Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 12: Oxide Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 12: Oxide Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 12: Oxide Số câu15Quiz ID22774 Làm bài Câu 1 1. Trong các oxide sau, oxide nào là oxide trung tính? A A. CO B B. SO2 C C. P2O5 D D. N2O5 Câu 2 2. Nếu một oxide của kim loại hóa trị II tác dụng với nước tạo thành dung dịch có pH lớn hơn 7, thì oxide đó là loại oxide nào? A A. Oxide axit B B. Oxide bazơ C C. Oxide trung tính D D. Oxide lưỡng tính Câu 3 3. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng bản chất hóa học của oxide? A A. Hợp chất của oxygen với một nguyên tố phi kim. B B. Hợp chất của oxygen với một nguyên tố kim loại hoặc phi kim. C C. Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hóa học. D D. Hợp chất của oxygen với một nguyên tố chỉ có trong tự nhiên. Câu 4 4. Khí carbon dioxide (CO2) tan trong nước tạo thành axit nào? A A. Axit sulfuric B B. Axit clohidric C C. Axit cacbonic D D. Axit nitric Câu 5 5. Loại oxide nào có thể phản ứng với cả dung dịch axit và dung dịch bazơ? A A. Oxide axit B B. Oxide bazơ C C. Oxide trung tính D D. Oxide lưỡng tính Câu 6 6. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn của cacbon (C) trong điều kiện dư oxi tạo ra sản phẩm gì? A A. CO B B. CO2 C C. H2O D D. O2 Câu 7 7. Trong công nghiệp, khí carbon dioxide (CO2) được sử dụng để làm gì? A A. Sản xuất axit sulfuric. B B. Sản xuất nước đá khô. C C. Làm chất xúc tác cho phản ứng tổng hợp amoniac. D D. Làm chất tẩy rửa. Câu 8 8. Phản ứng của oxide bazơ với nước tạo thành sản phẩm nào? A A. Axit B B. Bazơ C C. Muối D D. Muối và nước Câu 9 9. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt phân muối tạo ra oxide kim loại? A A. 2KNO3 \xrightarrow{t^o} 2KNO2 + O2 B B. CaCO3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO2 C C. 2AgNO3 \xrightarrow{t^o} 2Ag + 2NO2 + O2 D D. CuO + H2 \xrightarrow{t^o} Cu + H2O Câu 10 10. Phản ứng nào sau đây minh họa tính chất của oxide bazơ tác dụng với axit? A A. SO3 + H2O \rightarrow H2SO4 B B. CaO + H2O \rightarrow Ca(OH)2 C C. CuO + 2HCl \rightarrow CuCl2 + H2O D D. CO2 + 2NaOH \rightarrow Na2CO3 + H2O Câu 11 11. Trong các oxide sau đây, oxide nào là oxide axit? A A. Na₂O B B. CaO C C. SO₂ D D. MgO Câu 12 12. Công thức hóa học của iron(III) oxide là gì? A A. FeO B B. Fe2O3 C C. Fe3O4 D D. Fe(OH)3 Câu 13 13. Đâu không phải là tính chất hóa học của oxide? A A. Tác dụng với nước. B B. Tác dụng với axit. C C. Tác dụng với bazơ. D D. Tác dụng với phi kim. Câu 14 14. Tính chất hóa học của oxide axit là gì? A A. Tác dụng với nước tạo bazơ. B B. Tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối và nước. C C. Tác dụng với kim loại tạo muối. D D. Tác dụng với axit tạo muối và nước. Câu 15 15. Phản ứng nào sau đây cho thấy SO3 là một oxide axit? A A. SO3 + 2NaOH \rightarrow Na2SO4 + H2O B B. SO3 + H2O \rightarrow H2SO4 C C. Cả A và B đều đúng. D D. Cả A và B đều sai. Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 46 Cân bằng tự nhiên Trắc nghiệm Sinh học 7 cánh diều bài 21 Hô hấp tế bào