Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa SinhTrắc nghiệm Hóa sinh chuyển Hóa glucid Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa sinh chuyển Hóa glucid Trắc nghiệm Hóa sinh chuyển Hóa glucid Số câu25Quiz ID38543 Làm bài Câu 1 Trong điều kiện yếm khí, một phân tử glucose chuyển hóa theo con đường đường phân sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ATP thuần (net)? A 2 ATP B 4 ATP C 36 ATP D 38 ATP Câu 2 Sản phẩm nào của phức hợp Pyruvate Dehydrogenase (PDH) gây ức chế ngược hoạt động của chính nó? A Pyruvate và NAD+ B Acetyl-CoA và NADH C Oxaloacetate và FADH2 D Citrate và ATP Câu 3 Thiếu hụt Glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD) gây ra tình trạng tán huyết chủ yếu do tế bào hồng cầu thiếu chất nào để chống oxy hóa? A NADH B Vitamin E C Glutathione dạng khử (GSH) D Catalase Câu 4 Chu trình Cori liên quan đến việc vận chuyển lactate từ cơ về gan để thực hiện quá trình nào? A Đường phân B Tân tạo đường C Chu trình Krebs D Tổng hợp Glycogen Câu 5 Chu trình Glucose-Alanine vận chuyển carbon và nhóm amin từ cơ về gan dưới dạng alanine chủ yếu nhằm mục đích gì? A Tổng hợp acid béo B Tân tạo đường và thải độc amoniac C Tạo thể ceton D Sản xuất ATP tại chỗ Câu 6 Bệnh McArdle (Bệnh tích trữ glycogen loại V) do thiếu hụt enzyme phosphorylase xảy ra chủ yếu ở đâu? A Gan B Thận C Cơ vân D Tim Câu 7 Enzyme nào sau đây có nồng độ chủ yếu ở gan và có hằng số Km đối với glucose cao hơn đáng kể so với các loại hexokinase khác? A Hexokinase I B Hexokinase II C Glucokinase D Hexokinase III Câu 8 Enzyme nào chịu trách nhiệm tạo ra các nhánh alpha-1,6 trong cấu trúc phân tử glycogen? A Glycogen synthase B Amylo-1,4 to 1,6-transglucosidase C Glycogen phosphorylase D Glucosyl 4:4 transferase Câu 9 Enzyme Transketolase trong con đường Pentose phosphate cần vitamin nào sau đây làm coenzyme? A Vitamin B1 (Thiamine) B Vitamin B2 (Riboflavin) C Vitamin B3 (Niacin) D Vitamin B6 (Pyridoxine) Câu 10 Hội chứng Von Gierke (Bệnh tích trữ glycogen loại I) là do thiếu hụt enzyme nào? A Alpha-1,4-glucosidase B Glucose-6-phosphatase C Debranching enzyme D Liver phosphorylase Câu 11 Kênh vận chuyển glucose nào sau đây phụ thuộc vào insulin để di chuyển ra màng tế bào? A GLUT1 B GLUT2 C GLUT3 D GLUT4 Câu 12 Bệnh Pompe (Bệnh tích trữ glycogen loại II) phát sinh do sự thiếu hụt enzyme nào trong lysosome? A Acid alpha-1,4-glucosidase B Glycogen phosphorylase C Phosphoglucomutase D Debranching enzyme Câu 13 Sản phẩm quan trọng nhất của giai đoạn oxy hóa trong con đường Pentose phosphate dùng cho quá trình tổng hợp acid béo là gì? A NADH B FADH2 C NADPH D ATP Câu 14 Enzyme nào là bước điều hòa then chốt nhất của quá trình tân tạo đường (gluconeogenesis)? A Pyruvate kinase B Fructose-1,6-bisphosphatase-1 C Phosphofructokinase-1 D Glucokinase Câu 15 Chất nào sau đây là chất điều hòa dị lập thể dương mạnh nhất của enzyme Phosphofructokinase-1 (PFK-1)? A ATP B Citrate C Fructose-2,6-bisphosphate D Glucose-6-phosphate Câu 16 Sự thiếu hụt enzyme nào sau đây dẫn đến bệnh Galactosemia cổ điển (loại I)? A Galactokinase B Galactose-1-phosphate uridyltransferase C UDP-galactose-4-epimerase D Phosphoglucomutase Câu 17 UDP-Glucuronate được tạo ra từ glucose có vai trò quan trọng nhất trong quá trình nào? A Tổng hợp tinh bột B Liên hợp bilirubin và khử độc thuốc C Sản sinh năng lượng ATP D Tổng hợp màng tế bào Câu 18 Chất nào sau đây kích hoạt dị lập thể enzyme Glycogen synthase ở gan? A Glucose-6-phosphate B AMP C ADP D Glucagon Câu 19 Enzyme Glucose-6-phosphatase, đóng vai trò giải phóng glucose vào máu, hiện diện chủ yếu ở cơ quan nào? A Cơ vân B Não C Gan và thận D Hồng cầu Câu 20 Trong biến chứng tiểu đường, sự tích tụ chất nào sau đây do con đường Polyol gây tổn thương thủy tinh thể? A Glucose B Fructose C Sorbitol D Galactitol Câu 21 Phản ứng nào sau đây trong đường phân là phản ứng phosphoryl hóa mức chất (substrate-level phosphorylation)? A Glucose thành Glucose-6-phosphate B Fructose-6-phosphate thành Fructose-1,6-bisphosphate C 1,3-bisphosphoglycerate thành 3-phosphoglycerate D Phosphoenolpyruvate thành Pyruvate Câu 22 Enzyme Pyruvate carboxylase trong quá trình tân tạo đường cần yếu tố nào sau đây làm coenzyme? A Thiamine pyrophosphate B Biotin C Pyridoxal phosphate D Niacin Câu 23 Hexokinase bị ức chế bởi sản phẩm nào sau đây trong tế bào cơ? A Glucose-1-phosphate B Glucose-6-phosphate C Fructose-6-phosphate D Pyruvate Câu 24 Trong thoi Malate-Aspartate, NADH ở bào tương được vận chuyển gián tiếp vào ty thể để tạo ra bao nhiêu ATP thông qua chuỗi truyền electron? A 1 ATP B 1,5 ATP C 2,5 ATP D 4,5 ATP Câu 25 Hormone Epinephrine kích thích quá trình phân ly glycogen ở cơ vân chủ yếu thông qua sự gia tăng nồng độ chất nào? A cGMP B AMP vòng (cAMP) C Inositol triphosphate D Tyrosine kinase Trắc nghiệm Hóa sinh cao đẳng dược Trắc nghiệm Hóa sinh chương protein