràng, trong trẻo. D D. Vui tươi, rộn ràng. Câu 16 16. Trong câu Mẹ em là người phụ nữ tuyệt vời nhất thế giới, từ tuyệt vời nhất đóng vai trò gì về mặt ngữ nghĩa? A A. Chỉ sự so sánh ngang bằng. B B. Chỉ sự so sánh hơn. C C. Chỉ sự so sánh bậc nhất. D D. Chỉ sự khẳng định. Câu 17 17. Sự khác biệt cơ bản giữa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa là gì? A A. Từ đồng nghĩa có nghĩa giống nhau, từ trái nghĩa có nghĩa đối lập nhau. B B. Từ đồng nghĩa dùng trong văn viết, từ trái nghĩa dùng trong văn nói. C C. Từ đồng nghĩa có nhiều âm tiết, từ trái nghĩa có ít âm tiết. D D. Từ đồng nghĩa chỉ sự vật, từ trái nghĩa chỉ hoạt động. Câu 18 18. Xác định lỗi sai trong câu sau: Bạn Lan tuy học giỏi nhưng lười biếng. A A. Sai về ngữ pháp. B B. Sai về cách dùng từ. C C. Sai về dấu câu. D D. Câu này không sai. Câu 19 19. Trong câu Cô bé quàng khăn đỏ rất ngoan ngoãn và vâng lời mẹ, từ ngoan ngoãn thuộc loại từ nào? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Trạng từ Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của phong cách ngôn ngữ khoa học? A A. Tính khách quan, logic. B B. Tính chính xác, hệ thống. C C. Tính biểu cảm, gợi hình. D D. Thuật ngữ chuyên ngành. Câu 21 21. Đâu là mục đích chính của việc sử dụng từ ngữ có tính biểu cảm cao trong phong cách ngôn ngữ nghệ thuật? A A. Truyền đạt thông tin khoa học chính xác. B B. Tạo hiệu quả thẩm mĩ, khơi gợi cảm xúc cho người đọc. C C. Cung cấp chỉ dẫn cụ thể, mệnh lệnh. D D. Trao đổi thông tin đời sống hàng ngày. Câu 22 22. Xác định thành phần chính trong câu Mùa thu sang, lá vàng rơi đầy sân. A A. Chủ ngữ: Mùa thu sang, Vị ngữ: lá vàng rơi đầy sân. B B. Chủ ngữ: Mùa thu, Vị ngữ: sang. C C. Chủ ngữ: lá vàng, Vị ngữ: rơi đầy sân. D D. Chủ ngữ: Mùa thu sang, Vị ngữ: lá vàng. Câu 23 23. Đâu là ý nghĩa quan trọng nhất của việc phân tích cấu trúc ngữ pháp của câu? A A. Giúp câu văn trở nên hoa mỹ hơn. B B. Giúp hiểu rõ nghĩa của câu và cách diễn đạt. C C. Giúp nhớ từ vựng tốt hơn. D D. Giúp câu văn ngắn gọn hơn. Câu 24 24. Xác định loại câu theo mục đích nói của câu: Bạn có thể cho tôi mượn cây bút này được không? A A. Câu nghi vấn. B B. Câu cầu khiến. C C. Câu cảm thán. D D. Câu trần thuật. Câu 25 25. Trong văn bản Sài Gòn tôi yêu của Minh Hương, tác giả thể hiện tình cảm gì đối với Sài Gòn? A A. Sự xa lạ, thờ ơ. B B. Sự yêu mến, gắn bó sâu sắc. C C. Sự phê phán, chỉ trích. D D. Sự tiếc nuối về quá khứ. Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Cánh diều bài 1 Khái quát về cơ khí chế tạo Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 9 Liên kết ion