Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí Số câu15Quiz ID23426 Làm bài Câu 1 1. Một mol phân tử Nito ($N_2$) có khối lượng là bao nhiêu? A A. 14 g B B. 28 g C C. 14 g/mol D D. 28 g/mol Câu 2 2. Khí nào nặng hơn khí nào nếu tỉ khối của khí A so với khí B là 2? A A. Khí B nặng hơn khí A B B. Khí A nặng hơn khí B C C. Hai khí nặng bằng nhau D D. Không xác định được Câu 3 3. Phân tử khối của khí Hidro ($H_2$) là bao nhiêu? A A. 1 B B. 2 C C. 2 g/mol D D. 1 g/mol Câu 4 4. Tỉ khối của khí A so với khí B được tính như thế nào? A A. $$d_{A/B} = \frac{M_B}{M_A}$$ B B. $$d_{A/B} = \frac{\rho_A}{\rho_B}$$ C C. $$d_{A/B} = M_A - M_B$$ D D. $$d_{A/B} = M_A \times M_B$$ Câu 5 5. Đơn vị của khối lượng mol là gì? A A. gam (g) B B. mol C C. gam/mol (g/mol) D D. lít (L) Câu 6 6. Nếu 1 mol khí X chiếm thể tích 24,79 lít ở điều kiện không tiêu chuẩn (ĐKCHK), thì khối lượng mol của khí X là bao nhiêu? A A. 24,79 B B. 24,79 g/mol C C. 1 D D. Không đủ thông tin để xác định Câu 7 7. Một mol của bất kỳ chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn (ĐKTC) chiếm thể tích là bao nhiêu lít? A A. 24,79 lít B B. 22,4 lít C C. 20,4 lít D D. 26,79 lít Câu 8 8. Cho biết nguyên tử khối của Hidro (H) là 1, Oxi (O) là 16. Phân tử khối của nước (H2O) là bao nhiêu? A A. $$18$$ B B. $$17$$ C C. $$34$$ D D. $$16$$ Câu 9 9. Khối lượng mol (M) của một chất là gì? A A. Là khối lượng của một nguyên tử chất đó. B B. Là khối lượng của một phân tử chất đó. C C. Là khối lượng tính bằng gam của một mol chất đó. D D. Là thể tích tính bằng lít của một mol chất đó ở ĐKTC. Câu 10 10. Cho biết phân tử khối của Oxi ($O_2$) là 32 g/mol và của Metan ($CH_4$) là 16 g/mol. Tỉ khối của $O_2$ so với $CH_4$ là bao nhiêu? A A. 2 B B. 1/2 C C. 4 D D. 1/4 Câu 11 11. Cho biết khối lượng mol của khí $CO_2$ là 44 g/mol, của khí $O_2$ là 32 g/mol. Tỉ khối của $CO_2$ so với $O_2$ là bao nhiêu? A A. $$\frac{44}{32}$$ B B. $$\frac{32}{44}$$ C C. $$44 \times 32$$ D D. $$44 + 32$$ Câu 12 12. Mol là gì? A A. Là một đơn vị đo khối lượng. B B. Là một đơn vị đo thể tích. C C. Là đơn vị đo số lượng hạt (nguyên tử, phân tử, ion,...). D D. Là đơn vị đo nguyên tử khối. Câu 13 13. Một mol nguyên tử Cacbon (C) có khối lượng là bao nhiêu gam? (Cho nguyên tử khối của C là 12) A A. 12 B B. 1 C C. 12 g/mol D D. 1 mol Câu 14 14. Số Avogadro là bao nhiêu? A A. $$6,022 \times 10^{23}$$ B B. $$6,022 \times 10^{22}$$ C C. $$6,022 \times 10^{24}$$ D D. $$6,022 \times 10^{21}$$ Câu 15 15. Nếu tỉ khối của khí A so với không khí là 1,5, thì khối lượng mol của khí A là bao nhiêu? (Biết khối lượng mol trung bình của không khí là 29 g/mol) A A. $$43,5 \text{ g/mol}$$ B B. $$19,33 \text{ g/mol}$$ C C. $$43,5 \text{ g}$$ D D. $$19,33 \text{ g}$$ Trắc nghiệm HDTN 7 cánh diều chủ đề 8: Em phù hợp với nghề nào [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Âm nhạc 6 chủ đề 7: Giai điệu năm châu