Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịTrắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Thủy Lợi Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Thủy Lợi Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Thủy Lợi Số câu25Quiz ID37341 Làm bài Câu 1 Theo Kinh tế Chính trị Mác-Lênin, giá trị thặng dư là gì A Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt B Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp sau khi trừ mọi chi phí C Phần tiền lương được trả thêm cho người lao động khi làm việc ngoài giờ D Giá trị gia tăng từ việc sử dụng công nghệ hiện đại Câu 2 Nếu tổng tư bản khả biến là 200 triệu đồng và tổng giá trị thặng dư thu được là 150 triệu đồng, tỷ suất giá trị thặng dư (m') là bao nhiêu A 133.33% B 75% C 150% D 200% Câu 3 Nguyên nhân sâu xa nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền A Chính sách bảo hộ của nhà nước đối với các ngành công nghiệp B Mong muốn kiểm soát thị trường của các tập đoàn lớn C Sự phát triển của lực lượng sản xuất với trình độ tập trung hóa cao D Sự bùng nổ của các cuộc cách mạng công nghiệp Câu 4 Theo Kinh tế Chính trị Mác-Lênin, hàng hóa có hai thuộc tính cơ bản nào A Giá cả và chất lượng B Giá trị sử dụng và giá trị C Công dụng và thuộc tính vật lý D Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng Câu 5 Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng kinh tế chu kỳ trong chủ nghĩa tư bản là gì A Sự mất cân bằng cung cầu trên thị trường B Chính sách tiền tệ lỏng lẻo của ngân hàng trung ương C Sự suy giảm đột ngột của niềm tin tiêu dùng và đầu tư D Mâu thuẫn giữa tính tổ chức, kế hoạch trong từng xí nghiệp và tính vô chính phủ trong toàn xã hội Câu 6 Mục tiêu cốt lõi của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì A Sao chép mô hình công nghiệp hóa của các nước phát triển B Chỉ tập trung phát triển ngành công nghiệp nặng C Xây dựng Việt Nam thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại D Thực hiện theo các yêu cầu từ các tổ chức kinh tế quốc tế Câu 7 Theo C. Mác, bản chất của tích lũy tư bản là gì A Gia tăng giá trị của tư bản bất biến thông qua đầu tư công nghệ mới B Quá trình tiết kiệm tiền của nhà tư bản để tăng tài sản cá nhân C Tái sản xuất mở rộng tư bản thông qua chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản D Sự gia tăng quy mô của vốn vay ngân hàng để mở rộng kinh doanh Câu 8 Mục tiêu xuyên suốt của Việt Nam khi thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế là gì A Nâng cao vị thế và sức mạnh tổng hợp quốc gia, phục vụ phát triển đất nước B Trở thành thành viên của tất cả các tổ chức kinh tế khu vực và quốc tế C Học hỏi và áp dụng hoàn toàn các mô hình kinh tế nước ngoài D Chỉ để thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Câu 9 Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, vai trò điều tiết của Nhà nước được thể hiện rõ nhất qua hoạt động nào A Xây dựng và hoàn thiện thể chế, chính sách, và công cụ vĩ mô để điều tiết nền kinh tế B Trực tiếp quản lý và vận hành toàn bộ các doanh nghiệp C Đảm bảo mọi cá nhân đều có mức thu nhập ngang bằng nhau D Loại bỏ các thành phần kinh tế tư nhân khỏi thị trường Câu 10 Việt Nam lựa chọn phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa vì tính tất yếu khách quan nào A Theo yêu cầu của các tổ chức quốc tế và đối tác thương mại B Nhằm nhanh chóng đạt được mức sống ngang bằng với các nước tư bản phát triển C Để duy trì mô hình kinh tế tập trung bao cấp trước đây D Phù hợp với quy luật khách quan của sự phát triển và tiếp thu thành tựu văn minh nhân loại Câu 11 Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật lợi nhuận bình quân trong giai đoạn nào của chủ nghĩa tư bản A Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh B Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền C Giai đoạn chủ nghĩa tư bản hiện đại D Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước Câu 12 Tác động tích cực nào của hội nhập kinh tế quốc tế mang lại hiệu quả rõ rệt nhất cho sự phát triển của Việt Nam A Thu hút vốn đầu tư, công nghệ, nâng cao năng lực sản xuất và xuất khẩu B Chỉ tăng cường vị thế chính trị trên trường quốc tế C Giảm thiểu khoảng cách giàu nghèo trong xã hội D Đảm bảo độc lập hoàn toàn về kinh tế Câu 13 Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa