Trắc nghiệm lịch sử 11 cánh diềuTrắc nghiệm Lịch sử 11 Cánh diều bài 10 Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông ( thế kỉ XV) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Lịch sử 11 Cánh diều bài 10 Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông ( thế kỉ XV) Trắc nghiệm Lịch sử 11 Cánh diều bài 10 Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông ( thế kỉ XV) Số câu25Quiz ID40899 Làm bài Câu 1 Kết quả nổi bật nhất của các cuộc cải cách của Lê Thánh Tông là gì? A Gia tăng quyền lực của các quan lại địa phương, làm suy yếu triều đình trung ương. B Biến Đại Việt thành một quốc gia quân chủ chuyên chế hùng mạnh, thịnh trị bậc nhất lịch sử. C Dẫn đến sự phân chia quyền lực giữa nhà vua và các công thần. D Gây ra sự bất ổn trong xã hội và các cuộc nổi dậy của nông dân. Câu 2 Để quản lý đất đai và hộ khẩu một cách chặt chẽ, Lê Thánh Tông đã yêu cầu các làng xã thực hiện việc gì? A Lập sổ hộ tịch và sổ địa bạ. B Tổ chức các cuộc thi đấu thể thao để rèn luyện sức khỏe. C Xây dựng các công trình kiến trúc Phật giáo mới. D Thực hiện chế độ miễn thuế hoàn toàn cho toàn bộ nông dân. Câu 3 Mục đích bao trùm và xuyên suốt của cuộc cải cách hành chính dưới thời Lê Thánh Tông là gì? A Phân quyền cho các địa phương để tăng cường tính tự chủ và sáng tạo. B Tăng cường quyền lực của các công thần và quý tộc, hạn chế quyền lực của nhà vua. C Xây dựng nhà nước quân chủ chuyên chế tập quyền cao độ, thống nhất từ trung ương đến địa phương. D Giảm bớt gánh nặng cho triều đình trung ương bằng cách giảm số lượng quan lại. Câu 4 Về mặt quân sự, Lê Thánh Tông đã tổ chức lại quân đội theo mô hình nào? A Chủ yếu dựa vào quân đội của các phiên vương, lãnh chúa địa phương. B Quân đội chủ yếu là các đội dân binh tự phát, không có kỷ luật. C Quân đội chính quy, chia thành 5 phủ Đô đốc, được trang bị và huấn luyện bài bản. D Hoàn toàn dựa vào việc trưng dụng binh lính từ các nước láng giềng. Câu 5 Đâu là tên gọi của bộ luật nổi tiếng được ban hành dưới thời Lê Thánh Tông, được xem là đỉnh cao của pháp luật phong kiến Việt Nam? A Hoàng Việt luật lệ. B Hình thư. C Quốc triều Hình luật (Luật Hồng Đức). D Bộ luật Gia Long. Câu 6 Ý nghĩa lớn nhất của 'Quốc triều Hình luật' đối với xã hội Đại Việt là gì? A Chỉ có tác dụng với giới quan lại, không ảnh hưởng đến dân thường. B Góp phần ổn định trật tự xã hội, bảo vệ quyền lợi của nhà nước và một số tầng lớp dân cư. C Hoàn toàn xóa bỏ sự phân biệt đẳng cấp trong xã hội. D Là cơ sở để xây dựng một nhà nước dân chủ, công bằng cho mọi người. Câu 7 Trong lĩnh vực văn hóa, tư tưởng thời Lê Thánh Tông, Nho giáo có vị trí như thế nào? A Nho giáo bị hạn chế, Phật giáo và Đạo giáo phát triển mạnh mẽ. B Nho giáo được độc tôn, trở thành hệ tư tưởng chính thức của nhà nước phong kiến. C Nho giáo, Phật giáo và Đạo giáo cùng phát triển song song, bình đẳng. D Nho giáo chỉ được phổ biến trong giới trí thức, không ảnh hưởng đến dân chúng. Câu 8 Thế kỉ XV, công cuộc cải cách của Lê Thánh Tông đã đưa Đại Việt bước vào giai đoạn phát triển rực rỡ, thường được gọi là gì? A Kỉ nguyên vàng. B Thời kì Phục hưng Đại Việt. C Hồng Đức thịnh trị. D Vạn Xuân cường thịnh. Câu 9 Chính