Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịTrắc nghiệm Kinh tế Chính trị VLU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị VLU Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị VLU Số câu25Quiz ID37381 Làm bài Câu 1 Sự khác biệt cơ bản giữa xuất khẩu hàng hóa và xuất khẩu tư bản là gì? A Xuất khẩu hàng hóa chỉ diễn ra giữa các nước đang phát triển, còn xuất khẩu tư bản giữa các nước phát triển B Xuất khẩu hàng hóa là hình thức lỗi thời, xuất khẩu tư bản là hiện đại C Xuất khẩu hàng hóa là bán sản phẩm; xuất khẩu tư bản là xuất khẩu giá trị để thu giá trị thặng dư D Xuất khẩu hàng hóa cần có sự cho phép của WTO, còn xuất khẩu tư bản thì không Câu 2 Chức năng nào của tiền tệ thể hiện vai trò là phương tiện thanh toán cho các khoản nợ, thuế, hoặc mua bán chịu? A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán Câu 3 Trong kinh tế chính trị Mác - Lênin, hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là gì? A Giá trị và lợi nhuận B Giá trị sử dụng và giá trị C Giá trị sử dụng và giá cả D Giá cả và giá trị Câu 4 Điểm khác biệt cơ bản giữa tích lũy tư bản và tập trung tư bản là gì trong quá trình phát triển của chủ nghĩa tư bản? A Tích lũy diễn ra ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản, tập trung ở giai đoạn độc quyền B Tích lũy là biến giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm; tập trung là hợp nhất các tư bản cá biệt C Tích lũy làm tăng tư bản cá biệt, tập trung làm tăng tư bản xã hội D Tích lũy là quá trình cạnh tranh, tập trung là quá trình hợp tác Câu 5 Quy luật giá trị trong sản xuất hàng hóa yêu cầu tổng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với yếu tố nào để đảm bảo trao đổi ngang giá? A Quy định của nhà nước về giá cả các mặt hàng thiết yếu B Mức lợi nhuận tối đa mà các nhà sản xuất mong muốn C Tổng nhu cầu có khả năng thanh toán của xã hội D Tổng chi phí sản xuất thực tế của từng nhà sản xuất Câu 6 Trong chu trình tuần hoàn của tư bản công nghiệp (T-H...SX...H'-T'), giai đoạn nào tư bản tồn tại dưới hình thái tư bản hàng hóa? A Giai đoạn tư bản tiền tệ (T-H) B Giai đoạn tư bản hàng hóa (H'-T') C Giai đoạn tích lũy tư bản D Giai đoạn tư bản sản xuất (H...SX...H') Câu 7 Địa tô tuyệt đối là loại địa tô phát sinh từ đâu trong nông nghiệp tư bản chủ nghĩa? A Sự độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp B Sự đầu tư tư bản thâm canh trên cùng một diện tích đất C Độc quyền sở hữu ruộng đất D Sự chênh lệch về độ màu mỡ của đất đai Câu 8 Theo quan điểm của C. Mác, sự khác biệt cơ bản giữa tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) là gì trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? A Tư bản bất biến là tư liệu sản xuất, tư bản khả biến là tài sản cố định B Tư bản bất biến chỉ chuyển dịch giá trị, tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư C Tư bản bất biến là khoản đầu tư dài hạn, tư bản khả biến là khoản đầu tư ngắn hạn D Tư bản bất biến tạo ra lợi nhuận, tư bản khả biến tạo ra giá cả Câu 9 Yếu tố nào quyết định lượng giá trị của một hàng hóa trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa? A Giá cả thị trường tại thời điểm trao đổi B Mức độ khan hiếm của hàng hóa C Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa D Lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa đó Câu 10 Tại sao C. Mác gọi lợi nhuận (P) là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư (m) và có xu hướng che giấu bản chất bóc lột? A Lợi nhuận luôn thấp hơn giá trị thặng dư trong mọi trường hợp B Lợi nhuận được tính trên toàn bộ tư bản ứng trước, che giấu nguồn gốc từ giá trị thặng dư C Giá trị thặng dư là một khái niệm trừu tượng, còn lợi nhuận là một con số cụ thể trên sổ sách D Lợi nhuận được phân chia cho nhiều chủ thể, còn giá trị thặng dư thuộc về một người duy nhất Câu 11 Nguyên nhân sâu xa nhất của các cuộc khủng hoảng kinh tế chu kỳ trong chủ nghĩa tư bản là gì theo quan điểm của Mác? A Lạm phát gia tăng do chính sách tiền tệ lỏng lẻo B Mâu thuẫn giữa tính xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất C Sự thiếu hụt nguồn cung cấp nguyên liệu thô D Thiếu cầu tiêu dùng do tiền lương công nhân thấp Câu 12 Tư bản tài chính trong chủ nghĩa tư bản độc quyền hình thành trên cơ sở sự sáp nhập của loại hình tư bản nào? A Tư bản thương nghiệp và tư bản nông nghiệp B Tư bản nhà nước và tư bản nước ngoài C Tư bản độc quyền công nghiệp và tư bản độc quyền ngân hàng D Tư bản cá biệt và tư bản xã hội Câu 13 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi cung lớn hơn cầu trên thị trường, hiện tượng nào thường xảy ra đối với giá cả hàng hóa? A Lượng cầu tăng lên để cân bằng thị trường B Giá cả hàng hóa ổn định C Giá cả hàng hóa có xu hướng giảm D Giá cả hàng hóa có xu hướng tăng Câu 14 Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng, công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam cần tập trung vào yếu tố nào để nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia? A Tăng cường xuất khẩu tài nguyên thô để thu ngoại tệ B Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng tự cung tự cấp C Mở rộng quy mô sản xuất các ngành công nghiệp truyền thống D Phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Câu 15 Tại sao tỷ suất lợi nhuận (P') có xu hướng thấp hơn tỷ suất giá trị thặng dư (m')? A Giá trị thặng dư là một khái niệm lý thuyết, còn lợi nhuận là thực tế B Tỷ suất lợi nhuận tính trên toàn bộ tư bản ứng trước, trong khi tỷ suất giá trị thặng dư chỉ tính trên tư bản khả biến C Tỷ suất lợi nhuận chỉ bao gồm lợi nhuận từ sản xuất, còn tỷ suất giá trị thặng dư bao gồm cả lợi nhuận từ lưu thông D Tỷ suất lợi nhuận chịu ảnh hưởng bởi yếu tố cạnh tranh, còn tỷ suất giá trị thặng dư thì không Câu 16 Phát triển bền vững ở Việt Nam được hiểu là sự kết hợp hài hòa giữa các trụ cột chính nào? A Công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ B Nhà nước, thị trường và cộng đồng C Kinh tế, xã hội và môi trường D Chính trị, kinh tế và văn hóa Câu 17 Yếu tố nào được xem là giữ vai trò chủ đạo, định hướng sự phát triển của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? A Kinh tế tư nhân B Kinh tế nhà nước C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Kinh tế tập thể Câu 18 Chính sách nào của Nhà nước Việt Nam thể hiện rõ nhất mục tiêu phát triển kinh tế gắn với tiến bộ và công bằng xã hội? A Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài B Chính sách ưu đãi thuế cho các doanh nghiệp lớn C Chính sách an sinh xã hội, giảm nghèo bền vững, chăm sóc sức khỏe và giáo dục D Chính sách khuyến khích xuất khẩu hàng hóa Câu 19 Mục tiêu quan trọng nhất của Việt Nam khi thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế là gì? A Tham gia tất cả các tổ chức kinh tế khu vực và quốc tế B Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tối đa C Phát triển kinh tế nhanh, bền vững, nâng cao đời sống nhân dân, củng cố độc lập, chủ quyền D Đạt được các thỏa thuận thương mại song phương có lợi nhất Câu 20 Theo quan điểm kinh tế chính trị Mác - Lênin, mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất được thể hiện như thế nào? A Sự phát triển của một yếu tố không ảnh hưởng đến yếu tố còn lại B Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất luôn song hành và không có mâu thuẫn C Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, và quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất D Quan hệ sản xuất quyết định hoàn toàn lực lượng sản xuất Câu 21 Sự khác biệt cơ bản giữa việc tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì về mặt tạo ra giá trị mới và giá trị thặng dư? A Cả hai đều làm giảm thời gian lao động xã hội cần thiết B Tăng năng suất là do cải tiến kỹ thuật, tăng cường độ là do quản lý C Tăng năng suất làm giảm giá trị đơn vị sản phẩm, còn tăng cường độ làm tăng giá trị mới tạo ra trong một đơn vị thời gian D Tăng năng suất làm tăng giá trị thặng dư tương đối, tăng cường độ làm tăng giá trị thặng dư tuyệt đối Câu 22 Đặc điểm nổi bật về kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì? A Chủ yếu là nền kinh tế tự cấp tự túc, ít hội nhập quốc tế B Kinh tế thị trường được tự do hoàn toàn không có sự quản lý của nhà nước C Tồn tại nhiều thành phần kinh tế với kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo D Nền kinh tế chỉ bao gồm khu vực nhà nước và tập thể Câu 23 Đặc trưng cơ bản nhất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa các yếu tố nào? A Sức mạnh của các công ty đa quốc gia và các tổ chức quốc tế B Sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân với sức mạnh của Nhà nước tư sản C Sự can thiệp của Nhà nước vào các ngành công nghiệp truyền thống D Sự hợp tác giữa các doanh nghiệp vừa và nhỏ với chính phủ Câu 24 Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, vai trò 'kiến tạo' của Nhà nước thể hiện rõ nhất ở khía cạnh nào? A Trực tiếp điều hành các doanh nghiệp nhà nước B Tạo lập môi trường pháp lý, thể chế ổn định, minh bạch cho sự phát triển của các thành phần kinh tế C Kiểm soát chặt chẽ giá cả tất cả các mặt hàng thiết yếu D Phân bổ trực tiếp các nguồn lực sản xuất cho các ngành Câu 25 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được thực hiện bằng cách nào trong điều kiện giới hạn về năng suất lao động? A Giảm tiền lương công nhân xuống dưới mức đủ sống B Mở rộng quy mô sản xuất bằng cách đầu tư thêm tư bản C Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động D Cải tiến máy móc, thiết bị để tăng năng suất lao động Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị HCMUTE Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị UEL