Trắc nghiệm khoa học 5 cánh diềuTrắc nghiệm Khoa học 5 Cánh diều bài 10: Sự sinh sản ở động vật đẻ trứng và động vật đẻ con Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Khoa học 5 Cánh diều bài 10: Sự sinh sản ở động vật đẻ trứng và động vật đẻ con Trắc nghiệm Khoa học 5 Cánh diều bài 10: Sự sinh sản ở động vật đẻ trứng và động vật đẻ con Số câu25Quiz ID25128 Làm bài Câu 1 1. Gà con sau khi nở cần ấp ủ và chăm sóc bởi gà mẹ. Điều này thuộc về giai đoạn nào trong vòng đời của gà? A A. Giai đoạn sinh sản. B B. Giai đoạn con non. C C. Giai đoạn phát triển của phôi. D D. Giai đoạn trưởng thành. Câu 2 2. Khi quan sát một con hổ con, ta biết hổ mẹ là động vật gì? A A. Động vật đẻ trứng. B B. Động vật đẻ con. C C. Động vật lưỡng cư. D D. Động vật đẻ trứng và nuôi con bằng sữa. Câu 3 3. Động vật có vú thường có đặc điểm sinh sản nào sau đây? A A. Đẻ nhiều trứng. B B. Phát triển phôi thai trong trứng. C C. Nuôi con bằng sữa mẹ. D D. Chỉ sinh sản một lần trong đời. Câu 4 4. Nếu một con rắn đẻ trứng, quá trình phát triển của rắn con sẽ diễn ra như thế nào? A A. Trứng nở ra rắn con đã hoàn chỉnh. B B. Trứng phát triển thành nòng nọc rồi mới thành rắn con. C C. Rắn con phát triển hoàn toàn trong cơ thể mẹ. D D. Trứng cần được thụ tinh lại sau khi đẻ. Câu 5 5. Con ếch sinh ra từ trứng và trải qua giai đoạn nòng nọc trước khi thành ếch trưởng thành. Quá trình này gọi là gì? A A. Sự tiến hóa. B B. Sự biến thái. C C. Sự thích nghi. D D. Sự sinh sản vô tính. Câu 6 6. Sự khác biệt chính giữa sinh sản của chó và sinh sản của chim sẻ là gì? A A. Chó đẻ con, chim sẻ đẻ trứng. B B. Chó đẻ trứng, chim sẻ đẻ con. C C. Chó nuôi con bằng sữa, chim sẻ nuôi con bằng thức ăn khác. D D. Chó phát triển phôi ngoài, chim sẻ phát triển phôi trong. Câu 7 7. Tại sao con non của động vật đẻ con thường có tỉ lệ sống sót cao hơn con non của động vật đẻ trứng? A A. Vì chúng được bảo vệ và nuôi dưỡng tốt hơn từ trong bụng mẹ. B B. Vì chúng có khả năng tự kiếm ăn ngay từ khi mới sinh. C C. Vì chúng có bộ lông dày hơn. D D. Vì chúng không bị ảnh hưởng bởi thời tiết. Câu 8 8. Đâu là một ví dụ về động vật đẻ trứng nhưng ấp trứng và nuôi con non rất cẩn thận? A A. Cá mập. B B. Gà. C C. Bò sát. D D. Cá vàng. Câu 9 9. Con gà mái sau khi được thụ tinh thì đẻ ra trứng. Gà con phát triển từ đâu trong quả trứng? A A. Lòng đỏ. B B. Lòng trắng. C C. Vỏ trứng. D D. Phôi thai. Câu 10 10. Sự khác biệt cơ bản nhất về nơi phát triển của phôi thai giữa động vật đẻ trứng và động vật đẻ con là gì? A A. Đẻ trứng: phát triển trong trứng bên ngoài cơ thể mẹ; Đẻ con: phát triển trong tử cung mẹ. B B. Đẻ trứng: phát triển trong tử cung mẹ; Đẻ con: phát triển trong trứng bên ngoài cơ thể mẹ. C C. Đẻ trứng: phát triển trong trứng bên trong cơ thể mẹ; Đẻ con: phát triển bên ngoài cơ thể mẹ. D D. Đẻ trứng: phát triển bên ngoài cơ thể mẹ; Đẻ con: phát triển trong trứng bên ngoài cơ thể mẹ. Câu 11 11. Động vật nào dưới đây là động vật đẻ con? A A. Cá chép. B B. Ếch. C C. Chó. D D. Rắn. Câu 12 12. Đâu là điểm chung duy nhất giữa quá trình sinh