Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịTrắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Mở Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Mở Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Mở Số câu25Quiz ID37333 Làm bài Câu 1 Tư bản tài chính là sự kết hợp giữa tư bản ngân hàng độc quyền và yếu tố nào? A Tư bản công nghiệp độc quyền B Tư bản thương nghiệp truyền thống C Tư bản nông nghiệp D Nguồn vốn ngân sách nhà nước Câu 2 Sự khác biệt cơ bản giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng nằm ở nội dung nào? A Lao động cụ thể tạo ra giá trị, lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng B Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng, lao động trừu tượng tạo ra giá trị C Cả hai đều tạo ra giá trị sử dụng như nhau D Lao động trừu tượng không có vai trò trong việc tạo ra sản phẩm Câu 3 Độc quyền là kết quả tất yếu của quá trình nào trong nền kinh tế thị trường? A Sự phát triển mạnh mẽ của thương mại toàn cầu B Sự tập trung sản xuất và tích tụ tư bản C Sự can thiệp quá mức của nhà nước D Sự thiếu hụt lao động trong sản xuất Câu 4 Theo quan điểm của Kinh tế chính trị Mác - Lênin, hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua hình thức nào? A Thông qua trao đổi hoặc mua bán B Thông qua quá trình tiêu dùng trực tiếp C Thông qua việc phân phối lại thu nhập D Thông qua quá trình sản xuất nội bộ Câu 5 Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có đặc điểm gì về tính chất quản lý? A Thị trường tự do hoàn toàn không có sự can thiệp B Thị trường có sự quản lý của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa C Nền kinh tế chỉ dựa trên sở hữu tư nhân D Thị trường tách rời khỏi các quan hệ quốc tế Câu 6 Khi nghiên cứu về tư bản, tư bản khả biến được hiểu là bộ phận tư bản có đặc điểm gì trong quá trình sản xuất? A Giá trị không thay đổi trong quá trình sản xuất B Biến đổi giá trị thông qua mua sắm máy móc C Giá trị không tăng thêm sau sản xuất D Giá trị biến đổi thông qua việc sử dụng sức lao động Câu 7 Trong sản xuất hàng hóa, yếu tố nào quyết định đến lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa? A Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất B Thời gian lao động xã hội cần thiết C Nhu cầu của thị trường đối với sản phẩm D Cường độ lao động của người công nhân Câu 8 Trong quá trình tích lũy tư bản, quy mô của tích lũy tư bản bị ảnh hưởng trực tiếp bởi yếu tố nào? A Trình độ của người tiêu dùng B Tỷ suất giá trị thặng dư và quy mô tư bản ứng trước C Số lượng tiền tệ trong lưu thông xã hội D Sự thay đổi của thời tiết Câu 9 Lợi nhuận siêu ngạch trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh bắt nguồn từ đâu? A Sự tiết kiệm tư bản bất biến B Cải tiến kỹ thuật cá biệt C Độc quyền về nguyên liệu D Sự tăng giá bán trên thị trường Câu 10 Quy luật kinh tế nào giữ vai trò là quy luật kinh tế tuyệt đối của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa? A Quy luật cung cầu B Quy luật giá trị C Quy luật giá trị thặng dư D Quy luật lưu thông tiền tệ Câu 11 Đặc trưng nổi bật của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa sức mạnh của các tổ chức độc quyền với yếu tố nào? A Sức mạnh kinh tế của các quốc gia láng giềng B Sức mạnh của nhà nước tư sản C Sức mạnh của tầng lớp lao động D Sức mạnh của các liên minh thương mại tự do Câu 12 Chỉ số nào phản ánh hiệu quả hoạt động kinh doanh của tư bản sau một quá trình sản xuất? A Tỷ suất lợi nhuận B Khối lượng giá trị thặng dư C Tổng chi phí sản xuất D Giá trị của tư bản bất biến Câu 13 Trong điều kiện sản xuất tư bản chủ nghĩa, đâu là nguồn gốc duy nhất tạo ra giá trị thặng dư? A Máy móc hiện đại và công nghệ tiên tiến B Sự kết hợp giữa tư bản cố định và lưu thông C Sức lao động của người công nhân làm thuê D Sự chênh lệch giữa giá mua và giá bán hàng hóa Câu 14 Khối lượng giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? A Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân B Quy mô của sự bóc lột C Chi phí đầu tư cho máy móc D Hiệu quả của việc bán hàng Câu 15 Sự xuất hiện của chủ nghĩa tư bản độc quyền đã làm thay đổi bản chất của quy luật nào? A Quy luật cung cầu B Quy luật giá trị thặng dư C Quy luật cạnh tranh tự do D Quy luật lưu thông tiền tệ Câu 16 Quá trình sản xuất giá trị thặng dư trong tư bản chủ nghĩa là sự thống nhất giữa hai quá trình nào? A Tạo ra giá trị và tạo ra giá trị sử dụng B Lưu thông hàng hóa và tích lũy tiền tệ C Tạo ra giá trị mới và chuyển dịch giá trị cũ D Cạnh tranh và độc quyền Câu 17 Lợi tức là một phần của yếu tố nào mà nhà tư bản đi vay phải trả cho nhà tư bản cho vay? A Giá trị thặng dư B Vốn lưu động C Chi phí sản xuất D Lợi nhuận doanh nghiệp Câu 18 Quy luật giá trị yêu cầu hoạt động sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào? A Lao động cá biệt B Giá trị xã hội cần thiết C Nhu cầu của người tiêu dùng D Sự điều tiết của độc quyền Câu 19 Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì? A Là thuộc tính làm cho hàng hóa có thể trao đổi được B Là thuộc tính thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người C Là lao động kết tinh trong hàng hóa D Là kết quả của sự cạnh tranh trên thị trường Câu 20 Trong lưu thông hàng hóa, chức năng nào của tiền tệ làm cho nó trở thành phương tiện kết nối thị trường? A Phương tiện lưu thông B Phương tiện cất trữ C Tiền tệ thế giới D Thước đo giá trị Câu 21 Cạnh tranh giữa các ngành trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa dẫn đến sự hình thành yếu tố nào? A Tỷ suất lợi nhuận bình quân B Giá trị hàng hóa cá biệt C Lợi nhuận siêu ngạch D Tốc độ tích lũy tư bản Câu 22 Đặc trưng cơ bản nào của tiền tệ đóng vai trò là cơ sở để đo lường giá trị của các hàng hóa khác trong nền kinh tế thị trường? A Phương tiện cất trữ B Thước đo giá trị C Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán Câu 23 Sự phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động dựa trên căn cứ nào? A Phương thức chuyển dịch giá trị vào sản phẩm B Vai trò tạo ra giá trị thặng dư C Thời gian hao mòn của máy móc D Nguồn gốc hình thành từ lao động Câu 24 Công hữu về tư liệu sản xuất là đặc trưng gắn liền với chế độ kinh tế nào? A Kinh tế tư bản chủ nghĩa B Kinh tế thị trường tự do C Chế độ xã hội chủ nghĩa D Chế độ phong kiến Câu 25 Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa được tính bằng tổng của các yếu tố nào? A Tư bản bất biến và tư bản khả biến B Chi phí thuê lao động và lợi nhuận C Tư bản cố định và tư bản lưu động D Lợi nhuận bình quân và lãi suất Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Hà Nội Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị OU