Trắc nghiệm Tin học KHMT 12 cánh diềuTrắc nghiệm Khoa học máy tính 12 Cánh diều bài 3: Thực hành định dạng văn bản và tạo siêu liên kết Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Khoa học máy tính 12 Cánh diều bài 3: Thực hành định dạng văn bản và tạo siêu liên kết Trắc nghiệm Khoa học máy tính 12 Cánh diều bài 3: Thực hành định dạng văn bản và tạo siêu liên kết Số câu25Quiz ID43959 Làm bài Câu 1 Trong trình soạn thảo văn bản, tổ hợp phím tắt nào thường được sử dụng để tạo siêu liên kết (Hyperlink) cho văn bản đã chọn? A Ctrl + H B Ctrl + K C Ctrl + L D Ctrl + Alt + L Câu 2 Để di chuyển đến một vị trí cụ thể trong tài liệu bằng siêu liên kết, ta chọn mục nào? A Current Folder B Place in This Document C Browsed Pages D Recent Files Câu 3 Việc sử dụng các bộ định dạng mẫu (Styles) thay vì định dạng thủ công từng phần văn bản mang lại lợi ích gì? A Giúp tài liệu giảm dung lượng bộ nhớ B Tạo tính đồng nhất và dễ dàng chỉnh sửa hàng loạt cho toàn bộ văn bản C Hạn chế lỗi chính tả tự động D Giúp máy tính in tài liệu nhanh hơn Câu 4 Nếu muốn xóa toàn bộ các kiểu định dạng (Styles) đã áp dụng và trả về định dạng chuẩn, ta dùng chức năng nào? A Clear Formatting B Delete Styles C Reset Page D Undo Formatting Câu 5 Việc sử dụng các kiểu (Styles) giúp ích gì cho quy trình làm việc nhóm? A Giúp các thành viên không cần phải biết về kỹ năng soạn thảo B Đảm bảo tính thống nhất về hình thức của tài liệu giữa các thành viên C Tự động khóa tài liệu để không ai sửa được D Tăng dung lượng tệp tin để lưu trữ nhiều thông tin hơn Câu 6 Tại sao việc đặt tên cho các Bookmark cần tuân thủ quy tắc không chứa dấu cách? A Vì đây là yêu cầu về mặt thẩm mỹ của phần mềm B Vì ký tự dấu cách làm tăng dung lượng tệp C Vì hệ thống định danh vị trí không hỗ trợ ký tự đặc biệt hoặc dấu cách D Vì quy định bản quyền phần mềm không cho phép Câu 7 Khi chèn siêu liên kết, thành phần nào đóng vai trò là văn bản hiển thị cho người dùng nhấn vào? A Text to display B ScreenTip C Bookmark D Address Câu 8 Để áp dụng một định dạng 'Style' cho một đoạn văn bản, bước đầu tiên cần làm là gì? A Bôi đen chọn đoạn văn bản cần định dạng B Mở hộp thoại Save As C Nhấn phím F12 để lưu tệp D Thay đổi lề của trang văn bản Câu 9 Cách nhanh nhất để chỉnh sửa lại một siêu liên kết đã tồn tại là gì? A Xóa đi và tạo lại từ đầu B Nháy chuột phải vào liên kết và chọn Edit Hyperlink C Chọn liên kết rồi nhấn phím Backspace D Chọn liên kết rồi thay đổi thuộc tính Font Câu 10 Trong Microsoft Word, để tạo siêu liên kết dẫn đến một trang web, ta cần nhập thông tin gì vào ô 'Address' trong hộp thoại Insert Hyperlink? A Địa chỉ URL đầy đủ của trang web đó B Tên tệp tin cần mở C Địa chỉ email của người nhận D Tên của thư mục chứa trang web Câu 11 Để áp dụng nhanh một định dạng Style đã chọn cho một đoạn văn bản mới, ta có thể dùng công cụ nào? A Format Painter B Font Color C Text Highlight Color D Paragraph Border Câu 12 Lợi ích chính của việc sử dụng 'Heading' trong việc soạn thảo tài liệu dài là gì? A Tự động thay đổi màu nền của trang B Tự động phân cấp tài liệu và hỗ trợ Navigation Pane C Giúp tài liệu có thể gửi qua email nhanh hơn D Cho phép chèn hình ảnh 3D vào văn bản Câu 13 Khi tạo một siêu liên kết đến một địa chỉ email, giao