sách khuyến nông thời Lê Thánh Tông thể hiện qua những biện pháp nào? A Ban hành quy định chặt chẽ về buôn bán lúa gạo, cấm khai hoang. B Khuyến khích khai hoang, đắp đê, thực hiện chính sách 'quân điền'. C Chỉ tập trung vào phát triển thương nghiệp, không quan tâm nông nghiệp. D Đánh thuế rất cao đối với những người làm nông nghiệp. Câu 10 Chính sách 'quân điền' dưới thời Lê Thánh Tông được ban hành nhằm mục đích chủ yếu nào? A Tập trung tối đa ruộng đất vào tay nhà nước để tăng cường nguồn thu. B Đảm bảo công bằng trong việc phân chia ruộng đất, hạn chế sự bóc lột của địa chủ. C Phân chia lại ruộng đất cho các công thần và quý tộc nhằm củng cố thế lực của họ. D Thúc đẩy việc mua bán ruộng đất tự do để phát triển kinh tế thị trường. Câu 11 Ý nghĩa lớn nhất của việc dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu dưới thời Lê Thánh Tông là gì? A Để trang trí cho Văn Miếu thêm phần lộng lẫy. B Ghi danh những người đỗ đạt, khuyến khích học tập và khẳng định vai trò của Nho học. C Thể hiện quyền lực tối cao của nhà vua đối với giới trí thức. D Lưu giữ thông tin về các vị quan lại qua các thời kỳ lịch sử. Câu 12 Trong cải cách hành chính ở trung ương, vua Lê Thánh Tông đã bãi bỏ chức vụ nào nhằm tập trung quyền lực vào tay nhà vua? A Tể tướng (Thừa tướng/Tướng quốc). B Đô đốc. C Thượng thư. D Tham tri. Câu 13 Điểm nào sau đây không phải là nội dung trong cải cách của Lê Thánh Tông? A Hoàn thiện hệ thống luật pháp với 'Quốc triều Hình luật'. B Cải tổ bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương. C Phát triển Phật giáo thành quốc giáo và xây dựng nhiều chùa chiền mới. D Khuyến khích phát triển nông nghiệp và nghề thủ công. Câu 14 Chế độ 'ngụ binh ư nông' dưới thời Lê Thánh Tông có ý nghĩa gì đối với kinh tế và quốc phòng? A Tăng cường sức mạnh quân đội thường trực, giảm số lượng nông dân. B Vừa duy trì lực lượng quốc phòng mạnh, vừa đảm bảo sức sản xuất nông nghiệp. C Chỉ tập trung vào phát triển nông nghiệp, bỏ qua việc xây dựng quân đội. D Cho phép quân lính tự do bỏ ngũ để về làm nông mà không bị xử phạt. Câu 15 Điểm mới trong tổ chức kiểm soát, giám sát quan lại dưới thời Lê Thánh Tông là gì? A Giao hoàn toàn quyền kiểm soát cho các quan chức địa phương. B Thành lập cơ quan Đô cấp sự và Cán sự viện có chức năng thanh tra, giám sát. C Chỉ dựa vào sự tự giác của quan lại, không có cơ chế giám sát. D Để các hoàng thân quốc thích trực tiếp kiểm soát mọi hoạt động. Câu 16 Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) diễn ra trong bối cảnh lịch sử nào của Đại Việt? A Nền độc lập dân tộc vừa được khôi phục sau cuộc kháng chiến chống quân Minh. B Chế độ quân chủ chuyên chế đang trên đà suy yếu nghiêm trọng, mâu thuẫn xã hội gay gắt. C Đất nước đang đối mặt với nguy cơ ngoại xâm lớn từ phương Bắc, đòi hỏi củng cố quốc phòng. D Thời kì ổn định, phát triển mạnh mẽ của nhà Lê, nhưng cần hoàn thiện bộ máy nhà nước. Câu 17 Trong cơ cấu bộ máy nhà nước trung ương dưới thời Lê Thánh Tông, sau khi bãi bỏ Tể tướng, các bộ được đặt dưới sự điều hành trực tiếp của cơ quan nào? A Viện Hàn lâm. B Lục bộ (với Thượng thư đứng đầu mỗi bộ). C Đô cấp sự. D Quốc Tử Giám. Câu 18 Các cuộc cải cách