Trắc nghiệm Lịch sử và địa lí 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Lịch sử và Địa lý 4 Chân trời bài 23 Thiên nhiên vùng Nam Bộ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lý 4 Chân trời bài 23 Thiên nhiên vùng Nam Bộ Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lý 4 Chân trời bài 23 Thiên nhiên vùng Nam Bộ Số câu15Quiz ID25469 Làm bài Câu 1 1. Hoạt động kinh tế nào gắn liền với hệ thống sông ngòi, kênh rạch của Nam Bộ? A A. Khai thác khoáng sản dưới lòng đất B B. Trồng rừng đầu nguồn C C. Nuôi trồng và đánh bắt thủy sản, vận chuyển hàng hóa D D. Chăn nuôi gia súc trên đồng cỏ Câu 2 2. Loại rừng nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Nam Bộ? A A. Rừng lá kim B B. Rừng ôn đới C C. Rừng ngập mặn D D. Rừng cận nhiệt đới Câu 3 3. Sông nào là con sông lớn nhất chảy qua vùng Nam Bộ và đóng vai trò quan trọng trong việc bồi đắp phù sa? A A. Sông Hồng B B. Sông Thu Bồn C C. Sông Mê Công D D. Sông Đồng Nai Câu 4 4. Thế mạnh tự nhiên nổi bật nhất của vùng Nam Bộ cho việc phát triển kinh tế là gì? A A. Tài nguyên khoáng sản phong phú B B. Đồi núi cao hiểm trở C C. Khí hậu nóng ẩm, đất đai màu mỡ, hệ thống sông ngòi chằng chịt D D. Nguồn nước ngọt hạn chế Câu 5 5. Khí hậu nóng ẩm quanh năm ở Nam Bộ có ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động sản xuất? A A. Chỉ thuận lợi cho cây trồng ưa lạnh B B. Chỉ thuận lợi cho chăn nuôi gia súc lớn C C. Thuận lợi cho phát triển nông nghiệp, đặc biệt là lúa và cây ăn quả D D. Gây khó khăn cho mọi hoạt động sản xuất Câu 6 6. Mùa mưa ở Nam Bộ thường kéo dài trong khoảng thời gian nào? A A. Tháng 11 đến tháng 4 năm sau B B. Tháng 5 đến tháng 10 C C. Tháng 1 đến tháng 6 D D. Tháng 7 đến tháng 12 Câu 7 7. Loại đất phổ biến và quan trọng nhất ở vùng Nam Bộ, thích hợp cho việc trồng lúa nước là gì? A A. Đất feralit B B. Đất mặn C C. Đất phù sa D D. Đất than bùn Câu 8 8. Thành phố nào là trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Nam Bộ? A A. Cần Thơ B B. Đà Nẵng C C. Hải Phòng D D. Thành phố Hồ Chí Minh Câu 9 9. Vùng ven biển Nam Bộ có loại đất nào, gây khó khăn cho canh tác nông nghiệp truyền thống nhưng lại quan trọng cho hệ sinh thái? A A. Đất feralit B B. Đất mặn, đất phèn C C. Đất phù sa màu mỡ D D. Đất cát pha Câu 10 10. Nam Bộ có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, nổi tiếng với hình thức giao thông nào? A A. Giao thông đường sắt B B. Giao thông đường bộ C C. Giao thông đường thủy (sông nước) D D. Giao thông đường hàng không Câu 11 11. Loại cây ăn quả nào được trồng phổ biến và nổi tiếng ở vùng Nam Bộ? A A. Táo B B. Lê C C. Cam, Xoài, Chôm chôm D D. Đào Câu 12 12. Vùng Nam Bộ có khí hậu đặc trưng là gì? A A. Khí hậu ôn đới B B. Khí hậu xích đạo C C. Khí hậu cận nhiệt đới D D. Khí hậu Địa Trung Hải Câu 13 13. Mùa khô ở Nam Bộ thường có đặc điểm gì? A A. Mưa nhiều, độ ẩm cao B B. Nắng nóng, ít mưa, độ ẩm thấp C C. Mưa rào và dông thường xuyên D D. Nhiệt độ giảm sâu Câu 14 14. Cây trồng chủ yếu và mang lại giá trị kinh tế cao cho vùng Nam Bộ là gì? A A. Chè B B. Lúa gạo C C. Cao su D D. Chè và Cà phê Câu 15 15. Miền khí hậu nào không phải là đặc trưng của vùng Nam Bộ? A A. Miền khí hậu xích đạo B B. Miền khí hậu nhiệt đới gió mùa C C. Miền khí hậu cận nhiệt đới D D. Miền khí hậu biển Trắc nghiệm Mĩ thuật 5 Cánh diều Bài 13: Câu chuyện của em (P2) Trắc nghiệm ôn tập tiếng việt 4 kết nối cuối học kì 2