Trắc nghiệm KHTN 9 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KHTN 9 Chân trời Ôn tập chủ đề 8: Ethylic alcohol. Acetic acid Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời Ôn tập chủ đề 8: Ethylic alcohol. Acetic acid Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời Ôn tập chủ đề 8: Ethylic alcohol. Acetic acid Số câu15Quiz ID21539 Làm bài Câu 1 1. Phản ứng nào sau đây của axit axetic với $PCl_5$? A A. $CH_3COOH + PCl_5 \rightarrow CH_3COCl + POCl_3 + HCl$ B B. $CH_3COOH + PCl_5 \rightarrow CH_3Cl + POCl_3 + HCl$ C C. $CH_3COOH + PCl_5 \rightarrow CH_3COONa + PCl_5$ D D. $CH_3COOH + PCl_5 \rightarrow C_2H_5Cl + POCl_3$ Câu 2 2. Đun nóng dung dịch axit axetic với ancol etylic có $H_2SO_4$ đặc làm xúc tác, sản phẩm thu được là gì? A A. Etyl axetat và nước. B B. Natri axetat và nước. C C. Etanol và nước. D D. Axit cacbonic và nước. Câu 3 3. Axit axetic có thể tác dụng với ancol etylic để tạo ra sản phẩm chính là: A A. Etyl axetat B B. Metyl axetat C C. Etyl fomat D D. Axit fomic Câu 4 4. Khối lượng mol phân tử của axit axetic ($CH_3COOH$) là bao nhiêu? A A. 46 g/mol B B. 60 g/mol C C. 92 g/mol D D. 100 g/mol Câu 5 5. Dung dịch axit axetic trong nước có tính chất hóa học đặc trưng nào của axit? A A. Tác dụng với kim loại đứng trước $H$ trong dãy hoạt động hóa học. B B. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước. C C. Làm đổi màu chất chỉ thị màu. D D. Tất cả các phương án trên. Câu 6 6. Ancol etylic có thể tham gia phản ứng oxi hóa không hoàn toàn với tác nhân nào sau đây để tạo thành anđehit axetic? A A. $KMnO_4$ B B. $K_2Cr_2O_7$ trong $H_2SO_4$ C C. $CuO$ đun nóng D D. $O_2$ có men đồng xúc tác Câu 7 7. Để nhận biết dung dịch axit axetic, người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A A. Quỳ tím B B. Dung dịch $NaOH$ C C. Dung dịch $NaHCO_3$ D D. Cả ba thuốc thử trên. Câu 8 8. Tại sao axit axetic loãng có thể ăn mòn kim loại? A A. Do $H^+$ trong phân tử axit axetic phản ứng với kim loại. B B. Do gốc $CH_3COO^-$ phản ứng với kim loại. C C. Do phân tử $CH_3COOH$ phản ứng với kim loại. D D. Do nước trong dung dịch phản ứng với kim loại. Câu 9 9. Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic, vai trò của axit sunfuric đặc là gì? A A. Là chất xúc tác và hút nước. B B. Là chất phản ứng chính, tạo ra este. C C. Là dung môi hòa tan các chất phản ứng. D D. Làm tăng tốc độ bay hơi của nước. Câu 10 10. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ ancol etylic có tính khử? A A. $C_2H_5OH + Na \rightarrow C_2H_5ONa + 1/2 H_2$ B B. $C_2H_5OH + CH_3COOH \rightleftharpoons CH_3COOC_2H_5 + H_2O$ C C. $C_2H_5OH + CuO \xrightarrow{t^\circ} CH_3CHO + Cu + H_2O$ D D. $C_2H_5OH + O_2 \xrightarrow{men \ giam} CH_3COOH + H_2O$ Câu 11 11. Phát biểu nào sau đây về etyl axetat (este tạo thành từ ancol etylic và axit axetic) là đúng? A A. Có mùi nồng hắc, tan trong nước, làm quỳ tím hóa đỏ. B B. Có mùi thơm dễ chịu, ít tan trong nước, có thể phản ứng với kim loại kiềm. C C. Là chất khí ở điều kiện thường, không màu, không mùi. D D. Có công thức phân tử là $C_2H_5OH$ và phản ứng với natri. Câu 12 12. Axit axetic có thể phản ứng với chất nào sau đây để tạo ra khí cacbon đioxit? A A. Rượu etylic ($C_2H_5OH$) B B. Natri clorua ($NaCl$) C C. Natri cacbonat ($Na_2CO_3$) D D. Đồng(II) oxit ($CuO$) Câu 13 13. Khi cho ancol etylic tác dụng với natri, khí thoát ra là: A A. Oxi ($O_2$) B B. Hiđro ($H_2$) C C. Cacbon đioxit ($CO_2$) D D. Hơi nước ($H_2O$) Câu 14 14. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn ancol etylic, tỉ lệ mol $CO_2$ và $H_2O$ tạo ra là bao nhiêu? A A. $1:1$ B B. $1:2$ C C. $2:1$ D D. $2:3$ Câu 15 15. Trong công nghiệp, ancol etylic được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp nào? A A. Lên men tinh bột hoặc saccarozo. B B. Hiđrat hóa etilen. C C. Cho axit axetic tác dụng với ancol metylic. D D. Oxi hóa butan. Trắc nghiệm Công nghệ 9 Lắp đặt mạng điện trong nhà Kết nối Bài 1: Thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia đình Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 8 kết nối tri thức cuối học kì 1