Trắc nghiệm GDKTPL 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế Số câu25Quiz ID40818 Làm bài Câu 1 Tại sao hội nhập kinh tế quốc tế lại đòi hỏi các quốc gia phải cải cách hành chính? A Để tạo ra môi trường đầu tư thông thoáng, minh bạch và thuận lợi B Để tăng thêm các thủ tục kiểm tra nhằm gây khó khăn cho doanh nghiệp ngoại C Để xóa bỏ hoàn toàn bộ máy quản lý nhà nước về kinh tế D Để ưu tiên tuyệt đối cho các doanh nghiệp nhà nước trong mọi lĩnh vực Câu 2 Việc tự do dịch chuyển lao động trong khối ASEAN mang lại cơ hội gì cho lao động Việt Nam? A Dễ dàng tìm kiếm việc làm tại các nước trong khối nếu có tay nghề phù hợp B Chỉ được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định của ASEAN C Được tự động cấp quốc tịch của bất kỳ quốc gia nào trong ASEAN D Mọi lao động đều không cần bằng cấp vẫn có thể làm việc quốc tế Câu 3 Hội nhập kinh tế quốc tế có tác động như thế nào đến tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia đang phát triển? A Luôn luôn giúp tài nguyên thiên nhiên được phục hồi nhanh chóng B Có nguy cơ bị khai thác quá mức để phục vụ xuất khẩu nếu không có chính sách bảo vệ C Tài nguyên thiên nhiên sẽ không bao giờ bị ảnh hưởng bởi các hiệp định thương mại D Khiến tài nguyên trở nên vô giá trị vì không ai muốn mua từ nước ngoài Câu 4 Việt Nam tham gia vào Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là ví dụ điển hình cho mức độ hội nhập kinh tế nào? A Hội nhập đa phương B Hội nhập song phương C Hội nhập đơn phương D Hội nhập cục bộ Câu 5 Trong hội nhập kinh tế, khái niệm 'đối xử quốc gia' (National Treatment) có nghĩa là gì? A Hàng hóa nhập khẩu phải được đối xử không kém phần ưu đãi so với hàng hóa nội địa B Quốc gia chỉ ưu tiên sử dụng hàng hóa do chính người dân mình sản xuất C Mọi sản phẩm từ nước ngoài đều phải chịu thuế cao gấp đôi hàng trong nước D Các doanh nghiệp nước ngoài không được hưởng các quyền lợi pháp lý cơ bản Câu 6 Rào cản kỹ thuật trong thương mại (TBT) thường bao gồm những yếu tố nào? A Các quy định về tiêu chuẩn chất lượng, bao bì và ghi nhãn hàng hóa B Mức thuế suất nhập khẩu đánh trên giá trị hàng hóa C Số tiền ký quỹ bắt buộc khi mở tờ khai hải quan D Thời gian vận chuyển hàng hóa giữa hai quốc gia Câu 7 Một trong những đặc điểm quan trọng của Hiệp định Thương mại tự do (FTA) là gì? A Các thành viên duy trì hàng rào thuế quan cao nhất với nhau B Cấm tất cả các hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài giữa các thành viên C Các thành viên cam kết cắt giảm hoặc xóa bỏ hàng rào thuế quan đối với hàng hóa của nhau D Yêu cầu các quốc gia thành viên phải sử dụng chung một đơn vị tiền tệ Câu 8 Đối với các nước đang phát triển như Việt Nam, hội nhập kinh tế quốc tế mang lại cơ hội nào về mặt công nghệ? A Buộc phải sử dụng các công nghệ cũ lỗi thời từ các nước phát triển B Tiếp thu khoa học kỹ thuật hiện đại và chuyển giao công nghệ tiên tiến C Tự đóng cửa để nghiên cứu công nghệ mà không cần hợp tác D Hạn chế sự xuất hiện của các tập đoàn công nghệ nước ngoài Câu 9 Để hội nhập thành công, một trong những nhiệm vụ trọng tâm về phát triển nguồn nhân lực của Việt Nam là gì? A Chỉ tập trung đào tạo lao động chân tay để giảm chi phí tiền lương B Nâng cao trình độ chuyên môn, ngoại ngữ và kỹ năng số cho người lao động C Ngăn cấm lao động trong nước học tập và làm việc tại nước ngoài D Yêu cầu các doanh nghiệp chỉ được thuê lao động lớn tuổi Câu 10 Việt Nam gia nhập Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Liên minh châu Âu (EVFTA) giúp các mặt hàng nông sản Việt Nam có ưu thế gì tại thị trường EU? A Được miễn giảm thuế nhập khẩu theo lộ trình cam kết B Không cần đáp ứng bất kỳ tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm nào C Được EU bao tiêu toàn bộ sản lượng với giá cố định rất cao D Được phép thay đổi nhãn mác thành hàng hóa sản xuất tại EU Câu 11 Hình thức hội nhập kinh tế cao nhất, nơi các nước thành viên thống nhất các chính sách kinh tế và tiền tệ chung, được gọi là gì? A Thị trường chung B Liên minh kinh tế C Khu vực mậu dịch tự do D Diễn đàn kinh tế Câu 12 Khái niệm hội nhập kinh tế quốc tế được hiểu là quá trình một quốc gia thực hiện hành động nào sau đây? A Gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác dựa trên sự tự nguyện và bình đẳng B Xây dựng hàng rào thuế quan tuyệt đối để bảo hộ các doanh nghiệp trong nước