Trắc nghiệm hóa học 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 2 Thành phần của nguyên tử Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 2 Thành phần của nguyên tử Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 2 Thành phần của nguyên tử Số câu15Quiz ID20797 Làm bài Câu 1 1. Nguyên tử có ký hiệu là $_{19}^{39}K$. Ký hiệu này cho biết điều gì về nguyên tử Kali? A A. Số proton là 19, số khối là 39. B B. Số khối là 19, số proton là 39. C C. Số neutron là 19, số khối là 39. D D. Số proton là 39, số neutron là 19. Câu 2 2. Đồng vị là gì? A A. Các nguyên tử có cùng số khối nhưng khác số proton. B B. Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron. C C. Các nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác số proton. D D. Các nguyên tử có cùng số electron nhưng khác số proton. Câu 3 3. Nguyên tử của nguyên tố X có 20 proton và 20 neutron. Số electron của nguyên tử X là bao nhiêu? A A. 19 B B. 20 C C. 39 D D. 40 Câu 4 4. Nguyên tố Neon (Ne) có Z = 10. Đồng vị chính của Neon có 10 neutron. Số khối của đồng vị này là bao nhiêu? A A. 10 B B. 20 C C. 30 D D. 1 Câu 5 5. Nguyên tử của nguyên tố Y có số khối là 31 và số neutron là 16. Xác định số proton và số electron của nguyên tử Y. A A. Z = 15, E = 16 B B. Z = 16, E = 15 C C. Z = 15, E = 15 D D. Z = 16, E = 16 Câu 6 6. Nguyên tử Magie (Mg) có số hiệu nguyên tử là 12. Đồng vị phổ biến nhất của Magie có 12 neutron. Số khối của đồng vị này là? A A. 12 B B. 24 C C. 36 D D. 1 Câu 7 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có 10 proton. Số neutron nhiều hơn số proton là 2. Tính số khối và số electron của nguyên tử Y. A A. Số khối A = 12, số electron E = 10 B B. Số khối A = 10, số electron E = 10 C C. Số khối A = 22, số electron E = 10 D D. Số khối A = 20, số electron E = 10 Câu 8 8. Khối lượng nguyên tử được tập trung chủ yếu ở đâu trong nguyên tử? A A. Lớp vỏ electron B B. Hạt nhân C C. Cả hạt nhân và lớp vỏ electron như nhau D D. Không gian giữa hạt nhân và electron Câu 9 9. Nguyên tử của nguyên tố X có 17 proton. Số neutron nhiều hơn số proton là 2. Xác định điện tích hạt nhân của nguyên tử X. A A. +17 B B. -17 C C. 0 D D. +34 Câu 10 10. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt nào? A A. Electron và proton B B. Proton và nơtron C C. Electron và nơtron D D. Electron, proton và nơtron Câu 11 11. Nguyên tử khối của nguyên tố X là 32. Hạt nhân nguyên tử có 16 proton. Xác định số neutron và số electron trong nguyên tử X. A A. N = 16, E = 16 B B. N = 16, E = 32 C C. N = 32, E = 16 D D. N = 16, E = 15 Câu 12 12. Trong nguyên tử, electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo nào? A A. Các quỹ đạo hình elip cố định. B B. Các quỹ đạo hình tròn cố định. C C. Các obitan nguyên tử. D D. Các đường thẳng ngẫu nhiên. Câu 13 13. Nguyên tử của nguyên tố Z có 11 proton và 12 neutron. Số electron trong nguyên tử Z là bao nhiêu? A A. 10 B B. 11 C C. 12 D D. 23 Câu 14 14. Nguyên tử Canxi (Ca) có Z = 20. Trong tự nhiên, Ca có các đồng vị với số neutron lần lượt là 20, 21, 22. Số khối của các đồng vị này là gì? A A. 20, 21, 22 B B. 40, 41, 42 C C. 20, 22, 24 D D. 40, 42, 44 Câu 15 15. Nguyên tử Cl (Clo) có Z = 17. Đồng vị phổ biến nhất của Clo có số khối A = 35. Hỏi đồng vị này có bao nhiêu neutron? A A. 17 B B. 18 C C. 35 D D. 52 Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 17 Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa học Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Cánh diều chủ đề 2 Khám phá và phát triển bản thân