Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 13: Muối Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 13: Muối Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 13: Muối Số câu15Quiz ID22775 Làm bài Câu 1 1. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng? A A. Dung dịch $Na_2CO_3$ B B. Dung dịch $HCl$ C C. Dung dịch $NaCl$ D D. Dung dịch $CH_3COONa$ Câu 2 2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch, tạo thành muối kết tủa? A A. $KOH + HCl \rightarrow KCl + H_2O$ B B. $BaCl_2 + Na_2SO_4 \rightarrow BaSO_4 \downarrow + 2NaCl$ C C. $2NaOH + H_2SO_4 \rightarrow Na_2SO_4 + 2H_2O$ D D. $CaO + 2HCl \rightarrow CaCl_2 + H_2O$ Câu 3 3. Dung dịch $AlCl_3$ có tính chất hóa học nào sau đây? A A. Có tính bazơ do thủy phân B B. Có tính axit do thủy phân C C. Trung tính D D. Có tính bazơ do ion $Al^{3+}$ Câu 4 4. Muối nào sau đây có công thức hóa học là $KNO_3$? A A. Kali clorua B B. Kali nitrat C C. Kali sulfat D D. Kali cacbonat Câu 5 5. Muối amoni nào sau đây khi tác dụng với dung dịch $NaOH$ sẽ sinh ra khí không màu làm xanh giấy lọc tẩm dung dịch $H_2SO_4$? A A. $NH_4Cl$ B B. $NaCl$ C C. $KCl$ D D. $CaCl_2$ Câu 6 6. Để phân biệt dung dịch $MgCl_2$ và dung dịch $CaCl_2$, ta có thể dùng hóa chất nào sau đây? A A. Dung dịch $NaOH$ B B. Dung dịch $Na_2CO_3$ C C. Dung dịch $AgNO_3$ D D. Nước cất Câu 7 7. Muối cacbonat nào sau đây có công thức hóa học là $CaCO_3$? A A. Natri cacbonat B B. Kali cacbonat C C. Canxi cacbonat D D. Magie cacbonat Câu 8 8. Phản ứng nào sau đây biểu diễn sự thủy phân của muối natri axetat trong nước? A A. $CH_3COONa + H_2O \rightleftharpoons CH_3COOH + NaOH$ B B. $CH_3COONa \rightarrow CH_3COONa$ C C. $CH_3COONa + HCl \rightarrow CH_3COOH + NaCl$ D D. $CH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O$ Câu 9 9. Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng điều chế muối $NaCl$ trong phòng thí nghiệm? A A. $NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O$ B B. $2Na + Cl_2 \rightarrow 2NaCl$ C C. $Na_2CO_3 + 2HCl \rightarrow 2NaCl + H_2O + CO_2$ D D. $Na_2O + 2HCl \rightarrow 2NaCl + H_2O$ Câu 10 10. Muối cacbonat nào sau đây khi nung nóng sẽ bị phân hủy? A A. $Na_2CO_3$ B B. $K_2CO_3$ C C. $CaCO_3$ D D. $BaCO_3$ Câu 11 11. Muối nào sau đây tan trong nước và có vị chát? A A. Phèn chua ($KAl(SO_4)_2 \cdot 12H_2O$) B B. Muối ăn ($NaCl$) C C. Đường ($C_{12}H_{22}O_{11}$) D D. Giấm ($CH_3COOH$) Câu 12 12. Loại muối nào sau đây có công thức hóa học là $NaCl$? A A. Muối ăn B B. Muối kali clorua C C. Muối amoni nitrat D D. Muối magie sulfat Câu 13 13. Công thức hóa học của natri cacbonat là gì? A A. $NaHCO_3$ B B. $Na_2CO_3$ C C. $NaCl$ D D. $NaOH$ Câu 14 14. Để nhận biết dung dịch $NaOH$ và dung dịch $Ba(OH)_2$, ta có thể dùng hóa chất nào sau đây? A A. Dung dịch $H_2SO_4$ B B. Dung dịch $NaCl$ C C. Dung dịch $Na_2SO_4$ D D. Dung dịch $AgNO_3$ Câu 15 15. Phản ứng nào sau đây có thể tạo ra muối $CuSO_4$? A A. $CuO + H_2SO_4 \rightarrow CuSO_4 + H_2O$ B B. $NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O$ C C. $AgNO_3 + NaCl \rightarrow AgCl + NaNO_3$ D D. $CO_2 + 2NaOH \rightarrow Na_2CO_3 + H_2O$ Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 47 Bảo vệ môi trường Trắc nghiệm Sinh học 7 cánh diều bài 22 Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào