Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài tập (Chủ đề 5) Điện Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài tập (Chủ đề 5) Điện Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài tập (Chủ đề 5) Điện Số câu15Quiz ID23450 Làm bài Câu 1 1. Độ dẫn điện của vật liệu là đại lượng đặc trưng cho khả năng gì của vật liệu đó? A A. Khả năng cách điện. B B. Khả năng cho dòng điện chạy qua. C C. Khả năng phát nhiệt khi có dòng điện. D D. Khả năng tích trữ năng lượng điện. Câu 2 2. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về dòng điện không đổi? A A. Dòng điện có chiều thay đổi liên tục theo thời gian. B B. Dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian. C C. Dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian. D D. Dòng điện chỉ chạy trong mạch điện kín. Câu 3 3. Trong mạch điện, phát biểu nào sau đây là SAI về định luật Ôm? A A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. B B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn. C C. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. D D. Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế và cường độ dòng điện. Câu 4 4. Một bóng đèn có ghi $6 \text{ V} - 3 \text{ W}$. Công suất tiêu thụ thực tế của bóng đèn khi nó hoạt động bình thường là bao nhiêu? A A. $3 \text{ W}$ B B. $18 \text{ W}$ C C. $0.5 \text{ W}$ D D. $12 \text{ W}$ Câu 5 5. Hai điện trở $R_1 = 10 \Omega$ và $R_2 = 20 \Omega$ mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch này là bao nhiêu? A A. $30 \Omega$ B B. $10 \Omega$ C C. $20 \Omega$ D D. $5 \Omega$ Câu 6 6. Một ấm điện có công suất $1000 \text{ W}$ được sử dụng trong $15$ phút. Năng lượng điện mà ấm tiêu thụ là bao nhiêu Jun? A A. $900000 \text{ J}$ B B. $15000 \text{ J}$ C C. $60000 \text{ J}$ D D. $150000 \text{ J}$ Câu 7 7. Nội dung nào sau đây mô tả đúng về vật liệu dẫn điện? A A. Các vật liệu có điện trở suất lớn, khó cho dòng điện chạy qua. B B. Các vật liệu có điện trở suất nhỏ, dễ cho dòng điện chạy qua. C C. Các vật liệu có khả năng tích trữ điện tích. D D. Các vật liệu có thể phát ra ánh sáng khi có dòng điện chạy qua. Câu 8 8. Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ trong gia đình là gì? A A. Jun (J) B B. Oát (W) C C. Jun trên giây (J/s) D D. Kilowatt-giờ (kWh) Câu 9 9. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp tiết kiệm điện năng? A A. Sử dụng các thiết bị điện có nhãn năng lượng hiệu suất cao. B B. Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. C C. Sử dụng bóng đèn sợi đốt thay cho bóng đèn compact. D D. Vệ sinh, bảo dưỡng các thiết bị điện định kỳ. Câu 10 10. Khi hai điện trở $R_1$ và $R_2$ mắc song song, điện trở tương đương $R_{td}$ được tính theo công thức nào? A A. $\frac{1}{R_{td}} = \frac{1}{R_1} + \frac{1}{R_2}$ B B. $R_{td} = R_1 + R_2$ C C. $R_{td} = \frac{R_1 R_2}{R_1 + R_2}$ D D. $R_{td} = R_1 \times R_2$ Câu 11 11. Một bóng đèn có ghi $220 \text{ V} - 100 \text{ W}$. Khi sử dụng với hiệu điện thế $220 \text{ V}$, điện trở của bóng đèn là bao nhiêu? A A. $484 \Omega$ B B. $22 \Omega$ C C. $48.4 \Omega$ D D. $2.2 \Omega$ Câu 12 12. Nếu hai điện trở $R_1$ và $R_2$ mắc song song và có giá trị bằng nhau ($R_1 = R_2 = R$), thì điện trở tương đương $R_{td}$ có giá trị như thế nào? A A. $R_{td} = R$ B B. $R_{td} = 2R$ C C. $R_{td} = \frac{R}{2}$ D D. $R_{td} = \frac{1}{2R}$ Câu 13 13. Trong một mạch điện có điện trở $R=10 \Omega$ và hiệu điện thế $U=5 \text{ V}$ đặt vào hai đầu điện trở. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là bao nhiêu? A A. $0.5 \text{ A}$ B B. $2 \text{ A}$ C C. $50 \text{ A}$ D D. $0.2 \text{ A}$ Câu 14 14. Một dây dẫn đồng chất có chiều dài $l$, tiết diện $S$ và điện trở suất $\rho$. Nếu tăng gấp đôi chiều dài dây dẫn lên $2l$ và giữ nguyên tiết diện $S$ và điện trở suất $\rho$, thì điện trở của dây dẫn sẽ thay đổi như thế nào? A A. Tăng gấp đôi B B. Giảm đi một nửa C C. Không thay đổi D D. Tăng gấp bốn lần Câu 15 15. Một dây dẫn bằng vonfram có chiều dài $0.5 \text{ m}$, tiết diện $0.1 \text{ mm}^2$. Điện trở suất của vonfram là $5.5 \times 10^{-8} \Omega \cdot \text{m}$. Điện trở của dây dẫn này là bao nhiêu? A A. $0.275 \Omega$ B B. $275 \Omega$ C C. $0.0275 \Omega$ D D. $2.75 \Omega$ Trắc nghiệm Địa lý 6 kết nối tri thức học kì I Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 13 Hai tam giác bằng nhau, trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác