Trắc nghiệm Lịch sử 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Lịch sử 12 Kết nối bài 11: Thành tựu cơ bản và bài học của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Lịch sử 12 Kết nối bài 11: Thành tựu cơ bản và bài học của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay Trắc nghiệm Lịch sử 12 Kết nối bài 11: Thành tựu cơ bản và bài học của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay Số câu25Quiz ID40491 Làm bài Câu 1 Hiến pháp nào được ban hành trong thời kỳ Đổi mới phản ánh đầy đủ nhất những thành tựu và yêu cầu phát triển mới của đất nước A Hiến pháp năm 1946 B Hiến pháp năm 1959 C Hiến pháp năm 1980 D Hiến pháp năm 2013 Câu 2 Nền kinh tế nhiều thành phần trong thời kỳ Đổi mới bao gồm những thành phần chủ yếu nào A Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài B Chỉ bao gồm kinh tế nhà nước và kinh tế cá thể C Chỉ gồm kinh tế tư nhân và kinh tế quốc tế D Kinh tế nhà nước và kinh tế nông dân Câu 3 Cơ chế quản lý kinh tế nào được Việt Nam áp dụng trong công cuộc Đổi mới thay thế cho cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp A Cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa B Cơ chế thị trường tự do tư bản chủ nghĩa C Cơ chế kinh tế tự cung tự cấp D Cơ chế kinh tế chỉ huy tuyệt đối Câu 4 Một trong những thành tựu to lớn của Việt Nam trong nông nghiệp từ khi Đổi mới là A Trở thành cường quốc công nghiệp hàng đầu thế giới B Xóa bỏ hoàn toàn các loại cây công nghiệp C Chuyển từ nước thiếu lương thực thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới D Chỉ tập trung sản xuất lương thực cho tiêu dùng nội địa Câu 5 Bài học kinh nghiệm đầu tiên và quan trọng nhất được Đảng Cộng sản Việt Nam rút ra từ công cuộc Đổi mới là A Phải biết tranh thủ nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài B Phải kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trên nền tảng chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh C Phải ưu tiên phát triển công nghiệp nặng bằng mọi giá D Phải thay đổi toàn bộ hệ thống tư tưởng chính trị hiện có Câu 6 Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào A 1995 B 2007 C 2015 D 1991 Câu 7 Yếu tố nào đóng vai trò là động lực quan trọng để phát triển lực lượng sản xuất trong công cuộc Đổi mới A Duy trì các công cụ sản xuất thô sơ B Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo C Sử dụng tối đa lao động chân tay D Hạn chế tiếp cận internet và công nghệ số Câu 8 Trong công cuộc Đổi mới từ năm 1986, Đảng Cộng sản Việt Nam xác định lĩnh vực nào là trọng tâm A Đổi mới hệ thống chính trị B Đổi mới kinh tế C Đổi mới văn hóa D Đổi mới giáo dục Câu 9 Mục tiêu tổng quát của công cuộc Đổi mới được xác định là gì A Xây dựng nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh B Phát triển quân sự để trở thành cường quốc khu vực C Duy trì mô hình kinh tế bao cấp để ổn định đời sống D Chỉ tập trung phát triển các đô thị lớn Câu 10 Bài học về nắm bắt thực tiễn trong công cuộc Đổi mới yêu cầu điều gì A Chỉ làm theo lý thuyết sách vở cũ B Xuất phát từ thực tiễn, tôn trọng quy luật khách quan C Áp dụng máy móc mô hình của nước khác D Chủ quan duy ý chí trong hoạch định chính sách Câu 11 Sự kiện nào đánh dấu mốc mở đầu cho công cuộc Đổi mới toàn diện đất nước tại Việt Nam A Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (1976) B Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V (1982) C Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12-1986) D Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991) Câu 12 Sự kiện nào năm 1995 đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong quan hệ đối ngoại của Việt Nam A Gia nhập WTO và ký Hiệp định với EU B Gia nhập ASEAN và bình thường hóa quan hệ với Mỹ C Thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô D Đăng cai tổ chức Hội nghị cấp cao APEC Câu 13 Nội dung nào phản ánh đúng thành tựu về cơ cấu kinh tế của Việt Nam sau hơn 35 năm Đổi mới A Chuyển dịch theo hướng giảm dần tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ B Chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa C Trở lại nền kinh tế nông nghiệp thuần túy D Giữ nguyên cơ cấu kinh tế như trước năm 1986 Câu 14 Một trong những bài học về sự lãnh đạo của Đảng trong công cuộc Đổi mới là A Phải thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn, nâng cao năng lực lãnh đạo B Duy trì mô hình lãnh đạo từ thời chiến tranh C Giao toàn bộ việc quản lý cho các tổ chức nước ngoài D Không cần thiết phải đổi mới phương thức lãnh đạo Câu 15 Thành tựu nào sau đây khẳng định vị thế của Việt Nam trong lĩnh vực ngoại giao đa phương A Chỉ quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa B Hai lần đảm nhiệm vai trò Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc C Rút khỏi các tổ chức quốc tế để tự cường D Hạn chế mở rộng quan hệ với các nước phương Tây Câu 16 Sức mạnh thời đại mà Việt Nam cần kết hợp trong công cuộc Đổi mới bao gồm yếu tố nào A Xu thế hòa bình, hợp tác, phát triển và cách mạng khoa học - công nghệ B Sự viện trợ không hoàn lại từ tất cả các nước C Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc D Sự đóng cửa của các nền kinh tế lớn Câu 17 Chỉ số Phát triển con người (HDI) của Việt Nam trong những năm qua có sự thay đổi như thế nào A Liên tục giảm sút do lạm phát B Nằm trong nhóm các quốc gia có chỉ số HDI thấp nhất thế giới C Có xu hướng tăng và thuộc nhóm các quốc gia có chỉ số HDI cao trên thế giới D Không thay đổi so với thời điểm trước năm 1986 Câu 18 Thành tựu của công cuộc Đổi mới đã đưa Việt Nam từ một nước nghèo, kém phát triển trở thành A Nước công nghiệp phát triển nhất châu Á B Nước đang phát triển có thu nhập trung bình C Nước có nền kinh tế lớn thứ hai thế giới D Nước hoàn thành triệt để mục tiêu cộng sản chủ nghĩa Câu 19 Mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị ở Việt Nam được xác định như thế nào A Chỉ cần đổi mới kinh tế, giữ nguyên chính trị B Đổi mới chính trị là trọng tâm hàng đầu C Đổi mới kinh tế là trọng tâm, đồng thời đổi mới chính trị từng bước vững chắc D Hai lĩnh vực này không có mối liên hệ với nhau Câu 20 Trong lĩnh vực tư pháp, Việt Nam hướng tới xây dựng hệ thống gì để bảo vệ pháp luật và quyền công dân A Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa B Chế độ quân chủ lập hiến C Chế độ phong kiến tập quyền D Hệ thống quản lý không cần luật pháp Câu 21 Quan điểm Dân là gốc trong bài học Đổi mới được thể hiện qua phương châm nào A Dân làm, dân chịu B Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng C Dân đóng góp, nhà nước quản lý D Dân thực hiện theo mệnh lệnh của cấp trên Câu 22 Việc ký kết các Hiệp định thương mại tự do thế hệ mới như CPTPP hay EVFTA giúp Việt Nam điều gì A Chấm dứt hoàn toàn sản xuất trong nước B Mở rộng thị trường xuất khẩu và hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng C Tăng cường sự phụ thuộc vào một quốc gia duy nhất D Hạn chế các doanh nghiệp nước ngoài đầu tư Câu 23 Về mặt xã hội, một trong những thành tựu quan trọng của công cuộc Đổi mới là A Tỷ lệ hộ nghèo giảm nhanh và bền vững B Duy trì sự bao cấp toàn bộ về y tế và giáo dục C Xóa bỏ hoàn toàn sự phân hóa giàu nghèo D Ngăn chặn tuyệt đối sự gia tăng dân số Câu 24 Về đối ngoại, Việt Nam chủ trương thực hiện chính sách gì để hội nhập quốc tế A Chỉ làm bạn với các nước láng giềng B Đa phương hóa, đa dạng hóa các quan hệ quốc tế C Tự lực cánh sinh, không cần quan hệ quốc tế D Ưu tiên các liên minh quân sự Câu 25 Đổi mới tư duy là điều kiện tiên quyết của công cuộc Đổi mới, trong đó trọng tâm là đổi mới về A Tư duy nghệ thuật B Tư duy quân sự C Tư duy kinh tế D Tư duy tôn giáo Trắc nghiệm Lịch sử 12 Kết nối bài 10: Khái quát về công cuộc Đổi mới từ năm 1986 đến nay Trắc nghiệm Lịch sử 12 Kết nối bài 12: Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong đấu tranh giành độc lập dân tộc (từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945)