Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 33 Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 33 Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 33 Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người Số câu15Quiz ID22505 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào trong máu có vai trò quan trọng trong việc chống lại vi khuẩn và virus xâm nhập vào cơ thể? A A. Huyết tương B B. Tiểu cầu C C. Bạch cầu D D. Hồng cầu Câu 2 2. Chu kỳ co bóp của tim được gọi là gì? A A. Nhịp thở B B. Nhịp đập C C. Chu kỳ tim D D. Vòng tuần hoàn Câu 3 3. Huyết áp là gì và được đo bằng đơn vị nào? A A. Lực đẩy máu của tim, đo bằng mmHg. B B. Áp lực máu tác dụng lên thành mạch, đo bằng Pascal. C C. Áp lực nước trong máu, đo bằng atm. D D. Lực co cơ tim, đo bằng Newton. Câu 4 4. Hệ tuần hoàn kép của người gồm hai vòng tuần hoàn chính, đó là: A A. Vòng tuần hoàn phổi và vòng tuần hoàn gan. B B. Vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ. C C. Vòng tuần hoàn não và vòng tuần hoàn chi. D D. Vòng tuần hoàn chủ và vòng tuần hoàn phụ. Câu 5 5. Mạch máu nào có thành mỏng nhất và cho phép trao đổi khí, chất dinh dưỡng, và chất thải diễn ra hiệu quả? A A. Động mạch B B. Tĩnh mạch C C. mao mạch D D. Động mạch chủ Câu 6 6. Tại sao máu ở động mạch thường có màu đỏ tươi, còn máu ở tĩnh mạch thường có màu đỏ sẫm? A A. Động mạch chứa nhiều oxy hơn, tĩnh mạch chứa nhiều CO2 hơn. B B. Động mạch chứa nhiều CO2 hơn, tĩnh mạch chứa nhiều oxy hơn. C C. Động mạch chứa nhiều sắt hơn, tĩnh mạch chứa ít sắt hơn. D D. Động mạch chứa hồng cầu mới, tĩnh mạch chứa hồng cầu cũ. Câu 7 7. Trong vòng tuần hoàn phổi, máu từ tâm thất phải đi theo con đường nào để đến phổi và trở về tim? A A. Qua động mạch chủ, mao mạch phổi, tĩnh mạch phổi. B B. Qua động mạch phổi, mao mạch phổi, tĩnh mạch phổi. C C. Qua tĩnh mạch chủ, mao mạch phổi, động mạch phổi. D D. Qua động mạch phổi, mao mạch phổi, động mạch chủ. Câu 8 8. Bộ phận nào của hệ tuần hoàn có vai trò bơm máu đi khắp cơ thể? A A. Tĩnh mạch B B. Động mạch C C. Tim D D. Mạch máu Câu 9 9. Huyết tương chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích máu? A A. Khoảng 10% B B. Khoảng 25% C C. Khoảng 55% D D. Khoảng 75% Câu 10 10. Vai trò của tiểu cầu trong máu là gì? A A. Vận chuyển oxy. B B. Chống lại nhiễm trùng. C C. Tham gia vào quá trình làm đông máu. D D. Duy trì áp suất thẩm thấu của máu. Câu 11 11. Chức năng chính của hồng cầu trong máu là gì? A A. Vận chuyển khí oxy và một phần khí carbon dioxide. B B. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh. C C. Tham gia vào quá trình đông máu. D D. Vận chuyển chất dinh dưỡng và hormone. Câu 12 12. Nếu một người bị mất máu nhiều, cơ thể sẽ phản ứng như thế nào để bù đắp lượng máu đã mất? A A. Tim đập chậm lại để tiết kiệm năng lượng. B B. Mạch máu co lại để giữ huyết áp. C C. Tốc độ hô hấp giảm xuống. D D. Lượng nước tiểu tăng lên. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là thành phần chính của máu? A A. Hồng cầu B B. Bạch cầu C C. Tiểu cầu D D. Dịch bạch huyết Câu 14 14. Máu giàu oxy tập trung chủ yếu ở những buồng tim nào và đi theo con đường nào ra ngoài? A A. Tâm nhĩ phải, qua tĩnh mạch chủ. B B. Tâm thất trái, qua động mạch chủ. C C. Tâm nhĩ trái, qua tĩnh mạch phổi. D D. Tâm thất phải, qua động mạch phổi. Câu 15 15. Trong hệ tuần hoàn của người, máu đi từ tâm thất trái đến đâu đầu tiên? A A. Động mạch phổi. B B. Tĩnh mạch phổi. C C. Động mạch chủ. D D. Động mạch vành. Trắc nghiệm Ngữ văn 8 cánh diều bài 10 Cuốn sách Chìa khóa vũ trụ của Gioóc-giơ Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 2 Xác suất lý thuyết và xác suất thực nghiệm