Trắc nghiệm GDKTPL 12 cánh diềuTrắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Cánh diều bài 3: Bảo hiểm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Cánh diều bài 3: Bảo hiểm Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Cánh diều bài 3: Bảo hiểm Số câu25Quiz ID40837 Làm bài Câu 1 Theo Luật Bảo hiểm xã hội hiện hành, loại hình bảo hiểm xã hội nào mà người lao động và người sử dụng lao động bắt buộc phải tham gia được gọi là gì? A Bảo hiểm xã hội tự nguyện B Bảo hiểm xã hội bắt buộc C Bảo hiểm hưu trí bổ sung D Bảo hiểm sức khỏe cá nhân Câu 2 Theo quy định của pháp luật Việt Nam, bảo hiểm là một hoạt động qua đó một cá nhân hoặc tổ chức có quyền hưởng khoản bồi thường hoặc chi trả khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra dựa trên việc gì? A Đóng phí bảo hiểm cho đơn vị bảo hiểm B Vay vốn từ các tổ chức tín dụng xã hội C Nhận tiền hỗ trợ từ các tổ chức từ thiện D Được Nhà nước cấp ngân sách chi trả hoàn toàn Câu 3 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới là loại hình bảo hiểm bắt buộc nhằm mục đích gì? A Bồi thường cho bên thứ ba bị thiệt hại do xe gây ra B Sửa chữa các hư hỏng của chính chiếc xe bị tai nạn C Chi trả tiền phạt vi phạm giao thông cho chủ xe D Bồi thường cho chủ xe khi xe bị mất trộm Câu 4 Anh H là công nhân trong một nhà máy, hằng tháng anh trích một phần lương để đóng bảo hiểm theo quy định của Luật lao động. Đây là loại hình bảo hiểm nào? A Bảo hiểm thương mại phi nhân thọ B Bảo hiểm xã hội bắt buộc C Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp D Bảo hiểm đầu tư rủi ro cao Câu 5 Theo nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm, 'số đông bù số ít' có nghĩa là gì? A Dùng phí bảo hiểm của nhiều người để bồi thường cho một vài người gặp rủi ro B Người đóng nhiều phí sẽ được ưu tiên bồi thường trước người đóng ít C Tất cả mọi người tham gia đều chắc chắn nhận được tiền bồi thường D Nhà nước lấy tiền thuế của dân để chi trả cho các công ty bảo hiểm Câu 6 Anh B tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được 5 năm, sau đó anh qua đời vì tai nạn. Thân nhân của anh B sẽ được hưởng chế độ gì? A Chế độ tử tuất B Chế độ tai nạn lao động C Chế độ thất nghiệp một lần D Chế độ thai sản cho vợ Câu 7 Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc nhóm bảo hiểm phi nhân thọ trong hoạt động bảo hiểm thương mại? A Bảo hiểm tử kỳ B Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại C Bảo hiểm trọn đời D Bảo hiểm hưu trí tự nguyện thương mại Câu 8 Quỹ bảo hiểm xã hội được hình thành từ những nguồn nào dưới đây? A Đóng góp của người lao động, người sử dụng lao động và Nhà nước hỗ trợ B Hoàn toàn do Nhà nước cấp từ nguồn thu thuế xuất nhập khẩu C Các khoản vay ưu đãi từ Ngân hàng Thế giới (WB) D Chỉ từ tiền phạt vi phạm pháp luật của các doanh nghiệp Câu 9 Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị mất hoặc giảm thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động là gì? A Bảo hiểm thương mại phi nhân thọ B Bảo hiểm trách nhiệm dân sự C Bảo hiểm xã hội D Bảo hiểm rủi ro tài chính Câu 10 Hoạt động bảo hiểm góp phần giảm bớt gánh nặng cho ngân sách Nhà nước trong việc gì? A Khắc phục hậu quả thiên tai và hỗ trợ an sinh xã hội B Chi trả tiền lương cho toàn bộ công chức Nhà nước C Đầu tư vào các dự án quân sự và quốc phòng D Xóa bỏ hoàn toàn các loại thuế đối với doanh nghiệp Câu 11 Một trong những vai trò quan trọng của bảo hiểm đối với các cá nhân và gia đình là gì? A Tạo ra tâm lý ỷ lại vào sự hỗ trợ của Nhà nước B Ổn định tài chính khi không may gặp biến cố rủi ro C Đảm bảo lợi nhuận kinh doanh chắc chắn 100% D Giúp cá nhân tránh khỏi mọi nghĩa vụ nộp thuế Câu 12 Đặc điểm nào dưới đây phân biệt rõ nhất bảo hiểm xã hội với bảo hiểm thương mại? A Tính phi lợi nhuận và sự bảo hộ của Nhà nước B Quyền lợi bồi thường luôn cao gấp nhiều lần phí đóng C Sự thỏa thuận hoàn toàn tự nguyện giữa các bên D Tính chất kinh doanh để lấy lãi chia cho các cổ đông Câu 13 Khi cá nhân tham gia bảo hiểm nhân thọ, rủi ro nào dưới đây thường được bảo vệ chủ yếu? A Rủi ro về hỏa hoạn nhà xưởng B