Trắc nghiệm KHTN 9 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 16: Tính chất chung của kim loại Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 16: Tính chất chung của kim loại Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 16: Tính chất chung của kim loại Số câu15Quiz ID21527 Làm bài Câu 1 1. Nguyên nhân khiến kim loại có tính dẻo là do: A A. Các ion kim loại mang điện tích dương. B B. Các electron tự do di chuyển linh hoạt. C C. Sự sắp xếp các ion kim loại trong mạng tinh thể. D D. Liên kết ion bền vững giữa các ion. Câu 2 2. Kim loại nào sau đây KHÔNG có ánh kim? A A. Sắt (Fe) B B. Đồng (Cu) C C. Vàng (Au) D D. Than chì (C) (một dạng của carbon) Câu 3 3. Đâu là tính chất vật lí chung của hầu hết các kim loại? A A. Dẫn điện và dẫn nhiệt kém. B B. Có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. C C. Không có ánh kim, giòn và dễ vỡ. D D. Tác dụng với axit mạnh tạo ra khí oxi. Câu 4 4. Sắt (Fe) phản ứng với dung dịch $AgNO_3$ tạo ra sản phẩm là gì? A A. $Fe(NO_3)_3$ và $Ag$ B B. $Fe(NO_3)_2$ và $Ag$ C C. $Fe(NO_3)_3$ và $Au$ D D. $FeSO_4$ và $Ag$ Câu 5 5. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ kim loại Kali (K) có tính khử mạnh? A A. $2K + 2H_2O \rightarrow 2KOH + H_2$ B B. $K + Cl_2 \rightarrow KCl$ C C. $K + S \xrightarrow{t^0} K_2S$ D D. $K + O_2 \rightarrow K_2O_2$ Câu 6 6. Dãy kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A A. Cu, Ag, Au B B. Fe, Al, Mg C C. Na, K, Li D D. Pb, Sn, Zn Câu 7 7. Kim loại Kẽm (Zn) tác dụng với dung dịch $HCl$ tạo ra sản phẩm nào? A A. $ZnCl_2$ và $H_2$ B B. $ZnCl$ và $H_2$ C C. $Zn(OH)_2$ và $Cl_2$ D D. $Zn$ và $H_2O$ Câu 8 8. Tại sao kim loại dẫn điện tốt? A A. Do có mạng tinh thể nguyên tử. B B. Do có electron tự do trong mạng tinh thể. C C. Do có các ion kim loại mang điện tích dương. D D. Do có các liên kết cộng hóa trị bền vững. Câu 9 9. Tại sao kim loại có tính dẻo, dễ rèn? A A. Do các electron tự do liên kết các ion kim loại. B B. Do các ion kim loại có thể trượt lên nhau trong mạng tinh thể. C C. Do liên kết kim loại bền vững. D D. Do có khối lượng riêng nhỏ. Câu 10 10. Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất? A A. Sắt (Fe) B B. Nhôm (Al) C C. Liti (Li) D D. Chì (Pb) Câu 11 11. Tính chất hóa học chung của kim loại là gì? A A. Dễ nhường electron, thể hiện tính oxi hóa. B B. Dễ nhận electron, thể hiện tính khử. C C. Dễ nhường electron, thể hiện tính khử. D D. Dễ nhận electron, thể hiện tính oxi hóa. Câu 12 12. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A A. Sắt (Fe) B B. Đồng (Cu) C C. Vonfram (W) D D. Nhôm (Al) Câu 13 13. Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng thể hiện tính khử của kim loại? A A. $Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2$ B B. $2Al + 3H_2SO_4 \text{ (loãng)} \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2$ C C. $Fe + CuSO_4 \rightarrow FeSO_4 + Cu$ D D. $CuO + H_2 \xrightarrow{t^0} Cu + H_2O$ Câu 14 14. Kim loại nào có thể khử được ion $Cu^{2+}$ trong dung dịch? A A. Ag B B. Cu C C. Fe D D. Au Câu 15 15. Phản ứng nào sau đây KHÔNG xảy ra? A A. $Zn + 2AgNO_3 \rightarrow Zn(NO_3)_2 + 2Ag$ B B. $Cu + 2FeCl_3 \rightarrow CuCl_2 + 2FeCl_2$ C C. $Ag + FeCl_3 \rightarrow AgCl + FeCl_2$ D D. $Fe + CuSO_4 \rightarrow FeSO_4 + Cu$ Trắc nghiệm Lịch sử 9 Chân trời bài 21: Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay Trắc nghiệm Ngữ văn 8 kết nối bài 7 Lá Đỏ (Nguyễn Đình Thi)