Trắc nghiệm khoa học tự nhiên 7 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 7 cánh diều bài 7 Tốc độ của chuyển động Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 7 cánh diều bài 7 Tốc độ của chuyển động Trắc nghiệm KHTN 7 cánh diều bài 7 Tốc độ của chuyển động Số câu15Quiz ID24203 Làm bài Câu 1 1. Nếu một vật đang chuyển động và tốc độ của nó tăng lên, điều đó có nghĩa là gì? A A. Vật đó đang chậm lại. B B. Vật đó đang đi nhanh hơn. C C. Vật đó đang thay đổi hướng chuyển động. D D. Vật đó đang đứng yên. Câu 2 2. Tốc độ của ánh sáng trong chân không là khoảng $3 imes 10^8 \, m/s$. Hỏi ánh sáng đi được quãng đường bao nhiêu trong 1 giây? A A. $3 imes 10^8 \, m$ B B. $3 imes 10^8 \, km$ C C. $3 imes 10^6 \, m$ D D. $3 imes 10^5 \, km$ Câu 3 3. Một người đi bộ với tốc độ $5.4 \, km/h$. Đổi tốc độ này sang đơn vị $m/s$. A A. $1.5 \, m/s$ B B. $2 \, m/s$ C C. $3 \, m/s$ D D. $0.5 \, m/s$ Câu 4 4. Độ dịch chuyển của một vật là 50 m về phía Bắc trong 10 giây. Vận tốc của vật đó là bao nhiêu? A A. $5 \, m/s$ về phía Bắc B B. $5 \, m/s$ C C. $500 \, m/s$ về phía Bắc D D. $50 \, m/s$ về phía Bắc Câu 5 5. Chuyển động nào sau đây được coi là chuyển động thẳng đều? A A. Một chiếc xe đạp đang xuống dốc. B B. Một chiếc máy bay đang cất cánh. C C. Một chiếc tàu hỏa chạy trên đường ray thẳng với tốc độ không đổi. D D. Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống. Câu 6 6. Trong các phát biểu sau về chuyển động, phát biểu nào là SAI? A A. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động. B B. Chuyển động thẳng đều có tốc độ không đổi. C C. Tốc độ càng lớn thì vật đi được quãng đường càng ngắn trong cùng một khoảng thời gian. D D. Đơn vị đo tốc độ phổ biến là $m/s$ và $km/h$. Câu 7 7. Nếu hai vật chuyển động trên cùng một quỹ đạo thẳng, vật thứ nhất đi được quãng đường $s_1 = 300 \, m$ trong thời gian $t_1 = 10 \, s$, vật thứ hai đi được quãng đường $s_2 = 450 \, m$ trong thời gian $t_2 = 15 \, s$. Hỏi vật nào chuyển động nhanh hơn? A A. Vật thứ nhất chuyển động nhanh hơn. B B. Vật thứ hai chuyển động nhanh hơn. C C. Hai vật chuyển động với tốc độ như nhau. D D. Không đủ thông tin để xác định. Câu 8 8. Một ô tô chạy với tốc độ $72 \, km/h$. Đổi tốc độ này sang đơn vị $m/s$. A A. $20 \, m/s$ B B. $25 \, m/s$ C C. $10 \, m/s$ D D. $12 \, m/s$ Câu 9 9. Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo tốc độ? A A. mét trên giây ($m/s$) B B. kilômét trên giờ ($km/h$) C C. mét trên phút ($m/min$) D D. mét trên mét vuông ($m/m^2$) Câu 10 10. Khi nói xe máy chạy với tốc độ 60 km/h, con số 60 thể hiện điều gì? A A. Xe máy đi được 60 mét trong 1 giờ. B B. Xe máy đi được 60 km trong 1 giây. C C. Xe máy đi được 60 km trong 1 giờ. D D. Xe máy đi được 1 km trong 60 giờ. Câu 11 11. Hai xe ô tô A và B khởi hành cùng lúc từ cùng một địa điểm. Xe A đi về phía Đông với tốc độ $40 \, km/h$. Xe B đi về phía Tây với tốc độ $50 \, km/h$. Sau 2 giờ, khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu? A A. $180 \, km$ B B. $90 \, km$ C C. $200 \, km$ D D. $100 \, km$ Câu 12 12. Một vật chuyển động thẳng đều trên một đoạn đường. Nếu vật đi được quãng đường $s_1$ trong thời gian $t_1$ và quãng đường $s_2$ trong thời gian $t_2$, thì tốc độ của vật được xác định như thế nào? A A. Tốc độ là tỉ lệ giữa tổng quãng đường và tổng thời gian: $v = \frac{s_1 + s_2}{t_1 + t_2}$ B B. Tốc độ là tỉ lệ giữa quãng đường đầu và thời gian đầu: $v = \frac{s_1}{t_1}$ C C. Tốc độ là trung bình cộng của tốc độ trên hai đoạn đường: $v = \frac{\frac{s_1}{t_1} + \frac{s_2}{t_2}}{2}$ D D. Tốc độ là hiệu giữa hai quãng đường chia cho hiệu hai thời gian: $v = \frac{s_2 - s_1}{t_2 - t_1}$ Câu 13 13. Một người đi xe máy từ nhà đến trường với tốc độ trung bình là $20 \, km/h$. Thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường từ nhà đến trường. A A. $10 \, km$ B B. $60 \, km$ C C. $20 \, km$ D D. $15 \, km$ Câu 14 14. Tính tốc độ của một người chạy bộ nếu người đó hoàn thành quãng đường 100 mét trong 12 giây. A A. $8.33 \, m/s$ B B. $12 \, m/s$ C C. $10 \, m/s$ D D. $120 \, m/s$ Câu 15 15. Trong chuyển động thẳng, tốc độ cho biết yếu tố nào của chuyển động? A A. Hướng của chuyển động. B B. Độ nhanh hay chậm của chuyển động. C C. Độ lớn của vận tốc. D D. Cả hướng và độ lớn của chuyển động. [Cánh diều] Trắc nghiệm HĐTN 6 tuần 4: Thích nghi với môi trường mới [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 3: Phép cộng, phép trừ phân số