Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Môn Kinh tế vĩ môTrắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô chương 5 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô chương 5 Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô chương 5 Số câu25Quiz ID38997 Làm bài Câu 1 Trong việc tính toán CPI, tại sao giỏ hàng hóa và dịch vụ được giữ cố định trong một khoảng thời gian? A Để đảm bảo rằng sự thay đổi của chỉ số chỉ phản ánh sự thay đổi về giá cả B Để phản ánh chính xác sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng C Vì người tiêu dùng không bao giờ thay đổi thói quen mua sắm D Để loại bỏ tác động của hàng hóa nhập khẩu ra khỏi chỉ số Câu 2 Nếu lãi suất danh nghĩa là 7% và tỷ lệ lạm phát là 3%, lãi suất thực tế sẽ là bao nhiêu? A 10% B 4% C 2.33% D 21% Câu 3 Sự khác biệt cơ bản giữa chỉ số CPI và chỉ số điều chỉnh GDP (GDP Deflator) là gì? A CPI chỉ tính hàng hóa sản xuất trong nước, còn GDP Deflator tính cả hàng nhập khẩu B CPI tính cả hàng hóa nhập khẩu tiêu dùng, trong khi GDP Deflator chỉ tính hàng hóa sản xuất nội địa C GDP Deflator sử dụng giỏ hàng cố định, còn CPI sử dụng giỏ hàng thay đổi hằng năm D CPI đo lường giá cả hàng hóa đầu tư, còn GDP Deflator đo lường giá cả hàng hóa tiêu dùng Câu 4 Thất nghiệp tạm thời (frictional unemployment) phát sinh chủ yếu do nguyên nhân nào? A Sự mất cân đối giữa kỹ năng của người lao động và yêu cầu của công việc B Sự suy giảm tổng cầu trong thời kỳ suy thoái kinh tế C Quá trình người lao động dành thời gian để tìm kiếm công việc phù hợp nhất với sở thích và kỹ năng D Sự thay đổi cấu trúc ngành nghề khiến một số công việc biến mất hoàn toàn Câu 5 Trong thống kê kinh tế, một người được phân loại là thất nghiệp nếu họ đáp ứng điều kiện nào sau đây? A Không có việc làm và đã từ bỏ việc tìm kiếm việc làm do thất vọng B Đang làm một công việc bán thời gian nhưng muốn làm toàn thời gian C Không có việc làm và đã tích cực tìm kiếm việc làm trong thời gian gần nhất D Đang trong kỳ nghỉ dài hạn và không có ý định đi làm lại ngay Câu 6 Thất nghiệp cơ cấu (structural unemployment) thường xảy ra khi nào? A Lượng cung lao động vượt quá lượng cầu lao động tại mức tiền lương hiện hành B Nền kinh tế rơi vào tình trạng lạm phát quá cao C Người lao động nghỉ việc tạm thời để chờ đợi một công việc lương cao hơn D Chính phủ thắt chặt chính sách tiền tệ làm giảm đầu tư Câu 7 Chi phí thực đơn (menu costs) phát sinh trong thời kỳ lạm phát là do đâu? A Giá thực phẩm tại các nhà hàng tăng đột biến B Chi phí mà các doanh nghiệp phải bỏ ra để cập nhật và niêm yết giá mới C Sự sụt giảm sức mua của đồng tiền đối với các mặt hàng thiết yếu D Việc Chính phủ đánh thuế cao hơn vào doanh thu của doanh nghiệp Câu 8 Lý thuyết tiền lương hiệu quả (efficiency wages) đưa ra giải thích gì cho sự tồn tại của thất nghiệp cơ cấu? A Công đoàn gây áp lực để giảm tiền lương của công nhân B Doanh nghiệp tự nguyện trả lương cao hơn mức cân bằng để tăng năng suất lao động C Chính phủ giảm tiền lương tối thiểu khiến người lao động chán nản D Người lao động thiếu thông tin về các vị trí việc làm còn trống Câu 9 Định luật Okun mô tả mối quan hệ giữa biến số nào sau đây? A Sự thay đổi cung tiền và sự thay đổi lãi suất B Mối quan hệ nghịch biến giữa thất nghiệp chu kỳ và GDP thực tế C Mối quan hệ đồng biến giữa lạm phát và thâm hụt thương mại D Sự phụ thuộc của đầu tư vào mức thu nhập quốc dân Câu 10 Chi phí mòn giày (shoeleather cost) của lạm phát được định nghĩa là gì? A Chi phí in ấn lại bảng giá khi lạm phát tăng cao B Sự sụt giảm giá trị của các khoản tiết kiệm cố định C Nguồn lực bị lãng phí khi mọi người cố gắng giảm giữ tiền mặt trong thời kỳ lạm phát D Sự phân phối lại thu nhập không công bằng giữa chủ nợ và người vay Câu 11 Đường cong Phillips dài hạn có đặc điểm hình học như thế nào? A Là một đường dốc xuống từ trái sang phải B Là một đường dốc lên từ trái sang phải C Là một đường thẳng đứng tại mức thất nghiệp tự nhiên D Là một đường nằm ngang tại mức lạm phát mục tiêu Câu 12 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên bao gồm những loại thất nghiệp nào? A Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cơ cấu B Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu C Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kỳ D Chỉ bao gồm thất nghiệp do thiếu hụt kỹ năng Câu 13 Trong phương trình số lượng (MV = PY), nếu vận tốc tiền tệ (V) và sản lượng thực tế (Y) không đổi, việc tăng cung tiền (M) sẽ dẫn đến kết quả gì? A Làm tăng mức giá chung (P) theo cùng tỷ lệ B Làm giảm mức giá chung (P) để cân bằng thị trường C Làm tăng sản lượng thực tế (Y) trong dài hạn D Làm giảm tốc độ lưu thông tiền tệ (V) Câu 14 Nguyên lý tính trung lập của tiền (monetary neutrality) khẳng định rằng sự thay đổi cung tiền không ảnh hưởng đến biến số nào trong dài hạn? A Các biến thực tế như sản lượng thực tế và tiền lương thực tế B Các biến danh nghĩa như mức giá và lãi suất danh nghĩa C Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng của người dân D Tốc độ tăng trưởng của GDP danh nghĩa Câu 15 Một cú sốc cung tiêu cực (ví dụ: giá dầu tăng mạnh) sẽ làm cho đường cong Phillips ngắn hạn dịch chuyển như thế nào? A Dịch chuyển sang trái, làm giảm cả lạm phát và thất nghiệp B Dịch chuyển sang phải, gây ra tình trạng lạm phát và thất nghiệp cùng tăng C Không dịch chuyển nhưng làm nền kinh tế di chuyển dọc theo đường cong D Trở nên nằm ngang hoàn toàn tại mức giá mới Câu 16 Lực lượng lao động của một quốc gia được tính bằng tổng của các thành phần nào? A Số người có việc làm và số người thất nghiệp B Tổng dân số trong độ tuổi lao động C Số người có việc làm và số người ngoài lực lượng lao động D Số người đang làm việc toàn thời gian Câu 17 Lạm phát do cầu kéo (demand-pull inflation) thường xuất phát từ nguyên nhân nào? A Chi phí nguyên liệu đầu vào tăng đột biến B Tổng cầu tăng nhanh vượt quá khả năng sản xuất của nền kinh tế C Năng suất lao động của toàn ngành công nghiệp sụt giảm D Chính phủ thực hiện chính sách tài khóa thắt chặt Câu 18 Thuế lạm phát (inflation tax) được hiểu theo nghĩa nào dưới đây? A Một loại thuế bổ sung mà Chính phủ đánh vào hàng hóa xa xỉ B Doanh thu Chính phủ có được thông qua việc in tiền làm giảm giá trị tiền tệ hiện có C Việc tăng thuế thu nhập cá nhân để kiềm chế lạm phát D Khoản phạt mà ngân hàng trung ương đánh vào các ngân hàng thương mại Câu 19 Lạm phát do chi phí đẩy (cost-push inflation) thường dẫn đến hiện tượng nào sau đây? A Mức giá tăng và sản lượng thực tế tăng B Mức giá giảm và sản lượng thực tế giảm C Mức giá tăng kèm theo sự sụt giảm của sản lượng thực tế D Thất nghiệp giảm xuống mức rất thấp Câu 20 Hiệu ứng Fisher mô tả mối quan hệ giữa các biến số nào sau đây? A Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp B Lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát dự tính C Cung tiền và tốc độ lưu thông tiền tệ D Tổng cầu và mức giá chung Câu 21 Khi lạm phát thực tế cao hơn so với lạm phát dự tính, nhóm đối tượng nào thường được hưởng lợi? A Những người gửi tiền tiết kiệm với lãi suất cố định B Những người đi vay tiền với lãi suất danh nghĩa cố định C Những người có thu nhập hưu trí cố định D Các chủ nợ đang cho vay với hợp đồng dài hạn Câu 22 Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) được sử dụng để đo lường điều gì trong nền kinh tế? A Sự thay đổi giá cả của tất cả hàng hóa sản xuất trong nước B Mức giá trung bình của một giỏ hàng hóa và dịch vụ điển hình được người tiêu dùng mua C Tổng giá trị bằng tiền của các loại hàng hóa trung gian D Sự thay đổi thu nhập thực tế của hộ gia đình theo thời gian Câu 23 Làm thế nào để xác định tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ của một nền kinh tế? A Lấy tỷ lệ thất nghiệp thực tế trừ đi tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên B Cộng tỷ lệ thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu C Lấy tổng số người thất nghiệp chia cho tổng dân số D Lấy tỷ lệ lạm phát chia cho tốc độ tăng trưởng GDP Câu 24 Đường cong Phillips ngắn hạn mô tả sự đánh đổi giữa hai biến số kinh tế nào? A Tăng trưởng kinh tế và thâm hụt ngân sách B Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp C Lãi suất danh nghĩa và đầu tư tư nhân D Xuất khẩu ròng và tỷ giá hối đoái Câu 25 Theo lý thuyết kinh tế, việc thiết lập mức tiền lương tối thiểu cao hơn mức lương cân bằng thị trường sẽ dẫn đến kết quả gì? A Làm tăng lượng cầu lao động của các doanh nghiệp B Làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên C Gây ra tình trạng dư cung lao động và tăng thất nghiệp cơ cấu D Không có tác động nào đến thị trường lao động trong dài hạn Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô chương 4 Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô chương 6