thức nào thường được sử dụng tự động? A http:// B mailto: C ftp:// D https:// Câu 14 Thế nào là 'Siêu văn bản' (Hypertext) trong bối cảnh công nghệ thông tin? A Văn bản có chứa nhiều hình ảnh minh họa chất lượng cao B Văn bản được trình bày bằng nhiều phông chữ khác nhau C Văn bản có chứa các liên kết đến các phần khác của văn bản hoặc tài liệu khác D Văn bản có dung lượng cực lớn vượt quá giới hạn của phần mềm Câu 15 Để tạo một điểm đánh dấu (Bookmark) tại một vị trí trong văn bản, ta chọn thẻ nào trên thanh Ribbon? A Home B Insert C Layout D View Câu 16 Khi chèn siêu liên kết, nếu không điền 'Text to display', phần mềm sẽ mặc định hiển thị nội dung gì? A Đường dẫn (địa chỉ) của liên kết đó B Số thứ tự của liên kết C Tên tệp tin gốc D Không hiển thị bất kỳ nội dung nào Câu 17 Để hiển thị thông báo ghi chú khi di chuyển chuột qua siêu liên kết, ta cần sử dụng tính năng nào? A ScreenTip B Bookmark C Target Frame D Hyperlink Base Câu 18 Khi định dạng văn bản, việc sử dụng các kiểu 'Heading' (Heading 1, Heading 2...) mang lại lợi ích gì quan trọng nhất cho tài liệu? A Làm cho văn bản trông chuyên nghiệp và thẩm mỹ hơn B Thay đổi hoàn toàn phông chữ của toàn bộ tài liệu C Tự động hóa việc tạo mục lục và quản lý cấu trúc tài liệu D Giúp tăng tốc độ xử lý của trình soạn thảo văn bản Câu 19 Chức năng 'Modify' trong danh mục Styles dùng để làm gì? A Xóa kiểu định dạng đã tạo B Sao chép kiểu định dạng sang tệp khác C Thay đổi các thuộc tính định dạng của kiểu đó D Tạo ra một kiểu định dạng hoàn toàn mới từ đầu Câu 20 Trong quá trình tạo siêu liên kết đến một vị trí trong cùng tài liệu, yêu cầu bắt buộc là gì? A Tài liệu phải được lưu dưới dạng PDF B Phải tồn tại Bookmark hoặc Heading tại vị trí đích C Vị trí đích phải nằm ở trang đầu tiên D Văn bản phải được căn lề đều hai bên Câu 21 Nếu muốn siêu liên kết mở ra một tệp Word khác khi người dùng nhấn vào, ta chọn mục nào trong hộp thoại Insert Hyperlink? A E-mail Address B Place in This Document C Existing File or Web Page D Create New Document Câu 22 Để xóa một siêu liên kết trong văn bản mà vẫn giữ nguyên nội dung văn bản đó, người dùng cần thực hiện thao tác nào? A Chọn văn bản, nhấn chuột phải và chọn Remove Hyperlink B Xóa toàn bộ ký tự của văn bản đó rồi nhập lại C Thay đổi màu chữ của văn bản về màu đen D Nhấn phím Delete ngay tại vị trí văn bản Câu 23 Trong văn bản, siêu liên kết thường được nhận diện trực quan bằng đặc điểm nào? A Phông chữ lớn hơn bình thường B Có gạch chân và thường thay đổi màu sắc C Được in nghiêng toàn bộ D Được bao quanh bởi một khung viền hình chữ nhật Câu 24 Trong hộp thoại Insert Hyperlink, chọn mục 'E-mail Address' dùng để làm gì? A Tạo liên kết gửi thư điện tử B Đính kèm tệp tin vào email C Kiểm tra địa chỉ email hợp lệ D Mở hộp thư đến của người dùng Câu 25 Siêu liên kết trong văn bản có thể trỏ tới vị trí nào sau đây? A Chỉ các trang web trên Internet B Chỉ một tệp tin khác nằm trong cùng thư mục C Trang web, tệp tin khác, hoặc một vị trí cụ thể trong chính tài liệu đó D Chỉ địa chỉ thư điện tử (email) Trắc nghiệm Khoa học máy tính 12 Cánh diều bài 2: Định dạng văn bản và tạo siêu liên kết Trắc nghiệm Khoa học máy tính 12 Cánh diều bài 4: Trình bày nội dung theo dạng danh sách bảng biểu