Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vi môTrắc nghiệm Kinh tế vi mô HUST Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế vi mô HUST Trắc nghiệm Kinh tế vi mô HUST Số câu25Quiz ID38058 Làm bài Câu 1 Độ co giãn của cầu theo giá (price elasticity of demand) của một hàng hóa là -2.5. Nếu giá của hàng hóa này tăng 10%, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào? A Giảm 25% B Tăng 2.5% C Giảm 2.5% D Tăng 25% Câu 2 Đặc điểm nào KHÔNG phải của thị trường độc quyền nhóm (oligopoly)? A Chỉ có một vài người bán B Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các doanh nghiệp C Mỗi doanh nghiệp là người chấp nhận giá (price taker) D Có rào cản gia nhập ngành đáng kể Câu 3 Một nhà máy thép gây ô nhiễm không khí cho khu dân cư lân cận. Đây là một ví dụ về: A Ngoại tác tích cực trong sản xuất B Hàng hóa công cộng C Ngoại tác tiêu cực trong sản xuất D Thông tin bất đối xứng Câu 4 Hàng hóa công cộng (public good) có hai đặc tính chính là: A Không thể loại trừ và không cạnh tranh trong tiêu dùng B Được cung cấp bởi chính phủ và có tính cạnh tranh C Có thể loại trừ và không cạnh tranh trong tiêu dùng D Không thể loại trừ và có tính cạnh tranh cao Câu 5 Đối với một hàng hóa thứ cấp (inferior good), khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, cầu đối với hàng hóa đó sẽ: A Không thay đổi B Tăng lên C Giảm xuống D Trở nên co giãn hoàn toàn Câu 6 Nếu chính phủ đánh thuế trên mỗi đơn vị sản phẩm bán ra của nhà sản xuất, đường cung sẽ thay đổi như thế nào? A Dịch chuyển sang trái (hoặc lên trên) B Trở nên dốc hơn C Không thay đổi, chỉ có đường cầu thay đổi D Dịch chuyển sang phải (hoặc xuống dưới) Câu 7 Đường bàng quan (indifference curve) thể hiện điều gì? A Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định B Mức độ sẵn lòng đánh đổi giữa hai hàng hóa để giữ nguyên mức giá C Tất cả các kết hợp hàng hóa mang lại cùng một mức độ thỏa mãn (lợi ích) cho người tiêu dùng D Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu của một hàng hóa Câu 8 Tỷ lệ thay thế biên (MRS - Marginal Rate of Substitution) giữa hai hàng hóa X và Y giảm dần dọc theo một đường bàng quan lồi về phía gốc tọa độ thể hiện điều gì? A Người tiêu dùng ngày càng sẵn lòng từ bỏ nhiều Y hơn để có thêm một đơn vị X B Lợi ích biên của cả hai hàng hóa đều giảm C Người tiêu dùng ngày càng sẵn lòng từ bỏ ít Y hơn để có thêm một đơn vị X khi họ đã có nhiều X D Hai hàng hóa là những sản phẩm thay thế hoàn hảo Câu 9 Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, đường ngân sách của họ sẽ thay đổi như thế nào (giả sử giá cả hàng hóa không đổi)? A Dịch chuyển song song ra ngoài B Dịch chuyển song song vào trong C Xoay vào trong D Xoay ra ngoài Câu 10 Khi một công ty thực hiện phân biệt giá cấp độ một (hoàn hảo), kết quả là gì? A Thặng dư sản xuất bằng không B Toàn bộ thặng dư tiêu dùng được chuyển thành lợi nhuận cho nhà sản xuất C Tổn thất vô ích (deadweight loss) đạt mức tối đa D Sản lượng thấp hơn so với trường hợp không phân biệt giá Câu 11 Khi chính phủ áp đặt giá trần (mức giá tối đa) thấp hơn mức giá cân bằng trên thị trường, hệ quả trực tiếp là gì? A Thừa cung hàng hóa B Thị trường đạt được trạng thái cân bằng mới hiệu quả hơn C Thiếu hụt hàng hóa D Giá thị trường thực tế sẽ tăng lên bằng mức giá trần Câu 12 Giả sử hàm cầu thị trường là P = 100 - 2Q và hàm cung là P = 10 + Q. Mức giá và sản lượng cân bằng trên thị trường là bao nhiêu? A P = 40, Q = 30 B P = 70, Q = 15 C P = 50, Q = 25 D P = 30, Q = 40 Câu 13 Đường cung của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn là: A Toàn bộ đường chi phí biên (MC) B Phần đường chi phí biên (MC) nằm phía trên đường chi phí biến đổi trung bình (AVC) C Phần đường chi phí biên (MC) nằm phía