Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Kinh TếTrắc nghiệm Luật Kinh Tế – Chương 3 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Luật Kinh Tế – Chương 3 Trắc nghiệm Luật Kinh Tế – Chương 3 Số câu25Quiz ID39071 Làm bài Câu 1 Ai có quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông bất thường? A Ban kiểm soát B Giám đốc điều hành C Kế toán trưởng D Cổ đông phổ thông bất kỳ Câu 2 Trong công ty cổ phần, cơ quan nào quản lý công ty giữa hai kỳ Đại hội đồng cổ đông? A Hội đồng quản trị B Ban kiểm soát C Chủ tịch hội đồng quản trị D Giám đốc điều hành Câu 3 Quyết định của Hội đồng thành viên công ty TNHH được thông qua khi nào? A Được số phiếu tán thành chiếm 51% tổng vốn B Được số phiếu tán thành chiếm 65% tổng vốn C Được trên 50% số thành viên dự họp tán thành D Phải có 100% thành viên tán thành Câu 4 Việc tăng vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên được thực hiện theo hình thức nào sau đây? A Phát hành cổ phiếu mới B Tăng vốn góp của thành viên C Niêm yết trên sàn chứng khoán D Chuyển đổi thành công ty cổ phần Câu 5 Trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, ai có thẩm quyền quyết định dự án đầu tư phát triển công ty? A Giám đốc công ty B Hội đồng thành viên C Chủ tịch công ty D Ban kiểm soát Câu 6 Loại hình doanh nghiệp nào mà chủ sở hữu phải chịu trách nhiệm vô hạn đối với các khoản nợ của doanh nghiệp? A Công ty cổ phần B Công ty TNHH hai thành viên C Doanh nghiệp tư nhân D Công ty hợp danh Câu 7 Người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH là ai? A Người giữ chức danh quản lý được Điều lệ quy định B Chủ tịch Hội đồng thành viên mặc nhiên C Thành viên góp nhiều vốn nhất D Người có cổ phần lớn nhất Câu 8 Cơ quan nào sau đây không có trong cơ cấu tổ chức của công ty TNHH một thành viên? A Chủ tịch công ty B Giám đốc hoặc Tổng giám đốc C Đại hội đồng cổ đông D Kiểm soát viên Câu 9 Hình thức sở hữu doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân? A Công ty TNHH B Công ty cổ phần C Doanh nghiệp tư nhân D Công ty hợp danh Câu 10 Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân kể từ ngày nào? A Ngày ký hợp đồng hợp danh B Ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp C Ngày bắt đầu hoạt động thực tế D Ngày góp đủ vốn Câu 11 Thời hạn góp vốn đầy đủ của các thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên theo quy định hiện hành là bao lâu? A 60 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận B 90 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận C 120 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận D 30 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận Câu 12 Khi công ty TNHH giải thể, việc thanh toán nợ được ưu tiên theo thứ tự nào? A Nợ lương -> Nợ thuế -> Nợ ngân hàng B Nợ thuế -> Nợ lương -> Nợ ngân hàng C Nợ ngân hàng -> Nợ lương -> Nợ thuế D Nợ lương -> Nợ ngân hàng -> Nợ thuế Câu 13 Việc tách công ty có thể áp dụng cho loại hình doanh nghiệp nào sau đây? A Chỉ công ty cổ phần B Công ty cổ phần và công ty TNHH C Tất cả các loại hình doanh nghiệp D Chỉ doanh nghiệp tư nhân Câu 14 Loại hình doanh nghiệp nào có thể phát hành trái phiếu chuyển đổi? A Doanh nghiệp tư nhân B Công ty TNHH C Công ty cổ phần D Hộ kinh doanh Câu 15 Cổ đông phổ thông có quyền nào sau đây? A Quyền nhận cổ tức cố định hàng năm B Quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông C Quyền rút vốn trực tiếp khỏi công ty D Quyền quản lý trực tiếp sổ sách kế toán Câu 16 Thành viên Hội đồng quản trị trong công ty cổ phần có nhiệm kỳ bao lâu? A Không quá 3 năm B Không quá 5 năm C Không quá 10 năm D Không thời hạn Câu 17 Điều lệ công ty được hiểu là gì? A Văn bản quy phạm pháp luật của nhà nước B Văn bản cam kết của các thành viên sáng lập C Quy định nội bộ bắt buộc phải tuân thủ D Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông Câu 18 Trong công ty cổ phần, cổ đông sở hữu bao nhiêu phần trăm cổ phần phổ thông mới có quyền đề cử người vào Hội đồng quản trị? A Từ 5% cổ phần trở lên B Từ 10% cổ phần trở lên C Từ 1% cổ phần trở lên D Từ 15% cổ phần trở lên Câu 19 Trong công ty hợp danh, thành viên hợp danh phải là ai? A Bất kỳ cá nhân nào B Cá nhân có chuyên môn C Cá nhân có tài sản lớn D Tổ chức kinh tế Câu 20 Cổ phần ưu đãi biểu quyết có đặc điểm gì nổi bật? A Được chia cổ tức cao hơn cổ phần phổ thông B Có số phiếu biểu quyết cao hơn cổ phần phổ thông C Được ưu tiên hoàn lại vốn D Không thể chuyển nhượng cho người khác Câu 21 Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu? A Chủ sở hữu công ty B Ban giám đốc C Hội đồng quản trị D Đại hội đồng cổ đông Câu 22 Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh có nghĩa vụ gì đối với các khoản nợ của công ty? A Chịu trách nhiệm vô hạn B Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp C Chịu trách nhiệm liên đới với tài sản cá nhân D Không phải chịu trách nhiệm Câu 23 Đặc điểm pháp lý nào phân biệt rõ nhất giữa công ty cổ phần và công ty TNHH? A Tư cách pháp nhân B Khả năng phát hành cổ phiếu C Giới hạn trách nhiệm tài sản D Quy mô vốn điều lệ Câu 24 Doanh nghiệp xã hội phải đáp ứng tiêu chí nào sau đây? A Mục tiêu là lợi nhuận thuần túy B Sử dụng ít nhất 51% lợi nhuận để tái đầu tư C Có sự tham gia của nhà nước D Chỉ hoạt động trong lĩnh vực từ thiện Câu 25 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hình thức huy động vốn phổ biến nhất của công ty cổ phần là gì? A Phát hành trái phiếu B Vay vốn từ ngân hàng C Phát hành cổ phiếu D Vay vốn từ các cá nhân khác Trắc nghiệm Luật Kinh Tế – Chương 2 Trắc nghiệm Luật Kinh Tế Đại Học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM HCMUNRE