Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Mạng máy tínhTrắc nghiệm Mạng máy tính TNU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Mạng máy tính TNU Trắc nghiệm Mạng máy tính TNU Số câu25Quiz ID40216 Làm bài Câu 1 Thiết bị mạng nào hoạt động tại tầng 2 của mô hình OSI và sử dụng địa chỉ MAC để chuyển tiếp dữ liệu? A Hub B Router C Switch D Repeater Câu 2 Mục đích chính của giao thức ARP là gì? A Ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ MAC B Ánh xạ tên miền sang địa chỉ IP C Định tuyến các gói tin đi xa D Đảm bảo truyền tin tin cậy Câu 3 Cổng (port) mặc định được sử dụng bởi giao thức HTTPS để truyền tải dữ liệu bảo mật là cổng nào? A 80 B 443 C 21 D 23 Câu 4 Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm định tuyến các gói tin qua mạng dựa trên địa chỉ IP? A Tầng liên kết dữ liệu B Tầng mạng C Tầng vận chuyển D Tầng vật lý Câu 5 Loại cáp mạng nào sử dụng tín hiệu ánh sáng để truyền tải dữ liệu và không bị nhiễu điện từ? A Cáp xoắn đôi UTP B Cáp đồng trục C Cáp quang (Fiber Optic) D Cáp xoắn đôi STP Câu 6 Mục đích của việc sử dụng mạng ảo (VLAN) trong hệ thống mạng LAN là gì? A Tăng tốc độ truyền dẫn vật lý của cáp mạng B Phân chia mạng vật lý thành các phân đoạn logic độc lập để tăng bảo mật và hiệu năng C Thay thế hoàn toàn nhu cầu sử dụng Router D Tự động sửa lỗi phần cứng trên các máy trạm Câu 7 Lệnh nào sau đây thường được sử dụng để kiểm tra sự thông suốt giữa hai thiết bị trong mạng dựa trên giao thức ICMP? A ipconfig B ping C nslookup D netstat Câu 8 Kiến trúc mạng (Topology) nào mà tất cả các thiết bị được kết nối trực tiếp vào một thiết bị trung tâm như Hub hoặc Switch? A Topo hình Bus B Topo hình Vòng (Ring) C Topo hình Sao (Star) D Topo hình Lưới (Mesh) Câu 9 Cấu trúc địa chỉ MAC của một card mạng bao gồm bao nhiêu bit? A 32 bit B 48 bit C 128 bit D 64 bit Câu 10 Địa chỉ IPv4 có độ dài là bao nhiêu bit? A 128 bit B 48 bit C 32 bit D 64 bit Câu 11 Chức năng chính của hệ thống phân giải tên miền (DNS) là gì? A Chuyển đổi tên miền dễ nhớ thành địa chỉ IP mà máy tính có thể hiểu B Lưu trữ dữ liệu trang web trên máy chủ C Kiểm soát quyền truy cập vào các thư mục mạng D Quản lý quá trình gửi và nhận thư điện tử Câu 12 Quá trình thiết lập kết nối của giao thức TCP bao gồm bao nhiêu bước? A 2 bước B 4 bước C 3 bước D 5 bước Câu 13 Với địa chỉ IP 192.168.1.0/26, số lượng máy chủ (host) tối đa có thể gán trong mạng con này là bao nhiêu? A 64 B 62 C 30 D 126 Câu 14 Đơn vị dữ liệu (PDU) tại tầng liên kết dữ liệu được gọi là gì? A Frame B Packet C Segment D Bit Câu 15 Giao thức nào được sử dụng để tự động cấp phát địa chỉ IP cho các máy trạm trong mạng? A DNS B HTTP C DHCP D FTP Câu 16 Địa chỉ IP 127.0.0.1 thường được dùng để làm gì? A Làm địa chỉ cổng mặc định (Default Gateway) B Làm địa chỉ kiểm tra vòng lặp cục bộ (Loopback) C Làm địa chỉ quảng bá cho mạng lớp A D Làm địa chỉ cho máy chủ DNS công cộng Câu 17 Độ dài của địa chỉ IPv6 là bao nhiêu bit? A 32 bit B 64 bit C 128 bit D 256 bit Câu 18 Kỹ thuật CSMA/CD được sử dụng trong mạng Ethernet nhằm mục đích gì? A Điều khiển luồng dữ liệu giữa các máy tính B Phát hiện và xử lý xung đột trên đường truyền dùng chung C Mã hóa dữ liệu để đảm bảo an toàn thông tin D Định tuyến dữ liệu qua các mạng khác nhau Câu 19 Tiêu đề (Header) của gói tin tại tầng vận chuyển TCP bao gồm thông tin nào để xác định ứng dụng đích? A Địa chỉ MAC B Địa chỉ IP C Số hiệu cổng (Port Number) D Địa chỉ URL Câu 20 Thiết bị mạng nào có chức năng chính là kết nối các mạng khác nhau và quyết định đường đi tốt nhất cho gói tin? A Switch B Hub C Router D Bridge Câu 21 Đặc điểm khác biệt quan trọng nhất giữa Hub và Switch là gì? A Hub hoạt động nhanh hơn Switch B Hub gửi dữ liệu đến tất cả các cổng còn Switch chỉ gửi đến cổng đích tương ứng C Hub có nhiều cổng kết nối hơn Switch D Hub hỗ trợ chia mạng ảo VLAN còn Switch thì không Câu 22 Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền tải thư điện tử từ máy khách đến máy chủ thư (Mail Server)? A POP3 B IMAP C SMTP D SNMP Câu 23 Dải địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp B theo quy định phân lớp truyền thống? A 10.0.0.0 đến 10.255.255.255 B 192.168.0.0 đến 192.168.255.255 C 128.0.0.0 đến 191.255.255.255 D 224.0.0.0 đến 239.255.255.255 Câu 24 Đặc điểm cơ bản nào sau đây phân biệt giao thức TCP với giao thức UDP? A TCP là giao thức hướng kết nối và đảm bảo truyền tin tin cậy B TCP là giao thức không hướng kết nối và có tốc độ nhanh hơn UDP C UDP hỗ trợ kiểm soát luồng và kiểm soát tắc nghẽn D UDP yêu cầu thiết lập bắt tay ba bước trước khi truyền dữ liệu Câu 25 Trong mô hình TCP/IP, đơn vị dữ liệu tại tầng vận chuyển (Transport) khi sử dụng giao thức TCP được gọi là gì? A Packet B Frame C Segment D Datagram Trắc nghiệm Mạng máy tính HU Trắc nghiệm Mạng máy tính UDN