Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 9 cánh diều bài 18: Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diều bài 18: Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diều bài 18: Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại Số câu15Quiz ID22009 Làm bài Câu 1 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI về sự khác biệt giữa kim loại và phi kim? A A. Kim loại có xu hướng nhường electron, phi kim có xu hướng nhận electron. B B. Kim loại thường dẫn điện tốt, phi kim thường dẫn điện kém. C C. Ở điều kiện thường, đa số kim loại ở trạng thái rắn, còn đa số phi kim ở trạng thái khí. D D. Tất cả các kim loại đều có ánh kim, còn phi kim thì không có. Câu 2 2. Nguyên tố X có 6 electron ở lớp ngoài cùng và có xu hướng nhận 2 electron để đạt cấu hình khí hiếm. Nguyên tố X có khả năng là loại nào? A A. Kim loại. B B. Phi kim. C C. Khí hiếm. D D. Kim loại kiềm thổ. Câu 3 3. Sự khác biệt về độ dẫn điện giữa kim loại và phi kim chủ yếu là do? A A. Sự có mặt của các electron tự do trong kim loại. B B. Mạng tinh thể khác nhau. C C. Độ âm điện khác nhau. D D. Tính chất hóa học khác nhau. Câu 4 4. Đâu là tính chất VẬT LÝ KHÔNG điển hình cho hầu hết các phi kim? A A. Trạng thái rắn ở nhiệt độ phòng. B B. Không dẫn điện hoặc dẫn điện kém. C C. Có thể có màu sắc đa dạng. D D. Dẫn nhiệt tốt. Câu 5 5. Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $ns^2np^5$. Nguyên tố này có khả năng thuộc loại nào? A A. Kim loại. B B. Phi kim. C C. Khí hiếm. D D. Halogen. Câu 6 6. Một nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $ns^2np^1$. Nguyên tố này có khả năng thuộc loại nào? A A. Kim loại. B B. Phi kim. C C. Khí hiếm. D D. Halogen. Câu 7 7. Nguyên tố nào sau đây là phi kim? A A. Sắt (Fe). B B. Nhôm (Al). C C. Oxy (O). D D. Đồng (Cu). Câu 8 8. Nguyên tố X có 5 electron ở lớp ngoài cùng và có xu hướng nhường electron để đạt cấu hình bền vững. X là kim loại hay phi kim? A A. Phi kim, vì có 5 electron lớp ngoài cùng. B B. Kim loại, vì nhường electron. C C. Phi kim, vì nhường electron. D D. Kim loại, vì có 5 electron lớp ngoài cùng. Câu 9 9. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng tính chất của kim loại? A A. Thường có độ âm điện lớn. B B. Dễ nhận electron để tạo ion dương. C C. Dễ nhận electron để tạo ion âm. D D. Dễ nhường electron để tạo ion dương. Câu 10 10. Kim loại có khả năng phản ứng hóa học với dung dịch axit nào sau đây để giải phóng khí hydrogen ($H_2$)? A A. Axit nitric ($HNO_3$) đặc. B B. Axit sulfuric ($H_2SO_4$) loãng. C C. Axit clohydric ($HCl$) không có chất oxi hóa. D D. Cả hai lựa chọn 2 và 3 đều đúng. Câu 11 11. Đâu là đặc điểm CHUNG nhất để phân biệt kim loại và phi kim trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? A A. Vị trí trong chu kỳ và nhóm. B B. Số electron lớp ngoài cùng. C C. Độ dẫn điện và dẫn nhiệt. D D. Trạng thái tồn tại ở nhiệt độ phòng. Câu 12 12. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là sự khác biệt cơ bản giữa kim loại và phi kim? A A. Khả năng dẫn điện. B B. Tính chất vật lý ở điều kiện thường (trạng thái, màu sắc). C C. Cấu trúc mạng tinh thể. D D. Số electron ở lớp ngoài cùng. Câu 13 13. Nguyên tố có cấu hình electron là $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4$. Nguyên tố này thuộc loại nào? A A. Kim loại. B B. Phi kim. C C. Khí hiếm. D D. Á kim. Câu 14 14. Xét nguyên tử của một nguyên tố X. Nếu nguyên tử X có 5 electron ở lớp ngoài cùng và có xu hướng nhận thêm 3 electron để đạt cấu hình khí hiếm, thì X có khả năng là loại nguyên tố nào? A A. Kim loại. B B. Phi kim. C C. Khí hiếm. D D. Kim loại kiềm. Câu 15 15. Tại sao kim loại thường có ánh kim? A A. Do các electron tự do trên bề mặt phản xạ ánh sáng. B B. Do mạng tinh thể kim loại có cấu trúc đặc biệt. C C. Do nguyên tử kim loại có khả năng hấp thụ ánh sáng mạnh. D D. Do kim loại có độ dẫn nhiệt cao. Trắc nghiệm Ngữ văn 8 kết nối Bài 1 Lá cờ thêu sáu chữ vàng Trắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 39 Quần thể sinh vật