sản của gà và chó? A A. Cả hai đều đẻ con. B B. Cả hai đều đẻ trứng. C C. Cả hai đều cần quá trình thụ tinh. D D. Cả hai đều nuôi con bằng sữa mẹ. Câu 13 13. Sự khác biệt giữa vỏ trứng gà và lớp da của hổ con là gì trong quá trình bảo vệ sự sống? A A. Vỏ trứng gà cứng và bảo vệ từ bên ngoài, da hổ mềm và bảo vệ từ bên trong. B B. Vỏ trứng gà mềm, da hổ cứng. C C. Vỏ trứng gà cho phép trao đổi khí, da hổ không cho phép. D D. Vỏ trứng gà chỉ bảo vệ cơ học, da hổ bảo vệ sinh học. Câu 14 14. Giai đoạn nào trong vòng đời của một con ếch là giai đoạn sinh sản? A A. Khi còn là nòng nọc. B B. Khi có khả năng đẻ trứng. C C. Khi mới nở ra từ trứng. D D. Khi chỉ còn là phôi. Câu 15 15. Cơ quan nào giúp động vật đẻ con cái nuôi sống con non bằng sữa? A A. Buồng trứng. B B. Tử cung. C C. Núm vú. D D. Tuyến vú. Câu 16 16. Đâu là ví dụ về động vật đẻ trứng trong chương trình Khoa học 5? A A. Mèo. B B. Vịt. C C. Cừu. D D. Bò. Câu 17 17. Động vật đẻ trứng thường có xu hướng đẻ trứng ở đâu để đảm bảo an toàn và sự phát triển tốt nhất cho trứng? A A. Trên cạn, nơi có nhiệt độ ổn định và ít kẻ thù. B B. Dưới nước, nơi có nhiều thức ăn. C C. Trong tổ ấm do bố mẹ xây dựng. D D. Tùy thuộc vào môi trường sống của loài. Câu 18 18. Đâu là một ví dụ về động vật đẻ con phổ biến ở Việt Nam? A A. Chim sẻ. B B. Cá rô phi. C C. Heo (lợn). D D. Tôm. Câu 19 19. Đặc điểm chung của động vật đẻ trứng là gì? A A. Phát triển trực tiếp từ cơ thể mẹ. B B. Bào thai phát triển trong tử cung của mẹ. C C. Trứng được thụ tinh và phát triển bên ngoài cơ thể mẹ. D D. Con non được nuôi bằng sữa mẹ. Câu 20 20. Tại sao động vật đẻ trứng thường đẻ rất nhiều trứng một lúc? A A. Để đảm bảo số lượng con non đủ bù đắp cho tỉ lệ trứng không nở hoặc con non bị chết. B B. Để thu hút con mồi. C C. Để tạo ra sự đa dạng về di truyền. D D. Vì chúng có khả năng nuôi dưỡng nhiều con cùng lúc. Câu 21 21. Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của động vật đẻ con? A A. Thai nhi phát triển trong cơ thể mẹ. B B. Con non được nuôi dưỡng bằng sữa mẹ. C C. Trứng được thụ tinh nở ra con. D D. Có nhau thai để trao đổi chất. Câu 22 22. Tại sao động vật đẻ con thường có ít con hơn động vật đẻ trứng? A A. Vì chúng có khả năng nuôi dưỡng và chăm sóc từng cá thể con tốt hơn. B B. Vì quá trình mang thai và sinh con tốn nhiều năng lượng hơn. C C. Vì chúng có tuổi thọ ngắn hơn. D D. Vì chúng không cần bảo vệ con non. Câu 23 23. Cơ quan nào của động vật đẻ con có chức năng nuôi dưỡng thai nhi bằng cách trao đổi chất dinh dưỡng và khí? A A. Ống dẫn trứng. B B. Tử cung. C C. Nhau thai. D D. Buồng trứng. Câu 24 24. Cá là động vật đẻ trứng hay đẻ con? A A. Đẻ con. B B. Đẻ trứng. C C. Vừa đẻ trứng, vừa đẻ con tùy loài. D D. Không đẻ. Câu 25 25. Loài động vật nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm động vật đẻ trứng? A A. Rùa. B B. Cá sấu. C C. Chim bồ câu. D D. Ngựa. Trắc nghiệm Khoa học 5 Chân trời bài 29: Tác động của con người tới môi trường Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 6 đọc Một biểu tượng của Ô-xtrây-li-a