Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa SinhTrắc nghiệm Hóa sinh enzyme Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa sinh enzyme Trắc nghiệm Hóa sinh enzyme Số câu25Quiz ID38587 Làm bài Câu 1 Vitamin nào là tiền thân của coenzyme NAD+ và NADP+? A Vitamin B5 (Acid pantothenic) B Vitamin B3 (Niacin) C Vitamin B2 (Riboflavin) D Vitamin B9 (Acid folic) Câu 2 Trong trường hợp ức chế không cạnh tranh, giá trị nào sau đây sẽ thay đổi? A Km tăng lên B Km giảm đi C Vmax giảm đi D Vmax tăng lên Câu 3 Chất ức chế cạnh tranh tác động đến các thông số động học của enzyme như thế nào? A Làm tăng Km và không thay đổi Vmax B Làm giảm Km và làm giảm Vmax C Làm tăng Vmax và không thay đổi Km D Làm giảm Vmax và không thay đổi Km Câu 4 Nhóm enzyme nào xúc tác cho việc tạo thành liên kết hóa học mới giữa hai phân tử kèm theo sự tiêu tốn năng lượng từ ATP? A Ligases B Lyases C Isomerases D Transferases Câu 5 Trong động học Michaelis-Menten, hằng số Km có ý nghĩa gì đối với ái lực của enzyme và cơ chất? A Km càng thấp thì ái lực của enzyme với cơ chất càng cao B Km càng cao thì ái lực của enzyme với cơ chất càng cao C Km không có mối liên hệ nào với ái lực D Km tỉ lệ thuận với tốc độ tối đa Vmax Câu 6 Phần protein của một enzyme cần cofactor để hoạt động được gọi là gì? A Holoenzyme B Apoenzyme C Coenzyme D Nhóm ngoại Câu 7 Điểm cắt của đường thẳng với trục hoành (trục 1/[S]) trong đồ thị Lineweaver-Burk đại diện cho giá trị nào? A 1/Vmax B -1/Km C Vmax/Km D Km/Vmax Câu 8 Tiền enzyme (Zymogen) là trạng thái như thế nào của enzyme? A Enzyme đã bị biến tính hoàn toàn B Dạng chưa có hoạt tính và cần được hoạt hóa bằng cách cắt bỏ một phần chuỗi polypeptide C Dạng enzyme có hoạt tính cao nhất trong tế bào D Phức hợp của enzyme với chất ức chế không thuận nghịch Câu 9 Enzyme Pepsin trong dạ dày người hoạt động tối ưu ở khoảng pH nào? A pH từ 1 đến 2 B pH từ 7 đến 8 C pH từ 9 đến 10 D pH trung tính (7.0) Câu 10 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất của enzyme dị lập thể thường có dạng gì? A Đường thẳng tuyến tính B Đường cong Hyperbol C Đường cong hình chữ S (Sigmoid) D Đường hình parabol quay xuống Câu 11 Enzyme LDH (Lactate Dehydrogenase) thuộc loại nào trong phân loại enzyme quốc tế? A Oxidoreductases B Transferases C Hydrolases D Ligases Câu 12 Tính đặc hiệu tuyệt đối của enzyme có nghĩa là gì? A Enzyme có thể tác dụng lên một nhóm các cơ chất tương tự nhau B Enzyme chỉ tác dụng lên một cơ chất duy nhất C Enzyme tác dụng lên một kiểu liên kết hóa học nhất định D Enzyme có thể hoạt động ở mọi điều kiện pH Câu 13 Thành phần nào sau đây là một Ribozyme? A Lactate dehydrogenase B RNA trong ribosome có hoạt tính xúc tác tạo liên kết peptide C DNA polymerase D Hemoglobin Câu 14 Coenzyme TPP (Thiamine pyrophosphate) tham gia vào các phản ứng khử carboxyl oxy hóa được dẫn xuất từ vitamin nào? A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B6 D Vitamin B12 Câu 15 Enzyme amylase xúc tác phản ứng thủy phân liên kết glycosid trong tinh bột thuộc nhóm enzyme nào? A Lyases B Hydrolases C Isomerases D Ligases Câu 16 Hiện tượng biến tính enzyme do nhiệt độ quá cao dẫn đến hậu quả gì? A Tăng tốc độ phản ứng do tăng động năng B Mất cấu hình không gian và mất hoạt tính xúc tác C Thay đổi tính đặc hiệu của enzyme đối với cơ chất D Làm tăng ái lực của enzyme với cơ chất Câu 17 Bản chất hóa học của hầu hết các enzyme trong cơ thể sinh vật là gì? A Lipid B Protein C Polysaccharide D Steroid Câu 18 Trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim, sự gia tăng isoenzyme nào của LDH được coi là dấu hiệu đặc hiệu? A LDH5 B LDH4 C LDH1 D LDH3 Câu 19 Sự biến đổi cộng hóa trị phổ biến nhất để điều hòa hoạt tính enzyme trong tế bào là gì? A Sự methyl hóa B Sự acetyl hóa C Sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl hóa D Sự glycosyl hóa Câu 20 Mô hình 'Khớp cảm ứng' (Induced fit) của Koshland mô tả sự tương tác giữa enzyme và cơ chất như thế nào? A Trung tâm hoạt động có cấu trúc cứng nhắc như chìa khóa và ổ khóa B Cơ chất thay đổi hình dạng hoàn toàn để khớp với enzyme C Trung tâm hoạt động thay đổi cấu hình không gian khi cơ chất gắn vào D Enzyme chỉ gắn với cơ chất ở bề mặt bên ngoài Câu 21 Cơ chế 'ức chế ngược' (Feedback inhibition) trong con đường chuyển hóa thường xảy ra khi nào? A Sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa ức chế enzyme đầu tiên của chuỗi B Cơ chất đầu tiên ức chế enzyme cuối cùng của chuỗi C Một chất trung gian kích thích enzyme đầu tiên D Sản phẩm phụ làm tăng tốc độ phản ứng của enzyme Câu 22 Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng hóa học bằng cách nào? A Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng B Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng C Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng D Làm tăng nhiệt độ của môi trường phản ứng Câu 23 Coenzyme FAD và FMN có nguồn gốc từ vitamin nào sau đây? A Vitamin B2 (Riboflavin) B Vitamin B1 (Thiamine) C Vitamin B6 (Pyridoxine) D Vitamin B7 (Biotin) Câu 24 Loại enzyme nào xúc tác cho các phản ứng chuyển nhóm chức (không phải hydrogen) từ phân tử này sang phân tử khác? A Oxidoreductases B Hydrolases C Transferases D Isomerases Câu 25 Kiểu ức chế nào mà chất ức chế chỉ gắn được vào phức hợp Enzyme-Cơ chất (ES) mà không gắn được vào enzyme tự do? A Ức chế cạnh tranh B Ức chế không cạnh tranh C Ức chế hỗn hợp D Ức chế nghịch (Uncompetitive) Trắc nghiệm Hóa sinh hemoglobin Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Xoa Bóp Bấm Huyệt