Trắc nghiệm khoa học tự nhiên 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 9 Đồ thị quãng đường – thời gian Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 9 Đồ thị quãng đường – thời gian Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 9 Đồ thị quãng đường – thời gian Số câu15Quiz ID24094 Làm bài Câu 1 1. Đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động cho thấy quãng đường tăng rất nhanh trong khoảng thời gian đầu, sau đó tăng chậm hơn. Điều này chỉ ra rằng: A A. Vận tốc của vật tăng dần B B. Vận tốc của vật giảm dần C C. Vật chuyển động chậm dần đều D D. Vật đứng yên Câu 2 2. Nếu một vật đang chuyển động thẳng đều và đột ngột dừng lại, đồ thị quãng đường - thời gian của nó sẽ thay đổi như thế nào? A A. Đường thẳng nghiêng hơn B B. Đường thẳng nằm ngang C C. Đường cong D D. Đường thẳng nghiêng ít hơn Câu 3 3. Trên đồ thị quãng đường - thời gian, trục ngang (trục hoành) thường biểu diễn đại lượng nào? A A. Quãng đường B B. Vận tốc C C. Thời gian D D. Gia tốc Câu 4 4. Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị quãng đường - thời gian dạng nào? A A. Một đường cong B B. Một đường gấp khúc C C. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ D D. Một đường thẳng song song với trục thời gian Câu 5 5. Hai vật A và B có đồ thị quãng đường - thời gian là hai đường thẳng xuất phát từ gốc tọa độ. Đường thẳng của vật A nghiêng hơn đường thẳng của vật B. Điều này cho thấy điều gì? A A. Vận tốc của vật A nhỏ hơn vận tốc của vật B B B. Vật A và B chuyển động với vận tốc bằng nhau C C. Vận tốc của vật A lớn hơn vận tốc của vật B D D. Vật B đứng yên Câu 6 6. Một vật di chuyển từ điểm A đến điểm B, rồi dừng lại ở B trong một khoảng thời gian. Đồ thị quãng đường - thời gian của vật này trong toàn bộ quá trình sẽ có dạng: A A. Một đường thẳng đi lên liên tục B B. Một đường thẳng đi lên, sau đó là một đường thẳng nằm ngang C C. Một đường thẳng nằm ngang D D. Một đường cong Câu 7 7. Hai vật A và B chuyển động thẳng đều. Đồ thị quãng đường - thời gian của A là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ với độ dốc $m_A$. Đồ thị của B là một đường thẳng song song với trục thời gian. Điều này có nghĩa là: A A. Vật A đứng yên, vật B chuyển động thẳng đều B B. Vật A chuyển động thẳng đều, vật B đứng yên C C. Cả hai vật đều đứng yên D D. Cả hai vật đều chuyển động thẳng đều Câu 8 8. Nếu đồ thị quãng đường - thời gian là một đường thẳng nằm ngang (song song với trục thời gian), điều đó cho biết điều gì về chuyển động của vật? A A. Vật chuyển động nhanh dần đều B B. Vật đứng yên C C. Vật chuyển động chậm dần đều D D. Vận tốc của vật tăng theo thời gian Câu 9 9. Một vật đi từ điểm M đến điểm N, rồi quay về điểm M. Đồ thị quãng đường - thời gian của vật này sẽ có đặc điểm gì? A A. Là một đường thẳng đi lên B B. Là một đường thẳng đi xuống C C. Là một đường gấp khúc hoặc có đoạn đi xuống D D. Là một đường cong parabol Câu 10 10. Độ dốc của đồ thị quãng đường - thời gian đặc trưng cho đại lượng vật lý nào? A A. Quãng đường B B. Thời gian C C. Vận tốc D D. Gia tốc Câu 11 11. Đồ thị quãng đường - thời gian biểu diễn mối quan hệ giữa đại lượng nào? A A. Vận tốc và thời gian B B. Quãng đường và thời gian C C. Gia tốc và quãng đường D D. Vận tốc và quãng đường Câu 12 12. Nếu đồ thị quãng đường - thời gian là một đường thẳng xiên góc nhưng không đi qua gốc tọa độ, điều đó biểu thị chuyển động gì? A A. Chuyển động thẳng đều, nhưng bắt đầu từ một vị trí khác gốc tọa độ B B. Vật đứng yên C C. Chuyển động nhanh dần đều D D. Chuyển động chậm dần đều Câu 13 13. Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc của vật được biểu diễn như thế nào trên đồ thị quãng đường - thời gian? A A. Là độ dốc của đường thẳng B B. Là giao điểm của đường thẳng với trục tung C C. Là giao điểm của đường thẳng với trục hoành D D. Không xác định được Câu 14 14. Nếu đồ thị quãng đường - thời gian của hai vật là hai đường thẳng song song với nhau, điều đó có nghĩa là gì? A A. Hai vật có cùng quãng đường đi được B B. Hai vật có cùng thời gian chuyển động C C. Hai vật chuyển động với cùng vận tốc D D. Hai vật đứng yên Câu 15 15. Trên đồ thị quãng đường - thời gian, trục tung (trục tung) thường biểu diễn đại lượng nào? A A. Thời gian B B. Vận tốc C C. Quãng đường D D. Gia tốc [Cánh diều] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 6: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả địa lý [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 2: Thứ tự trọng tập hợp số nguyên