C Hạn chế tối đa việc trao đổi hàng hóa với các quốc gia trong khu vực D Đóng cửa nền kinh tế để tập trung phát triển nguồn lực nội tại Câu 13 Mức độ hội nhập kinh tế quốc tế mà trong đó hai quốc gia ký kết các thỏa thuận thương mại riêng biệt được gọi là gì? A Hội nhập toàn cầu B Hội nhập đa phương C Hội nhập song phương D Hội nhập khu vực Câu 14 Trong bối cảnh hội nhập, việc một quốc gia phụ thuộc quá lớn vào thị trường bên ngoài có thể dẫn đến rủi ro gì? A Kinh tế trong nước phát triển quá nhanh không kiểm soát được B Dễ bị tổn thương trước các biến động tiêu cực của kinh tế thế giới C Mất đi hoàn toàn khả năng sản xuất nông nghiệp tại địa phương D Người dân không còn nhu cầu tiêu dùng các sản phẩm nội địa Câu 15 Khi tham gia hội nhập kinh tế quốc tế, các doanh nghiệp trong nước thường phải đối mặt trực tiếp với thách thức nào? A Được nhà nước bao cấp toàn bộ chi phí sản xuất B Cạnh tranh gay gắt từ các sản phẩm và doanh nghiệp nước ngoài C Không còn áp lực phải đổi mới công nghệ sản xuất D Thị trường tiêu thụ bị thu hẹp hoàn toàn vào trong nước Câu 16 Hành vi nào sau đây của doanh nghiệp thể hiện sự chủ động trong hội nhập kinh tế quốc tế? A Trông chờ vào sự bảo hộ và trợ cấp từ phía Nhà nước B Chủ động tìm hiểu các cam kết quốc tế và nâng cao chất lượng sản phẩm C Sản xuất hàng nhái, hàng giả để cạnh tranh về giá với hàng ngoại D Liên kết với các doanh nghiệp khác để tạo thế độc quyền trên thị trường Câu 17 Hình thức hội nhập kinh tế nào mà các nước thành viên thống nhất thiết lập một biểu thuế quan chung với các nước ngoài khối? A Khu vực mậu dịch tự do B Liên minh thuế quan C Thỏa thuận thương mại ưu đãi D Diễn đàn hợp tác kinh tế Câu 18 Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP) có sự tham gia của các quốc gia nào? A 10 nước ASEAN và 5 nước đối tác (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Australia, New Zealand) B Tất cả các quốc gia thuộc khu vực Châu Mỹ và Châu Âu C Chỉ gồm các quốc gia đang phát triển tại khu vực Châu Phi D Việt Nam, Lào, Campuchia và Thái Lan Câu 19 Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) được coi là một hiệp định FTA thế hệ mới vì lý do nào? A Chỉ tập trung vào việc giảm thuế xuất nhập khẩu hàng hóa nông sản B Bao gồm các tiêu chuẩn cao về lao động, môi trường và sở hữu trí tuệ C Không yêu cầu các nước thành viên phải thay đổi quy định pháp luật trong nước D Chỉ dành riêng cho các quốc gia có chung đường biên giới đất liền Câu 20 Hội nhập kinh tế quốc tế có thể gây ra tác động tiêu cực nào về mặt xã hội nếu không được quản lý tốt? A Gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nhóm dân cư B Làm cho tất cả người dân đều có mức thu nhập bằng nhau C Ngăn chặn hoàn toàn các tệ nạn xã hội xâm nhập từ bên ngoài D Giúp bảo tồn tuyệt đối các giá trị văn hóa truyền thống Câu 21 Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào? A Năm 1995 B Năm 2000 C Năm 2007 D Năm 2015 Câu 22 Việc tham gia vào các liên minh kinh tế quốc tế giúp người tiêu dùng trong nước có lợi ích gì sau đây? A Tiếp cận hàng hóa đa dạng với giá cả cạnh tranh hơn B Chỉ được phép mua hàng hóa sản xuất thủ công trong nước C Phải trả giá cao hơn cho các mặt hàng thiết yếu D Không được sử dụng các dịch vụ từ nước ngoài Câu 23 Quy tắc xuất xứ (Rules of Origin) trong các hiệp định thương mại có mục đích chính là gì? A Xác định nguồn gốc hàng hóa để áp dụng các mức thuế ưu đãi phù hợp B Ngăn chặn tất cả hàng hóa từ các nước không tham gia hiệp định C Yêu cầu hàng hóa phải được sản xuất 100% bằng máy móc của nước nhập khẩu D Đảm bảo mọi hàng hóa đều phải có giá bán bằng nhau trên toàn thế giới Câu 24 Sự ra đời của Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) là minh chứng cho cấp độ hội nhập kinh tế nào? A Hội nhập khu vực B Hội nhập song phương C Hội nhập toàn cầu D Hội nhập đơn phương Câu 25 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Nhà nước trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế? A Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật phù hợp với các cam kết quốc tế B Thay mặt doanh nghiệp trực tiếp sản xuất và bán hàng hóa ra thị trường C Ngăn cấm hoàn toàn dòng vốn đầu tư từ nước ngoài vào các ngành dịch vụ D Yêu cầu các tổ chức quốc tế phải tuân thủ tuyệt đối luật riêng của quốc gia mình Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 3: Bảo hiểm