Rủi ro liên quan đến tính mạng và tuổi thọ con người C Rủi ro mất cắp tài sản trên đường vận chuyển D Rủi ro về trách nhiệm pháp lý đối với bên thứ ba Câu 14 Khi tham gia bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ quan trọng nhất nào dưới đây để đảm bảo quyền lợi về sau? A Cung cấp thông tin đầy đủ và trung thực cho bên bảo hiểm B Chỉ đóng phí bảo hiểm khi cảm thấy có rủi ro sắp xảy ra C Yêu cầu bên bảo hiểm chia sẻ lợi nhuận kinh doanh hằng năm D Tự ý thay đổi các điều khoản trong hợp đồng mà không cần báo Câu 15 Mục đích chính của bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động khi bị mất việc làm là gì? A Hỗ trợ học nghề và tìm kiếm việc làm mới B Chi trả toàn bộ lương như khi đang làm việc C Bồi thường tổn thất về tinh thần cho người lao động D Cung cấp vốn để người lao động thành lập doanh nghiệp Câu 16 Một doanh nghiệp mua bảo hiểm cháy nổ cho kho hàng của mình là đang sử dụng loại hình bảo hiểm nào? A Bảo hiểm thương mại phi nhân thọ B Bảo hiểm xã hội tự nguyện cho doanh nghiệp C Bảo hiểm thất nghiệp cho hàng hóa D Bảo hiểm y tế cho cơ sở vật chất Câu 17 Loại hình bảo hiểm bắt buộc do Nhà nước tổ chức nhằm mục đích chăm sóc sức khỏe cho người tham gia, không vì mục tiêu lợi nhuận được gọi là gì? A Bảo hiểm thương mại nhân thọ B Bảo hiểm y tế C Bảo hiểm tai nạn con người D Bảo hiểm trợ cấp nằm viện Câu 18 Chị A bị thất nghiệp do công ty giải thể, chị đã đóng bảo hiểm thất nghiệp được 24 tháng. Quyền lợi nào chị có thể nhận được theo quy định? A Trợ cấp thất nghiệp và hỗ trợ tư vấn giới thiệu việc làm B Khoản vay không lãi suất để mua nhà ở xã hội C Được công ty cũ trả lương hưu sớm hơn quy định D Nhận toàn bộ số tiền đóng bảo hiểm của cả cuộc đời Câu 19 Bảo hiểm đóng vai trò gì đối với sự phát triển bền vững của nền kinh tế quốc gia? A Là nguồn vốn đầu tư dài hạn cho nền kinh tế B Gia tăng áp lực nợ công cho Chính phủ C Triệt tiêu hoàn toàn mọi rủi ro trong sản xuất D Làm giảm sức cạnh tranh của các doanh nghiệp nội địa Câu 20 Sự khác biệt căn bản nhất về mục đích hoạt động giữa bảo hiểm thương mại và bảo hiểm xã hội là gì? A Bảo hiểm thương mại hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận B Bảo hiểm xã hội chỉ dành cho người giàu C Bảo hiểm thương mại do Nhà nước độc quyền kinh doanh D Bảo hiểm xã hội không có tính chất bồi thường tài chính Câu 21 Trong bảo hiểm y tế, nguyên tắc 'chia sẻ rủi ro' thể hiện rõ nhất ở điểm nào? A Người khỏe mạnh đóng góp để hỗ trợ chi phí điều trị cho người ốm đau B Chỉ những người đang mắc bệnh mới phải đóng phí bảo hiểm y tế C Mỗi người tham gia chỉ được khám bệnh một lần duy nhất trong năm D Người có thu nhập cao sẽ được miễn hoàn toàn phí bảo hiểm y tế Câu 22 Chế độ thai sản trong bảo hiểm xã hội bắt buộc tại Việt Nam áp dụng cho đối tượng nào? A Cả lao động nam và lao động nữ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc B Chỉ áp dụng duy nhất đối với lao động nữ khi sinh con C Chỉ dành cho những người làm việc trong khối Nhà nước D Dành cho tất cả mọi công dân không phân biệt có đóng bảo hiểm hay không Câu 23 Chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện tại Việt Nam hiện nay bao gồm những quyền lợi chủ yếu nào cho người tham gia? A Chế độ hưu trí và tử tuất B Chế độ ốm đau và thai sản C Chế độ tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp D Chế độ hỗ trợ tìm kiếm việc làm Câu 24 Hành vi nào dưới đây được coi là trục lợi bảo hiểm và bị pháp luật nghiêm cấm? A Cố ý tạo ra sự kiện bảo hiểm để đòi tiền bồi thường B Tham gia nhiều hợp đồng bảo hiểm cùng một lúc C Đóng phí bảo hiểm trước thời hạn ghi trong hợp đồng D Ủy quyền cho người thân nhận tiền bảo hiểm khi gặp nạn Câu 25 Ý nghĩa xã hội sâu sắc nhất của bảo hiểm y tế toàn dân là gì? A Thực hiện công bằng xã hội trong chăm sóc sức khỏe B Tăng nguồn thu nhập cho các bác sĩ và bệnh viện C Giúp người dân không phải đi khám bệnh thường xuyên D Loại bỏ hoàn toàn các cơ sở y tế tư nhân Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Cánh diều bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Cánh diều bài 4: An sinh xã hội