Trắc nghiệm KHTN 9 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 39: Quá trình tái bản, phiên mã và dịch mã Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 39: Quá trình tái bản, phiên mã và dịch mã Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 39: Quá trình tái bản, phiên mã và dịch mã Số câu15Quiz ID21555 Làm bài Câu 1 1. Mã di truyền có đặc điểm nào sau đây? A A. Mỗi bộ ba mã hóa cho một axit amin, nhưng một axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba. B B. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin duy nhất và chỉ có một bộ ba mã hóa cho mỗi axit amin. C C. Mã di truyền có tính phổ biến và tính thoái hóa. D D. Mã di truyền được đọc theo chiều từ 3 đến 5. Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo tính đặc hiệu của quá trình phiên mã? A A. Trình tự nucleotide trên ADN khuôn. B B. Sự có mặt của các axit amin. C C. Hoạt tính của enzim Ligase. D D. Sự liên kết giữa codon và anticodon. Câu 3 3. Một đoạn mã gốc (ADN khuôn) có trình tự là 5-ATG GCT TAG TGA-3. Trình tự mARN được phiên mã từ đoạn này sẽ là gì? A A. 5-UAC CGA AUC ACU-3 B B. 5-AUG GCU UAG UGA-3 C C. 5-TAC CGA ATC ACT-3 D D. 5-AUG CGU AUC ACU-3 Câu 4 4. Sự khác biệt chính giữa ADN và mARN là gì? A A. ADN là axit nucleic, còn mARN là protein. B B. ADN chứa đường deoxyribose, còn mARN chứa đường ribose. C C. Cả hai đều là chuỗi xoắn kép. D D. Cả hai đều có bazơ Uracil (U). Câu 5 5. Sự sai khác về trình tự nucleotide giữa hai gen cấu trúc có thể dẫn đến điều gì? A A. Luôn dẫn đến sự thay đổi trình tự axit amin trong protein. B B. Có thể dẫn đến sự thay đổi trình tự axit amin hoặc không làm thay đổi trình tự axit amin. C C. Chỉ làm thay đổi trình tự của các axit amin không thiết yếu. D D. Không bao giờ làm thay đổi trình tự axit amin. Câu 6 6. Trong quá trình tái bản ADN, enzim nào có vai trò chính trong việc liên kết các đoạn okazaki lại với nhau? A A. ADN polymerase B B. Ligase C C. Helicase D D. RNA polymerase Câu 7 7. Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã hóa trên mARN được gọi là gì? A A. Anticodon B B. Codon C C. Gen D D. Intron Câu 8 8. Đặc điểm nào sau đây không phải là của quá trình tái bản ADN? A A. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn. B B. Cần enzim ADN polymerase xúc tác. C C. Sử dụng enzim RNA polymerase để tổng hợp mạch mới. D D. Diễn ra ở nhiều thời điểm khác nhau trong chu kỳ tế bào. Câu 9 9. Nếu một chuỗi mARN có trình tự là 5-AUG CCU GAG UAG-3, thì chuỗi polypeptide được tổng hợp sẽ có bao nhiêu axit amin? A A. 3 B B. 4 C C. 2 D D. 5 Câu 10 10. Quá trình dịch mã diễn ra ở đâu trong tế bào nhân thực? A A. Trong nhân tế bào B B. Trên màng sinh chất C C. Trong ti thể và lục lạp D D. Trên các ribosome của lưới nội chất hoặc trong tế bào chất Câu 11 11. Đâu là chức năng chính của tARN trong quá trình dịch mã? A A. Mang thông tin di truyền từ ADN đến ribosome. B B. Xúc tác cho việc hình thành liên kết peptide giữa các axit amin. C C. Vận chuyển các axit amin tương ứng đến ribosome và khớp với codon trên mARN. D D. Đóng vai trò là khuôn để tổng hợp mARN. Câu 12 12. Enzim nào đóng vai trò giải phóng năng lượng cho quá trình tổng hợp mạch ADN mới trong tái bản? A A. Helicase B B. Ligase C C. ADN polymerase D D. ATP synthase Câu 13 13. Trong quá trình phiên mã, mạch ADN nào được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mARN? A A. Chỉ mạch mã gốc (coding strand). B B. Chỉ mạch khuôn (template strand). C C. Cả hai mạch mã gốc và mạch khuôn. D D. Mạch ARN được tổng hợp trước đó. Câu 14 14. Tính thoái hóa của mã di truyền có ý nghĩa gì đối với sinh vật? A A. Giúp mã di truyền trở nên phổ biến hơn. B B. Làm cho quá trình dịch mã diễn ra nhanh hơn. C C. Giảm thiểu tác động của các đột biến điểm lên cấu trúc protein. D D. Cho phép một gen mã hóa cho nhiều loại protein khác nhau. Câu 15 15. Nếu một đoạn ADN có tỉ lệ A/G = 2/3, thì tỉ lệ X/T trong đoạn ADN đó là bao nhiêu? A A. 3/2 B B. 2/3 C C. 1/2 D D. 3/4 Trắc nghiệm Công nghệ 9 – Chế biến thực phẩm Kết nối bài Ôn tập Chương II Trắc nghiệm Sinh học 8 Kết nối Bài 43 Quần xã sinh vật