trên đường tổng chi phí trung bình (ATC) D Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC) Câu 14 Thặng dư sản xuất (producer surplus) trên một thị trường là gì? A Lợi nhuận kinh tế của tất cả các nhà sản xuất B Chênh lệch giữa giá thị trường và chi phí cơ hội (hoặc giá tối thiểu mà nhà sản xuất chấp nhận bán) cho tất cả các đơn vị được bán C Tổng doanh thu của tất cả các nhà sản xuất D Chênh lệch giữa giá thị trường và giá mà người tiêu dùng sẵn lòng trả Câu 15 Điểm khác biệt giữa lợi nhuận kinh tế (economic profit) và lợi nhuận kế toán (accounting profit) là gì? A Lợi nhuận kinh tế không tính đến chi phí cố định B Lợi nhuận kế toán lớn hơn vì nó không bao gồm thuế C Lợi nhuận kinh tế tính cả chi phí cơ hội (chi phí ẩn), trong khi lợi nhuận kế toán chỉ tính chi phí hiện D Lợi nhuận kinh tế chỉ được tính trong dài hạn Câu 16 Một doanh nghiệp có hàm tổng chi phí TC = 100 + 2Q^2. Chi phí biên (MC) tại mức sản lượng Q = 10 là bao nhiêu? A 20 B 100 C 40 D 200 Câu 17 Chi phí cơ hội (opportunity cost) của một quyết định là gì? A Giá trị của phương án thay thế tốt nhất đã bị bỏ qua B Tổng tất cả các chi phí bằng tiền đã chi ra cho quyết định đó C Lợi ích thu được từ quyết định đã chọn D Sự chênh lệch giữa lợi ích và chi phí của quyết định đã chọn Câu 18 Nếu giá của hàng hóa A tăng làm cho cầu của hàng hóa B giảm, trong khi các yếu tố khác không đổi, thì A và B là hàng hóa gì? A Hàng hóa độc lập B Hàng hóa Giffen C Hàng hóa thay thế D Hàng hóa bổ sung Câu 19 Nếu độ co giãn chéo của cầu giữa hai hàng hóa X và Y là một số dương (Exy > 0), thì X và Y là hai hàng hóa gì? A Bổ sung cho nhau B Thay thế cho nhau C Thiết yếu D Không liên quan Câu 20 Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn tối đa hóa lợi nhuận sẽ đặt mức sản lượng tại điểm mà: A Giá bằng chi phí biên (P = MC) B Doanh thu biên bằng không (MR = 0) C Tổng doanh thu đạt cực đại D Doanh thu biên bằng chi phí biên (MR = MC) Câu 21 Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, một doanh nghiệp sẽ quyết định đóng cửa sản xuất trong ngắn hạn khi nào? A Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi (TR < TVC) B Giá bán sản phẩm nhỏ hơn chi phí cố định trung bình (P < AFC) C Tổng doanh thu bằng tổng chi phí (TR = TC) D Giá bán sản phẩm bằng chi phí biên (P = MC) Câu 22 Sự khác biệt cơ bản giữa thị trường cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo là gì? A Số lượng người bán trên thị trường B Sản phẩm có sự khác biệt hóa C Rào cản gia nhập ngành D Khả năng tiếp cận thông tin của người mua Câu 23 Trong mô hình đường cầu gãy (kinked demand curve) của thị trường độc quyền nhóm, các doanh nghiệp tin rằng nếu họ tăng giá thì đối thủ sẽ ________, và nếu họ giảm giá thì đối thủ sẽ ________. A làm theo, không làm theo B không làm theo, không làm theo C làm theo, làm theo D không làm theo, làm theo Câu 24 Tổn thất vô ích (Deadweight loss) do độc quyền gây ra là gì? A Phần lợi nhuận mà nhà độc quyền chiếm được từ người tiêu dùng B Phần thặng dư tiêu dùng bị mất đi và không được chuyển thành lợi nhuận cho nhà độc quyền hay thặng dư sản xuất C Tổng chi phí mà nhà độc quyền phải bỏ ra để duy trì vị thế của mình D Sự sụt giảm tổng thặng dư (tiêu dùng và sản xuất) do sản lượng độc quyền thấp hơn sản lượng hiệu quả xã hội Câu 25 Trong lý thuyết sản xuất, 'Năng suất biên giảm dần' (diminishing marginal returns) bắt đầu xảy ra khi nào? A Việc thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi làm tổng sản phẩm bắt đầu giảm B Việc thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi làm sản phẩm biên của yếu tố đó bắt đầu giảm C Tổng sản phẩm đạt giá trị cực đại D Năng suất trung bình bắt đầu giảm Trắc nghiệm Kinh tế vi mô HAUl Trắc nghiệm Kinh tế vi mô HUB