Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 7 Tốc độ phản ứng và chất xúc tác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 7 Tốc độ phản ứng và chất xúc tác Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 7 Tốc độ phản ứng và chất xúc tác Số câu15Quiz ID23429 Làm bài Câu 1 1. Trong phản ứng tổng hợp amoniac: \( N_2(k) + 3H_2(k) \rightleftharpoons 2NH_3(k) \). Để tăng tốc độ phản ứng, người ta thường sử dụng chất nào làm xúc tác? A A. Sắt (Fe) B B. Ozone (O_3) C C. Amoniac (NH_3) D D. Oxy (O_2) Câu 2 2. Trong công nghiệp, để tăng tốc độ phản ứng giữa khí nitơ và khí hydro tạo amoniac, người ta thường: A A. Tăng nồng độ của cả hai khí B B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất C C. Sử dụng chất xúc tác sắt và tăng áp suất D D. Giảm áp suất và tăng nhiệt độ Câu 3 3. Phát biểu nào sau đây là đúng về chất xúc tác? A A. Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng. B B. Chất xúc tác chỉ tham gia vào giai đoạn đầu của phản ứng và bị tiêu hao hoàn toàn. C C. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách hạ thấp năng lượng hoạt hóa. D D. Chất xúc tác không làm thay đổi cơ chế phản ứng. Câu 4 4. Phản ứng nào sau đây thường xảy ra chậm nhất ở điều kiện thường? A A. Đốt cháy khí metan (CH_4) B B. Phản ứng giữa kẽm (Zn) và axit clohidric (HCl) C C. Phản ứng oxi hóa kim loại sắt (Fe) trong không khí tạo gỉ D D. Phản ứng phân hủy axit nitric (HNO_3) Câu 5 5. Chất nào sau đây là chất xúc tác? A A. Nước (H_2O) B B. Axit sunfuric (H_2SO_4) trong phản ứng este hóa C C. Muối ăn (NaCl) D D. Đường (C_{12}H_{22}O_{11}) Câu 6 6. Đâu không phải là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học? A A. Áp suất B B. Nồng độ C C. Màu sắc của chất tham gia D D. Nhiệt độ Câu 7 7. Trong phản ứng phân hủy H_2O_2: \( 2H_2O_2(dd) \rightarrow 2H_2O(l) + O_2(k) \). Chất nào sau đây thường được dùng làm xúc tác để tăng tốc độ phản ứng này? A A. Muối ăn (NaCl) B B. Mangan dioxit (MnO_2) C C. Axit clohidric (HCl) D D. Nước cất (H_2O) Câu 8 8. Trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng, yếu tố nào có ảnh hưởng mạnh nhất đến tốc độ phản ứng phân hủy \( CaCO_3 \) rắn? A A. Nồng độ của \( CaCO_3 \) B B. Diện tích bề mặt tiếp xúc của \( CaCO_3 \) C C. Áp suất D D. Chất xúc tác Câu 9 9. Khi tăng nhiệt độ của một phản ứng hóa học lên gấp đôi (từ T lên 2T), tốc độ phản ứng sẽ: A A. Tăng lên gấp đôi B B. Giảm đi một nửa C C. Tăng lên rất nhiều lần D D. Không thay đổi Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng? A A. Sự thay đổi áp suất B B. Sự có mặt của chất xúc tác C C. Sự thay đổi thể tích (đối với chất khí) D D. Sự thay đổi màu sắc của dung dịch Câu 11 11. Chất xúc tác có thể: A A. Làm thay đổi hiệu suất của phản ứng. B B. Làm thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng. C C. Làm thay đổi chiều hướng của phản ứng. D D. Không làm thay đổi hiệu suất và trạng thái cân bằng của phản ứng. Câu 12 12. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng nhanh? A A. Sự ăn mòn kim loại B B. Phản ứng trung hòa axit-bazơ C C. Sự quang hợp của cây xanh D D. Phản ứng lên men rượu Câu 13 13. Nếu một phản ứng hóa học có phương trình dạng \( A + B \rightarrow C \) và tốc độ phản ứng tỉ lệ với nồng độ của A và B, tức là \( v = k[A][B] \), thì khi tăng nồng độ của A lên gấp đôi và giữ nguyên nồng độ của B, tốc độ phản ứng sẽ: A A. Không đổi B B. Tăng lên gấp đôi C C. Tăng lên gấp ba D D. Tăng lên gấp bốn Câu 14 14. Khi nghiền nhỏ một viên thuốc aspirin thành bột, tốc độ hòa tan của nó trong nước sẽ: A A. Không thay đổi B B. Tăng lên C C. Giảm đi D D. Phụ thuộc vào nhiệt độ nước Câu 15 15. Nếu giảm nồng độ của một trong các chất phản ứng, tốc độ của phản ứng đó thường sẽ: A A. Tăng lên B B. Giảm đi C C. Không thay đổi D D. Tăng lên gấp đôi Trắc nghiệm Công dân 7 kết nối tri thức bài 8 Quản lý tiền (P2) Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối tri thức học kì II