của Lê Thánh Tông đã đặt nền móng vững chắc cho sự phát triển của Đại Việt trên những phương diện chủ yếu nào? A Kinh tế thị trường và văn hóa phương Tây. B Chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa. C Chỉ chú trọng phát triển quân sự và đối ngoại. D Chủ yếu phát triển nghệ thuật và kiến trúc. Câu 19 Chính sách đối ngoại của Lê Thánh Tông chủ yếu tập trung vào việc gì? A Chủ động giao hảo, thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây. B Kiên quyết bảo vệ độc lập, chủ quyền lãnh thổ và mở rộng biên giới quốc gia. C Thực hiện chính sách bế quan tỏa cảng, không giao thiệp với bên ngoài. D Phụ thuộc vào các triều đại phong kiến phương Bắc để duy trì hòa bình. Câu 20 Hệ thống hành chính địa phương dưới thời Lê Thánh Tông được tổ chức lại như thế nào? A Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên, dưới đạo là phủ, huyện, xã. B Chia cả nước thành các lộ, trấn, dưới lộ là phủ, châu, huyện. C Chia cả nước thành 5 đạo, dưới đạo là châu, huyện, xã. D Chia cả nước thành các phủ, châu, dưới phủ là huyện, xã. Câu 21 Việc Lê Thánh Tông cho định lại thể lệ thi cử, mở rộng thi ba năm một lần có tác dụng gì? A Giảm số lượng người đỗ đạt để hạn chế cạnh tranh. B Tạo cơ hội cho nhiều người tài tham gia, tuyển chọn được nhân tài cho đất nước. C Hạn chế sự phát triển của Nho học, ủng hộ các tư tưởng khác. D Chỉ ưu tiên con cháu quan lại được tham gia thi cử. Câu 22 Trong lĩnh vực giáo dục và khoa cử, Lê Thánh Tông đã có những cải cách nổi bật nào để thúc đẩy Nho học? A Đóng cửa Quốc Tử Giám, hạn chế việc thi cử để tập trung phát triển nghề thủ công. B Mở rộng hệ thống trường học, tổ chức thi cử đều đặn và dựng bia Tiến sĩ. C Ưu tiên Phật giáo và Đạo giáo, giảm vai trò của Nho học trong thi cử. D Chỉ cho phép con cháu quý tộc, quan lại được đi học và tham gia thi cử. Câu 23 So với thời Trần, tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê Thánh Tông có điểm khác biệt cơ bản nào? A Quyền lực tập trung hơn vào tay vua, không còn Tể tướng có quyền lực lớn. B Tăng cường vai trò của các vương hầu, quý tộc trong triều đình. C Phân chia quyền lực rõ ràng hơn giữa trung ương và địa phương. D Bộ máy nhà nước trở nên cồng kềnh và kém hiệu quả hơn. Câu 24 Một trong những điểm tiến bộ của 'Quốc triều Hình luật' so với các bộ luật trước đó là gì? A Chỉ tập trung bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị, bỏ qua quyền lợi người dân. B Bảo vệ chặt chẽ quyền tư hữu ruộng đất và một số quyền lợi của phụ nữ. C Hoàn toàn xóa bỏ các hình phạt tàn khốc, áp dụng hình thức giáo dục là chủ yếu. D Lần đầu tiên quy định về chế độ dân chủ và quyền tự do ngôn luận. Câu 25 Lê Thánh Tông đã thành lập 'Hội Tao Đàn' nhằm mục đích gì? A Thúc đẩy các hoạt động kinh tế, thương mại. B Tập hợp các trí thức, quan lại yêu văn thơ để sáng tác và bình thơ văn. C Tổ chức các hoạt động ngoại giao với các nước láng giềng. D Huấn luyện quân đội và rèn luyện võ thuật cho binh lính. Trắc nghiệm Lịch sử 11 Cánh diều bài 9 Cuộc cải cách của Hồ Qúy Ly và triều Hồ ( Cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV) Trắc nghiệm Lịch sử 11 Cánh diều bài 11 Cuộc cải cách của Minh Mạng ( nửa đầu thế kỉ XIX)