Trắc nghiệm khoa học 5 cánh diềuTrắc nghiệm Khoa học 5 Cánh diều bài 9 Sự lớn lên và phát triển của thực vật có hóa Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Khoa học 5 Cánh diều bài 9 Sự lớn lên và phát triển của thực vật có hóa Trắc nghiệm Khoa học 5 Cánh diều bài 9 Sự lớn lên và phát triển của thực vật có hóa Số câu25Quiz ID25127 Làm bài Câu 1 1. Sự phát triển của rễ cây theo chiều sâu xuống đất là nhờ hoạt động của loại mô phân sinh nào? A A. Mô phân sinh bên. B B. Mô phân sinh lá. C C. Mô phân sinh đỉnh rễ. D D. Mô che chở. Câu 2 2. Trong quá trình phát triển, cây cần hấp thụ khí nào từ không khí để thực hiện quang hợp? A A. Oxy. B B. Carbon dioxide. C C. Nitơ. D D. Hidro. Câu 3 3. Cây non khác với cây trưởng thành ở điểm nào quan trọng nhất? A A. Cây non có ít lá hơn. B B. Cây non chưa có khả năng sinh sản. C C. Cây non nhỏ hơn cây trưởng thành. D D. Cây non cần nhiều nước hơn. Câu 4 4. Yếu tố nào KHÔNG cần thiết cho sự phát triển của hầu hết các loại hạt giống để nảy mầm? A A. Không khí. B B. Nước. C C. Nhiệt độ thích hợp. D D. Ánh sáng mạnh. Câu 5 5. Yếu tố nào là quan trọng nhất cho hạt nảy mầm? A A. Ánh sáng mặt trời. B B. Độ ẩm (nước). C C. Không khí. D D. Phân bón. Câu 6 6. Quá trình lớn lên của thực vật bao gồm những giai đoạn chính nào? A A. Hạt nảy mầm, cây con, cây trưởng thành, ra hoa, kết hạt. B B. Nảy mầm, sinh trưởng, ra hoa, tạo quả. C C. Hạt, cây con, cây non, cây già. D D. Nảy mầm, phát triển rễ, phát triển lá, ra hoa. Câu 7 7. Hạt giống của thực vật có chức năng chính là gì? A A. Chỉ để làm thức ăn cho động vật. B B. Chỉ để trang trí. C C. Chứa phôi và chất dinh dưỡng để duy trì sự sống và phát triển thành cây mới. D D. Giúp cây chống lại sâu bệnh. Câu 8 8. Cây lấy chất dinh dưỡng khoáng từ đất thông qua bộ phận nào? A A. Lá. B B. Thân. C C. Rễ. D D. Hoa. Câu 9 9. Sự phát tán hạt có vai trò gì đối với thực vật? A A. Giúp cây mẹ không bị cạnh tranh. B B. Tạo điều kiện cho cây mới phát triển ở những nơi có điều kiện sống thuận lợi hơn. C C. Chỉ làm tăng số lượng cây trong một khu vực nhỏ. D D. Giúp cây mẹ chống chịu sâu bệnh tốt hơn. Câu 10 10. Sự thay đổi từ cây con sang cây trưởng thành ở thực vật có hoa được đánh dấu chủ yếu bởi sự xuất hiện của bộ phận nào? A A. Rễ cái. B B. Lá mới. C C. Hoa. D D. Thân cây cao hơn. Câu 11 11. Khi quả chín, thường có những thay đổi rõ rệt nào về đặc điểm? A A. Trở nên cứng và có màu xanh. B B. Trở nên mềm, có màu sắc và mùi vị hấp dẫn. C C. Chỉ lớn hơn về kích thước. D D. Mất nước và khô héo. Câu 12 12. Yếu tố nào giúp duy trì độ ẩm cho đất, hỗ trợ quá trình nảy mầm và phát triển của cây con? A A. Gió mạnh. B B. Lớp phủ thực vật hoặc lớp màng che phủ. C C. Ánh nắng gay gắt. D D. Nhiệt độ quá cao. Câu 13 13. Quá trình tạo ra hạt phấn và noãn là một phần của giai đoạn nào trong sự phát triển của thực vật có hoa? A A. Hạt nảy mầm. B B. Cây con. C C. Ra hoa và thụ phấn. D D. Tạo quả. Câu 14 14. Phát triển của thực vật bao gồm những thay đổi nào? A A. Chỉ tăng số lượng lá. B B. Chỉ tăng chiều cao thân. C C. Sự thay đổi hình thái và chức năng theo thời gian. D D. Chỉ tăng kích thước quả. Câu 15 15. Cây có thể phát triển thành bụi lớn, thân gỗ cứng cáp là nhờ sự hoạt động của mô phân sinh nào? A A. Mô phân sinh đỉnh thân. B B. Mô phân sinh bên (tức sinh trưởng thứ cấp). C C. Mô chuyên hóa. D D. Mô dẫn. Câu 16 16. Tại sao sau khi thụ tinh, hạt lép thường không phát triển thành hạt mẩy? A A. Do thiếu ánh sáng. B B. Do không có quá trình thụ tinh hoặc thụ tinh không thành công. C C. Do đất quá khô. D D. Do cây bị sâu bệnh tấn công. Câu 17 17. Quá trình quang hợp của cây diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào? A A. Rễ. B B. Thân. C C. Hoa. D D. Lá. Câu 18 18. Yếu tố nào giúp thực vật có thể phát triển chiều cao và độ dày của thân, cành? A A. Chất diệp lục. B B. Nước. C C. Tế bào phân sinh ở đỉnh sinh trưởng và mô phân sinh bên. D D. Carbon dioxide. Câu 19 19. Sự lớn lên của thực vật là sự tăng về: A A. Số lượng lá và hoa. B B. Kích thước và khối lượng. C C. Số lượng rễ và thân. D D. Khả năng quang hợp. Câu 20 20. Cây nào sau đây thường phát triển nhanh và cho thu hoạch trong thời gian ngắn? A A. Cây sồi. B B. Cây lúa. C C. Cây lim. D D. Cây thông. Câu 21 21. Hiện tượng cây bị héo khi thiếu nước là do: A A. Lá cây không còn quang hợp được. B B. Tế bào mất nước, không còn độ trương. C C. Rễ cây bị thối. D D. Cây bị nhiễm bệnh. Câu 22 22. Khi cây bị thiếu ánh sáng, hiện tượng nào thường xảy ra? A A. Cây phát triển mạnh mẽ hơn. B B. Lá cây chuyển sang màu xanh đậm hơn. C C. Thân cây vươn dài, yếu ớt, lá có màu xanh nhạt. D D. Cây ra hoa sớm. Câu 23 23. Đâu là sản phẩm chính mà cây tạo ra trong quá trình quang hợp để nuôi sống mình? A A. Oxy. B B. Nước. C C. Glucose (đường). D D. Carbon dioxide. Câu 24 24. Bộ phận nào của cây có chức năng hấp thụ nước và khoáng chất từ đất? A A. Lá. B B. Thân. C C. Rễ. D D. Hoa. Câu 25 25. Sau khi thụ phấn và thụ tinh, bộ phận nào của hoa thường phát triển thành quả? A A. Cánh hoa. B B. Nhị hoa. C C. Cuống hoa. D D. Bầu nhụy. Trắc nghiệm Khoa học 5 Chân trời bài 28: Chức năng của môi trường Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 5 đọc Biển và rừng cây dưới lòng đất