Trắc nghiệm Hóa học 8 cánh diềuTrắc nghiệm Hóa học 8 Cánh diều bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 8 Cánh diều bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí Trắc nghiệm Hóa học 8 Cánh diều bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí Số câu15Quiz ID23497 Làm bài Câu 1 1. Cho biết nguyên tử khối của Natri (Na) là 23, Clo (Cl) là 35,5. Khối lượng mol của Natri Clorua (NaCl) là bao nhiêu? A A. 58,5 gam B B. 58,5 mol C C. 23 gam D D. 35,5 gam Câu 2 2. Tỉ khối của khí cacbon đioxit (CO₂) so với khí Metan (CH₄) là bao nhiêu? (Cho $M_{CO_2} = 44$ g/mol, $M_{CH_4} = 16$ g/mol). A A. $d_{CO_2/CH_4} = \frac{44}{16} = 2,75$ B B. $d_{CO_2/CH_4} = \frac{16}{44} \approx 0,36$ C C. $d_{CO_2/CH_4} = 44 - 16 = 28$ D D. $d_{CO_2/CH_4} = 44 + 16 = 60$ Câu 3 3. Có bao nhiêu phân tử nước trong 9 gam nước? (Cho $M_{H_2O} = 18$ g/mol, số Avogadro $N_A \approx 6,022 \times 10^{23}$). A A. $3,011 \times 10^{23}$ phân tử B B. $6,022 \times 10^{23}$ phân tử C C. $1,8066 \times 10^{24}$ phân tử D D. $1,5055 \times 10^{23}$ phân tử Câu 4 4. Cho biết $d_{O_2/H_2} = 16$. Khối lượng mol của khí oxi (O₂) là bao nhiêu? A A. 32 g/mol B B. 16 g/mol C C. 2 g/mol D D. 8 g/mol Câu 5 5. Cần bao nhiêu mol nguyên tử đồng (Cu) để có khối lượng là 127 gam? (Cho nguyên tử khối của Cu là 63,5). A A. 2 mol B B. 0,5 mol C C. 127 mol D D. 63,5 mol Câu 6 6. Đại lượng nào sau đây được dùng để đo số lượng hạt (nguyên tử, phân tử, ion,...)? A A. Khối lượng B B. Thể tích C C. Mol D D. Tỉ khối Câu 7 7. Thể tích của 0,25 mol khí Nitơ (N₂) ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu lít? A A. 5,6 lít B B. 22,4 lít C C. 11,2 lít D D. 0,25 lít Câu 8 8. Tỉ khối của khí Metan (CH₄) so với không khí là bao nhiêu? (Cho $M_{CH_4} = 16$ g/mol, $M_{kk} \approx 29$ g/mol). A A. Khoảng 0,55 B B. Khoảng 1,85 C C. Khoảng 29 D D. Khoảng 16 Câu 9 9. Một mol nguyên tử sắt (Fe) có khối lượng bằng bao nhiêu gam? Cho nguyên tử khối của sắt là 56. A A. 56 gam B B. 56 nguyên tử C C. 1 nguyên tử D D. 56 mol Câu 10 10. Số Avogadro là gì? A A. Số khối của một nguyên tử B B. Số nguyên tử trong 1 gam chất C C. Số phân tử có trong 1 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn D D. Số hạt (nguyên tử, phân tử,...) có trong 1 mol chất Câu 11 11. Khối lượng của 0,5 mol phân tử nước (H₂O) là bao nhiêu gam? (Cho phân tử khối của H₂O là 18). A A. 9 gam B B. 18 gam C C. 36 gam D D. 0,5 gam Câu 12 12. Một mol khí oxi (O₂) ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích là bao nhiêu lít? A A. 22,4 lít B B. 24,79 lít C C. 11,2 lít D D. 44,8 lít Câu 13 13. Nếu có 2 mol khí CO₂ ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của nó là bao nhiêu lít? A A. 44,8 lít B B. 22,4 lít C C. 11,2 lít D D. 33,6 lít Câu 14 14. Tỉ khối của khí A so với khí B được tính như thế nào? A A. $d_{A/B} = \frac{M_A}{M_B}$ B B. $d_{A/B} = \frac{M_B}{M_A}$ C C. $d_{A/B} = \frac{V_A}{V_B}$ D D. $d_{A/B} = M_A - M_B$ Câu 15 15. Phân tử khối của nước (H₂O) là 18. Khối lượng mol của nước là bao nhiêu? A A. 18 gam B B. 18 mol C C. 18 amu D D. 18 phân tử Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 bản 2 chân trời sáng tạo Chủ đề 4 Chăm sóc gia đình của em Trắc nghiệm Vật lý 7 kết nối bài 8 Tốc độ chuyển động