yếu tố nào A Hệ thống ngân hàng trung ương với các tập đoàn tài chính lớn B Các công ty đa quốc gia với các tổ chức phi chính phủ C Kinh tế nhà nước với kinh tế tư nhân D Sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước tư sản Câu 14 Trong nền sản xuất hàng hóa, quy luật giá trị quy định việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên yếu tố nào A Giá cả thị trường do doanh nghiệp quyết định B Sự khan hiếm của tài nguyên C Mức độ mong muốn của người tiêu dùng D Hao phí lao động xã hội cần thiết Câu 15 Động lực quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì A Sự gia tăng đầu tư từ các doanh nghiệp nước ngoài B Duy trì ổn định chính trị và xã hội bằng mọi giá C Kết hợp hài hòa các lợi ích kinh tế (cá nhân, tập thể, xã hội) và phát huy tối đa các nguồn lực D Khuyến khích cạnh tranh không giới hạn giữa các doanh nghiệp Câu 16 Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì A Tiền thuê đất mà bất kỳ doanh nghiệp nào phải trả để sử dụng mặt bằng kinh doanh B Phần giá trị thặng dư siêu ngạch mà nhà tư bản nông nghiệp nộp cho địa chủ C Thu nhập của nhà nước từ các loại thuế đánh vào đất đai D Giá trị thặng dư thu được từ việc khai thác tài nguyên thiên nhiên Câu 17 Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế Chính trị Mác-Lênin là gì A Lực lượng sản xuất và công cụ lao động B Các chính sách kinh tế vĩ mô của nhà nước C Các quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng của cải vật chất D Quá trình phát triển của các doanh nghiệp và thị trường Câu 18 Sản xuất hàng hóa ra đời và tồn tại dựa trên những điều kiện cơ bản nào A Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất B Sự phát triển vượt bậc của khoa học kỹ thuật C Chính sách tự do hóa thương mại của nhà nước D Mối quan hệ giao thương giữa các quốc gia Câu 19 Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản độc quyền A Sự tập trung sản xuất và tư bản cao đến mức tạo ra các tổ chức độc quyền B Xuất khẩu hàng hóa trở thành phổ biến và quan trọng nhất C Tư bản tài chính và sự thống trị của nó D Xuất khẩu tư bản là chủ yếu Câu 20 Thách thức lớn nhất đối với Việt Nam trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế là gì A Mất đi bản sắc văn hóa dân tộc B Sức ép cạnh tranh lớn và nguy cơ tụt hậu về kinh tế, công nghệ C Bị lệ thuộc hoàn toàn vào các nền kinh tế lớn D Phải tuân thủ mọi quy định của các tổ chức quốc tế Câu 21 Hai phương pháp cơ bản để sản xuất giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản là gì A Tăng năng suất lao động và giảm chi phí sản xuất B Giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối C Giá trị thặng dư cục bộ và giá trị thặng dư toàn phần D Giá trị thặng dư bình quân và giá trị thặng dư cá biệt Câu 22 Đặc trưng cơ bản nhất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì A Thị trường đóng vai trò chủ yếu trong phân bổ nguồn lực B Đảng Cộng sản lãnh đạo và Nhà nước xã hội chủ nghĩa quản lý C Phân phối theo lao động là chủ yếu, đồng thời theo hiệu quả kinh tế và phúc lợi xã hội D Cho phép đa dạng các thành phần kinh tế cùng tồn tại và phát triển Câu 23 Sự khác biệt cơ bản giữa tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) nằm ở yếu tố nào A Tư bản bất biến được đầu tư dài hạn, còn tư bản khả biến là ngắn hạn B Tư bản bất biến là tư liệu sản xuất, còn tư bản khả biến là tiền lương C Tư bản bất biến không thay đổi lượng giá trị, còn tư bản khả biến tạo ra giá trị mới và giá trị thặng dư D Tư bản bất biến là tài sản cố định, còn tư bản khả biến là tài sản lưu động Câu 24 Tiền tệ xuất hiện là kết quả của sự phát triển các hình thái giá trị và là vật ngang giá chung, mang thuộc tính cơ bản nào A Được sản xuất bằng vàng hoặc bạc B Là công cụ của chính phủ để kiểm soát nền kinh tế C Luôn giữ giá trị ổn định theo thời gian D Có khả năng trao đổi trực tiếp với mọi hàng hóa khác Câu 25 Công thức chung của tư bản là T – H – T', trong đó T' biểu thị điều gì A Lượng giá trị lớn hơn giá trị ban đầu B Tổng chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa C Giá trị sử dụng của hàng hóa được sản xuất ra D Tổng số tiền nhà tư bản đầu tư ban đầu Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị EPU Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Tôn Đức Thắng