Trắc nghiệm Hóa học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Hóa học 12 Kết nối bài 25: Nguyên tố nhóm IIA Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 12 Kết nối bài 25: Nguyên tố nhóm IIA Trắc nghiệm Hóa học 12 Kết nối bài 25: Nguyên tố nhóm IIA Số câu15Quiz ID43829 Làm bài Câu 1 Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường? A $Be$ B $Mg$ C $Ca$ D $Ba$ Câu 2 Sản phẩm tạo thành khi cho kim loại $Ba$ vào dung dịch $H_2SO_4$ loãng là gì? A $BaSO_4$ và $H_2$ B $Ba(OH)_2$ và $H_2$ C $BaSO_4$ và $H_2O$ D $BaS$ và $O_2$ Câu 3 Nguyên tố nào trong nhóm IIA được dùng làm cửa sổ trong các ống phát tia X do khả năng cho tia X đi qua tốt? A $Mg$ B $Be$ C $Ca$ D $Ba$ Câu 4 Khi cho dung dịch $Ca(OH)_2$ dư vào dung dịch $Ca(HCO_3)_2$, hiện tượng quan sát được là gì? A Không có hiện tượng gì B Có bọt khí thoát ra C Có kết tủa trắng xuất hiện D Dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 5 Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến đổi không theo quy luật rõ ràng như kim loại nhóm IA chủ yếu là do yếu tố nào? A Do khối lượng nguyên tử tăng dần B Do kiểu mạng tinh thể không giống nhau C Do số electron lớp ngoài cùng khác nhau D Do bán kính nguyên tử tăng quá nhanh Câu 6 Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm IIA luôn có số oxi hóa là bao nhiêu? A $+1$ B $+2$ C $+3$ D $-2$ Câu 7 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm IIA có dạng tổng quát là gì? A $ns^1$ B $ns^2$ C $ns^2np^1$ D $ns^2np^2$ Câu 8 Thành phần chính của đá vôi, vỏ sò, vỏ trứng là hợp chất nào sau đây? A $CaSO_4$ B $CaCO_3$ C $CaO$ D $Ca(OH)_2$ Câu 9 Để nhận biết ion $Ba^{2+}$ trong dung dịch, người ta thường dùng thuốc thử nào sau đây? A Dung dịch $NaCl$ B Dung dịch $KNO_3$ C Dung dịch $H_2SO_4$ loãng D Dung dịch $HCl$ Câu 10 Chất nào sau đây được gọi là thạch cao nung? A $CaSO_4.2H_2O$ B $CaSO_4.H_2O$ C $CaSO_4$ D $CaCO_3$ Câu 11 Khi đốt cháy các hợp chất của calcium ($Ca$) trên ngọn lửa đèn khí, ngọn lửa sẽ có màu gì đặc trưng? A Màu đỏ son B Màu vàng lục C Màu đỏ cam (đỏ gạch) D Màu tím Câu 12 Cho $2,4$ g $Mg$ phản ứng hoàn toàn với dung dịch $HCl$ dư. Thể tích khí $H_2$ thu được ở điều kiện chuẩn ($25^o C$, $1$ bar) là bao nhiêu? A $2,479$ L B $1,2395$ L C $2,24$ L D $4,958$ L Câu 13 Phản ứng nào sau đây giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi? A $CaCO_3 + CO_2 + H_2O \rightarrow Ca(HCO_3)_2$ B $Ca(HCO_3)_2 \xrightarrow{t^o} CaCO_3 + CO_2 + H_2O$ C $CaO + CO_2 \rightarrow CaCO_3$ D $Ca(OH)_2 + CO_2 \rightarrow CaCO_3 + H_2O$ Câu 14 Tính khử của các kim loại nhóm IIA biến đổi như thế nào theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân? A Giảm dần B Tăng dần C Không thay đổi D Biến đổi không quy luật Câu 15 Tại sao không dùng bình chữa cháy bột hoặc khí $CO_2$ để dập tắt đám cháy kim loại $Mg$? A Vì $Mg$ không phản ứng với $CO_2$ B Vì $Mg$ phản ứng với $CO_2$ tỏa nhiệt mạnh và tạo ra carbon duy trì sự cháy C Vì $Mg$ tạo ra $Mg(OH)_2$ gây nổ D Vì $CO_2$ làm tăng nhiệt độ nóng chảy của $Mg$ Trắc nghiệm Hóa học 12 Kết nối bài 24: Nguyên tố nhóm IA trắc nghiệm hóa học 12 kết nối bài 26: Ôn tập chương 7 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA