Trắc nghiệm hóa học 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 3 Nguyên tố hóa học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 3 Nguyên tố hóa học Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 3 Nguyên tố hóa học Số câu15Quiz ID20798 Làm bài Câu 1 1. Cho biết nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A A. Chu kỳ 3, nhóm IIA B B. Chu kỳ 4, nhóm IA C C. Chu kỳ 3, nhóm IA D D. Chu kỳ 4, nhóm IIA Câu 2 2. Đồng vị của một nguyên tố là các nguyên tử: A A. Khác nhau về số proton, giống nhau về số neutron B B. Giống nhau về số proton, khác nhau về số neutron C C. Giống nhau về số proton, giống nhau về số neutron D D. Khác nhau về số proton, khác nhau về số electron Câu 3 3. Nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử là 17. Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử này là: A A. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5$ B B. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^1 3p^6$ C C. $1s^2 2s^2 2p^5 3s^2 3p^4$ D D. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4 4s^1$ Câu 4 4. Đặc điểm chung của các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ là: A A. Có cùng số electron lớp ngoài cùng B B. Có cùng số lớp electron C C. Có cùng số proton D D. Có cùng số neutron Câu 5 5. Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? A A. Na (Z=11) B B. Mg (Z=12) C C. Al (Z=13) D D. Si (Z=14) Câu 6 6. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng: A A. Số khối B B. Số neutron C C. Số electron D D. Số proton Câu 7 7. Nguyên tố X có cấu hình electron là $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2$. Nguyên tố X thuộc loại nào: A A. Kim loại kiềm B B. Kim loại kiềm thổ C C. Phi kim D D. Khí hiếm Câu 8 8. Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 11 thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn? A A. Nhóm IIA B B. Nhóm IIIA C C. Nhóm IA D D. Nhóm VIIA Câu 9 9. Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? A A. P (Z=15) B B. S (Z=16) C C. Cl (Z=17) D D. Ar (Z=18) Câu 10 10. Nguyên tố hóa học X có Z=3. Nguyên tố này thuộc loại nào và có tính chất hóa học đặc trưng là gì? A A. Kim loại, dễ nhường 1 electron B B. Phi kim, dễ nhận 1 electron C C. Kim loại, dễ nhường 2 electron D D. Phi kim, dễ nhận 2 electron Câu 11 11. Nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 4. Xác định X. A A. Ca (Z=20) B B. Fe (Z=26) C C. K (Z=19) D D. Cl (Z=17) Câu 12 12. Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là 20. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là: A A. Chu kỳ 4, nhóm IIA B B. Chu kỳ 3, nhóm IIA C C. Chu kỳ 4, nhóm IA D D. Chu kỳ 3, nhóm IIIA Câu 13 13. Nguyên tố hóa học nào sau đây có số electron độc thân nhiều nhất trong phân lớp ngoài cùng khi ở trạng thái cơ bản? A A. Na (Z=11) B B. Mg (Z=12) C C. Al (Z=13) D D. P (Z=15) Câu 14 14. Nguyên tố hóa học được định nghĩa dựa trên đại lượng nào sau đây của nguyên tử? A A. Số neutron trong hạt nhân B B. Số electron trên lớp vỏ C C. Số proton trong hạt nhân D D. Tổng số proton và neutron trong hạt nhân Câu 15 15. Nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $3s^2 3p^4$. Nguyên tố X thuộc: A A. Chu kỳ 3, nhóm IIIA B B. Chu kỳ 3, nhóm VIA C C. Chu kỳ 4, nhóm IVA D D. Chu kỳ 4, nhóm VIA Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 18 Ôn tập chương 5: Năng lượng hóa học Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Cánh diều chủ đề 3 Tư duy phản biện, tư duy tích cực